End of course Test – Reading

PART 5

Question 101

KeyTranslation
CJonah đã tới bác sĩ sáng nay.
 
(A) had gone – dạng quá khứ hoàn thành của động từ “go”
(B) had been – dạng quá khứ hoàn thành của động từ “be”
(C) went – dạng quá khứ của động từ “go” 
(D) visited – dạng quá khứ của động từ “visit”

Question 102

KeyTranslation
B Hãy mang ô phòng trường hợp trời mưa.
 
(A) because – bởi vì
(B) in case – phòng trường hợp 
(C) so that – để mà 
(D) since – từ khi/bởi vì

Question 103

KeyTranslation
DTrước kia tôi hay dùng máy tính xách tay loại thường, nhưng tôi đã đổi sang loại mỏng. 
(A) use – động từ nguyên thể
(B) using – động từ dạng tiếp diễn
(C) uses – động từ chia theo chủ ngữ ngôi ba số ít
(D) to use – “to” đi với động từ “used” phía trước tạo thành cấu trúc ngữ pháp “used to V” để nói về một thói quen trong quá khứ. 

*Ghi chú: Laptop và notebook đều là máy tính xách tay, tên gọi notebook thường được dùng cho loại rất mỏng và nhẹ.

Question 104

KeyTranslation
ATrong tin tức thể thao, đội Atlanta thắng đội St. Louis, 2-1
 
(A) over – (giới từ) hơn, trên, vượt
(B) beat – (động từ) đánh bại*
(C) down – (trạng từ) xuống, bên dưới
(D) off – (trạng từ) ở trạng thái tắt

*Ghi chú: Mặc dù đáp án B đúng về nghĩa nhưng không phải đáp án vì không thể dùng một động từ ngay sau động từ “be” (was) được.

Question 105

KeyTranslation
BChúng ta trả hóa đơn điện sưởi tháng này chưa nhỉ?
 
(A) tab – nhãn, thẻ
(B) bill – hóa đơn 
(C) check – séc
(D) fee – phí

Question 106

KeyTranslation
CTổng cộng, số tiền là 43,59 USD
 
(A) Finally – Cuối cùng
(B) Furthermore – Hơn nữa
(C) Altogether – Tổng cộng, tất cả
(D) Relatively – Tương đối

Question 107

KeyTranslation
DNếu Darryl bắt đầu một ngày với 28 quả táo và bán được 13 quả thì còn lại bao nhiêu quả táo?
 
(A) reminding – nhắc nhở
(B) remainders – phần còn lại
(C) leaving – rời đi, bỏ lại, để lại
(D) left – trong trường hợp này là dạng quá khứ phân từ của động từ “leave”, đóng vai trò làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ “apples”, nghĩa là “còn lại”, “dư” 

Question 108

KeyTranslation
AMột trong số các sinh viên phải thuyết trình báo cáo của mình vào ngày mai.
 
(A) his – tính từ sở hữu (của anh ấy), bổ nghĩa cho danh từ “oral report” và tương ứng với chủ ngữ số ít “one of the students”
(B) their – tính từ sở hữu
(C) theirs – đại từ sở hữu (chức năng như danh từ) 
(D) hers – đại từ sở hữu (chức năng như danh từ)

Question 109

KeyTranslation
BTrận đấu đã bị hoãn do cảnh báo bão.
 
(A) since – vì, do (theo sau là mệnh đề)
(B) due to – vì, do (theo sau là danh từ/cụm danh từ) 
(C) because – vì, bởi vì (theo sau là mệnh đề)
(D) so that – để, để mà (theo sau là mệnh đề)

Question 110

KeyTranslation
BPhiền anh bật nhỏ nhạc lại nhé?
 
(A) to turn – động từ nguyên thể có “to”
(B) turning – động từ thêm đuôi “-ing”, phù hợp với cấu trúc Would you mind + V-ing (đề nghị ai làm gì một cách lịch sự)
(C) turn – động từ nguyên thể
(D) turns – động từ chia theo chủ ngữ ngôi ba số ít

Question 111

KeyTranslation
CHãy chắc chắn dùng sữa trước ngày hết hạn.
 
(A) expiring – động từ dạng tiếp diễn
(B) expired – động từ thì quá khứ
(C) expiration – danh từ; “expiration date” là kết hợp từ đúng
(D) to expire – động từ nguyên thể  có “to”

Question 112

KeyTranslation
BRượu trắng giúp hoàn thiện món cá.
 
(A) compliments – động từ nghĩa là “khen”, “ca ngợi”, danh từ nghĩa là “lời khen”.
(B) complements – động từ nghĩa là “hoàn thiện”, “bổ sung”, danh từ nghĩa là “sự bổ sung”, “sự kết hợp” 
(C) completes – động từ nghĩa là “hoàn thành”
(D) comparisons – danh từ nghĩa là “sự so sánh”

Question 113

KeyTranslation
DThư viện ở ngay gần đây.
 
(A) at – tại, ở 
(B) about – khoảng
(C) as – vì, như
(D) around – cụm từ “(just) around the corner” nghĩa là “gần” hoặc “sắp xảy ra”. 

Question 114

KeyTranslation
AJared nghỉ học sau năm lớp 10.
 
(A) out – cụm động từ “drop out”: bỏ, thôi làm gì 
(B) off – “drop off”: giảm, cho ai xuống (xe) 
(C) away – “drop away”: giảm dần, thưa thớt dần
(D) through – qua, xuyên qua (không có cách kết hợp “drop through”)

Question 115

KeyTranslation
CSau quý 2 và quý 3 tăng trưởng mạnh, công ty vấp phải sự sụt giảm doanh số vào quý 4, với doanh thu giảm 8%.
 
(A) boon – sự trợ giúp hữu ích
(B) mark – dấu, vết
(C) slump – sự sụt giảm 
(D) force – sức mạnh

Question 116

KeyTranslation
DNhà phân tích nói rằng ông muốn trong tay doanh số bán hàng trước khi đưa ra quyết định.
 
(A) had – động từ ở dạng quá khứ
(B) having – động từ dạng tiếp diễn
(C) be – động từ nguyên thể không có “to”
(D) have – động từ nguyên thể không có “to”

Question 117

KeyTranslation
BLiệu ông có hứng thú xem một số kế hoạch đầu tư mới của chúng tôi không?
 
(A) fascinated – hào hứng, say mê + giới từ by, with
(B) interested – hứng thú, quan tâm + giới từ in 
(C) delighted – vui, vui mừng, hài lòng + giới từ with, at, by
(D) intrigued – bị cuốn hút, hấp dẫn, cảm thấy tò mò + giới từ by, with

Question 118

KeyTranslation
CÔng Derkings đang có cuộc điện thoại khác. Cô chờ máy một lát được không ạ? 
 
(A) queue – xếp hàng
(B) wait – chờ đợi
(C) hold – cấu trúc put sb on hold: để ai đó chờ máy, giữ máy. 
(D) call – gọi điện thoại

Question 119

KeyTranslation
AToàn bộ công việc trong dự án ở khu trung tâm đã bị hoãn cho đến khi có thông báo tiếp theo.
 
(A) until – cho đến khi 
(B) unless – trừ khi
(C) for – trong (khoảng thời gian)
(D) since – kể từ, từ khi

Question 120

KeyTranslation
DCả hai người phụ nữ đều không biết rằng CEO của mình đã quyết định nghỉ hưu.
 
(A) their – của họ
(B) its – của nó
(C) his – của anh ấy
(D) her – của cô ấy (cụm từ “neither of the women” được coi là số ít, nên tính từ sở hữu phải theo ngôi thứ ba số ít dành cho nữ) 

Question 121

KeyTranslation
B
Cô nên bảo Simon sửa máy photocopy, anh ấy có thể sửa gần như tất cả mọi thứ.
 
(A) virtuously – có đạo đức
(B) practically – 1. gần như, hầu như; 2. trên thực tế 
(C) nearby – gần
(D) clumsily – vụng về

Question 122

KeyTranslation
DHãy dành thời gian xem xét bản hợp đồng, và cùng trao đổi lại vào tuần tới.
 
(A) make hay – tận dụng thời cơ
(B) pull the plug – ngưng, dừng việc gì
(C) mum’s the word – không được nói ra, giữ bí mật
(D) touch base – trao đổi (touch base with sb: trao đổi với ai đó)

Question 123

KeyTranslation
CThùng đậu đóng hộp đứng lung lay trên giá của nó.
 
(A) her – của cô ấy
(B) their – của họ
(C) its – của nó 
(D) his – của anh ấy

Question 124

KeyTranslation
Avài vấn đề với báo cáo của Kevin, bắt đầu với việc anh ấy viết sai họ của chính mình.
 
(A) several – một vài
(B) few – ít/ rất ít, nếu là “a few” mới nghĩa là: vài/ một vài 
(C) much – nhiều (đi với danh từ không đếm được)
(D) very – rất

Question 125

KeyTranslation
BTôi sẽ tìm hiểu vấn đề và liên lạc lại với anh nhanh nhất có thể.
 
(A) call – call sb back: gọi lại cho ai; không đi với giới từ “to” nên không phù hợp
(B) get – get back to sb: liên lạc lại với ai  
(C) come – come back: quay lại, về
(D) go – go back: quay lại

Question 126

KeyTranslation

D
Có 6 vấn đề trong chương trình họp hôm nay.
 
(A) calendar – lịch
(B) schedule – lịch trình
(C) board – hội đồng
(D) agenda – chương trình

Question 127

KeyTranslation
CBữa ăn thật tuyệt. Chúng ta chia hóa đơn được không?
 
(A) double – gấp đôi
(B) hold – giữ
(C) split – chia
(D) rip – xé

Question 128

KeyTranslation
ASàn giao dịch chứng khoán New York và Tokyo đang tăng điểm cùng lúc.
 
(A) simultaneously – cùng lúc, đồng thời 
(B) completely – hoàn toàn
(C) negatively – một cách tiêu cực
(D) contractually – theo hợp đồng

Question 129

KeyTranslation
ACông ty Tin Man là nhà cung cấp về kim loại chính của chúng tôi.
 
(A) of – “supplier of sth” nghĩa là nhà cung cấp về mặt hàng nào đó 
(B) in – trong
(C) with – với
(D) by – bởi

Question 130

KeyTranslation
DHôm nay là cơ hội cuối cùng để trả tiền thế chấp mà không bị phạt.
 
(A) crime – hành vi phạm tội
(B) default – việc không trả nợ
(C) perjury – sự khai man trước tòa
(D) penalty – khoản phạt, hình phạt

PART 6

Questions 131-134

KeyQuestions & Translation Questions & Translation
131. CNotice

In complying with the letter and spirit of applicable laws and pursuing its own goals of diversity, Kane University shall not discriminate on the grounds of race, color, religion, sex, sexual orientation, including transgender status or gender expression, national origin, citizenship status, age, disability, or veteran’s status in employment, education, and all other areas of Kane University.

(A) branches
(B) platforms
(C) grounds 
(D) winds
Thông báo

Tuân thủ theo nội dung và tinh thần của những luật đang được áp dụng, cũng như theo đuổi mục tiêu đa dạng của mình, Đại học Kane sẽ không phân biệt đối xử vì lý do chủng tộc, màu da, tôn giáo, giới tính, khuynh hướng tính dục, bao gồm tình trạng chuyển giới và biểu hiện giới tính, quốc tịch, tư cách công dân, tuổi tác, khuyết tật, hoặc tư cách cựu chiến binh trong công việc, học tập, và tất cả các lĩnh vực khác của Đại học Kane.
 
(A) branches – chi nhánh
(B) platforms – sân ga
(C) grounds – cụm từ “on the grounds of” nghĩa là “vì lí do gì”
(D) winds – những cơn gió
132. BThe University will regard freedom from discriminatory harassment as an individual employee and student right which will be safeguarded as a matter of policy.  

(A) for
(B) of 
(C) from
(D) about
Nhà trường sẽ coi việc không bị quấy rối mang tính chất phân biệt đối xử là quyền lợi của nhân viên và sinh viên, và quyền lợi này sẽ được bảo vệ theo chính sách.  
 
(A) for – cho
(B) of – chỉ có giới từ “of” mới tạo thành cụm từ có nghĩa “as a matter of something”, trong trường hợp này nghĩa là: về mặt, theo, trên cơ sở 
(C) from – từ
(D) about – khoảng
133. BAny employee or student will be subject to disciplinary action for violation of this policy. Retaliation against anyone who makes a complaint of discrimination or harassment or who is involved in a complaint process will not be tolerated.

(A) All rights are guaranteed under the regulation of the university.
(B) Any employee or student will be subject to disciplinary action for violation of this policy. 
(C) If any act of violation occurs, please contact our hotline immediately.
(D) The university guarantees all individual’s compliance with the common goal.
Bất cứ nhân viên hay sinh viên nào cũng đều sẽ bị kỷ luật nếu vi phạm chính sách này. Việc trả thù bất kì người nào khiếu nại về hành vi phân biệt đối xử hoặc quấy rối hay người có liên quan đến quá trình khiếu nại sẽ không được tha thứ.
 
(A) Toàn bộ quyền lợi đều được đảm bảo theo quy định của nhà trường.
(B) Bất cứ nhân viên hay sinh viên nào cũng đều sẽ bị kỷ luật nếu vi phạm chính sách này. 
(C) Nếu bất kì hành vi vi phạm nào diễn ra, hãy liên hệ đường dây nóng của nhà trường ngay lập tức.
(D) Nhà trường đảm bảo tất cả các cá nhân phải tuân thủ mục tiêu chung.
134. DQuestions and complaints about discrimination in any area of the University should be directed to the Director of Equal Opportunity, Kane University, 7545 South James Hall, Room 201, Pillbusry, NH 04196-7574, telephone (200) 580-2116, TTY (200) 580-8494. Inquiries or complaints about discrimination in employment or education may also be referred to the New Hampshire Human Rights Commission. Inquiries or complaints about discrimination in employment may be referred to the U. S. Equal Employment Opportunity Commission.

(A) referral
(B) referring
(C) refers
(D) referred
Thắc mắc và khiếu nại về hành vi phân biệt đối xử trong bất kỳ lĩnh vực nào của nhà trường cần được gửi đến Giám đốc Ban Cơ hội Bình đẳng, Đại học Kane, 7545 South James Hall, Phòng 201, Pillbusry, bang New Hampshire 04196-7574, điện thoại (200) 580-2116, điện báo đánh chữ (200) 580-8494. Các thắc mắc hay khiếu nại về hành vi phân biệt đối xử tại nơi làm việc hay học tập cũng có thể được chuyển đến Ủy ban Nhân quyền New Hampshire. Các thắc mắc hay khiếu nại về hành vi phân biệt đối xử tại nơi làm việc có thể được chuyển đến Ủy ban Cơ hội Việc làm Bình đẳng Hoa Kỳ.
 
(A) referral – danh từ của động từ “refer” – sự giới thiệu, chuyển ai/ cái gì sang nơi khác hoặc người khác để được trợ giúp, giải quyết.
(B) referring – động từ dạng tiếp diễn
(C) refers – động từ chia số ít ở thì hiện tại thường
(D) referred – động từ dạng quá khứ phân từ, phù hợp điền ở vị trí này để thể hiện ý bị động.

Questions 135-138

KeyQuestions & Translation Questions & Translation
135. BDear Jane Doe,

This letter isn’t going to everybody. It’s going only to pre-selected drivers like you who we believe will save an average of $383 every year for the automobile insurance you need.

(A) is
(B) isn’t 
(C) won’t
(D) to be
Jane Doe thân mến

Lá thư này không phải gửi đến tất cả mọi người. Nó chỉ được gửi cho những lái xe được lựa chọn sẵn như bạn, người mà chúng tôi tin rằng sẽ tiết kiệm được trung bình 383USD mỗi năm cho bảo hiểm xe hơi mà bạn cần.
 
(A) is – động từ “be” chia theo chủ ngữ số ít, dạng hiện tại
(B) isn’t – động từ “be” chia theo chủ ngữ số ít, dạng hiện tại phủ định
(C) won’t – trợ động từ thì tương lai, dạng phủ định
(D) to be – động từ dạng nguyên thể
136. DAnd this letter isn’t coming from a company you never heard of. Globetrotters is one of the oldest and largest insurance companies in North America. 

(A) Call us now if you want to save money!
(B) We offer great services that will cater to your every demand.
(C) Other insurance company will charge a much higher fee.
(D) And this letter isn’t coming from a company you never heard of.
Và lá thư này không phải đến từ một công ty mà bạn chưa bao giờ nghe đến. Globetrotters là một trong những hãng bảo hiểm lâu đời và lớn nhất Bắc Mỹ. 
 
(A) Gọi cho chúng tôi ngay nếu bạn muốn tiết kiệm tiền!
(B) Chúng tôi cung cấp những dịch vụ tuyệt vời để đáp ứng mọi yêu cầu của bạn.
(C) Công ty bảo hiểm khác sẽ tính phí cao hơn nhiều.
(D) Và lá thư này không phải đến từ một công ty mà bạn chưa bao giờ nghe đến.
137. AToday, we insure more than 4 million customers across the country.

(A) across 
(B) through
(C) about
(D) within
Hiện nay, chúng tôi bảo hiểm cho hơn 4 triệu khách hàng trên khắp cả nước.
 
(A) across – trên khắp 
(B) through – thông qua
(C) about – về
(D) within – trong vòng
138. AYou get great savings without giving up service! Most likely, you’re going to get even better service than you have now. For example, when you call us about a claim, no matter what time it is, what day it is, or what area of the country you’re in, you’re going to reach a real live person — not a machine. And you’ll get immediate help.
Call us today for a free, no-obligation rate quote. Dial toll-free: 1-800-630-0855.

(A) even 
(B) more
(C) just
(D) really
Bạn sẽ tiết kiệm được rất nhiều mà không phải hi sinh dịch vụ! Nhiều khả năng là bạn sẽ nhận được những dịch vụ thậm chí còn tốt hơn những gì bạn đang có. Chẳng hạn, khi bạn gọi cho chúng tôi để yêu cầu bồi thường, bất kể giờ giấc, ngày tháng, hay địa điểm, bạn sẽ được làm việc với con người bằng xương bằng thịt — chứ không phải máy móc. Và bạn sẽ được trợ giúp ngay lập tức.
Gọi cho chúng tôi hôm nay để được nhận báo giá miễn phí, không ràng buộc. Gọi miễn phí đến số: 1-800-630-0855.
 
(A) even – thậm chí 
(B) more – nhiều hơn
(C) just – chỉ
(D) really – thực sự

Questions 139-142

KeyQuestions & Translation Questions & Translation
139. DE-mail
To: bobsdad@xmail.com
From: membership@censci.org
Update from the membership office:
Upcoming Events
 
43th Annual Model Railroad Show, February 18-20, 10 a.m.-6 p.m.
 
Explore model railroad layouts, take a ride on the Iron Horse Railway under Central Science Center’s arches, and have your model railroad questions answered by members of the National Model Railroad Association.
 
This event is free for members!

(A) visit
(B) tour
(C) look
(D) ride
E-mail
Đến: bobsdad@xmail.com
Từ: membership@censci.org
Cập nhật từ văn phòng hội viên:
Các sự kiện sắp tới
 
Triển lãm Đường sắt Mô hình Thường niên Lần thứ 43, Ngày 18-20 tháng 2, 10h sáng – 6h chiều.
 
Khám phá các thiết kế đường sắt, đi thử Đường ray Ngựa Sắt đặt dưới mái vòm Trung tâm Khoa học Trung ương, và được giải đáp thắc mắc về đường sắt mô hình nhờ các thành viên của Hiệp hội Đường sắt Mô hình Quốc gia.
 
Sự kiện này miễn phí cho hội viên!
 
(A) visit – “take a visit” không có nghĩa, cụm từ đúng là “pay a visit”: đến thăm
(B) tour – “take a tour: tham quan 
(C) look – “take a look”: xem, nhìn
(D) ride – “take a ride”: đi thử, chạy thử, phù hợp trong ngữ cảnh này
140. C10th Annual Bald Eagle Family Float Trip on Misty River, Saturday, February 21
 
Join Central Science Center on our annual Destination Discovery experience to see the largest gathering of bald eagles in the lower 48 states! Every year, approximately 500 bald eagles migrate to Misty River from all over the Northwest. This ten-mile float includes the Bald Eagle Sanctuary and lasts about two hours. Suggested minimum age is six years old. The price is just $125 per adult and $85 per child for members.

(A) immigrate
(B) emigrate
(C) migrate 
(D) mitigate
Chuyến đi thuyền Tham quan Gia đình Đại bàng đầu trắng trên Sông Misty Thường niên Lần thứ 10, Thứ bảy, ngày 21 tháng 2.
 
Hãy cùng Trung tâm Khoa học Trung ương trải nghiệm Khám phá Điểm đến để chiêm ngưỡng lần tập trung lớn nhất của đại bàng đầu trắng tại 48 tiểu bang lục địa! Hàng năm, khoảng 500 con đại bàng đầu trắng di cư đến sông Misty từ khắp vùng Tây Bắc. Chuyến đi thuyền kéo dài 10-dặm, đi qua Khu bảo tồn Đại bàng đầu trắng, và mất khoảng 2 giờ. Chúng tôi đề nghị lứa tuổi tối thiểu là 6 tuổi. Giá vé chỉ 125 USD/1 người lớn và 85 USD/1 trẻ em đối với thành viên.
 
(A) immigrate – nhập cư (đến sinh sống ở một nước khác)
(B) emigrate – di cư (rời nước mình đến sống ở nước khác)
(C) migrate –  di cư, di trú theo số lượng lớn (sử dụng cho cả người và động vật) 
(D) mitigate – giảm nhẹ
141. ATickets must be purchased by February 18. For more information or to make a reservation, (206) 555-3462 or email travel@censci.org.

(A) Tickets must be purchased by February 18
(B) Watching bald eagles is a fun activity for children to enjoy.
(C) Bald eagles are noble animals.
(D) Our sanctuary is the oldest one in the area.
Bạn phải mua vé trước ngày 18 tháng 2. Để biết thêm thông tin hoặc đặt chỗ, gọi số (206) 555-3462 hoặc email travel@censci.org.
 
(A) Bạn phải mua vé trước ngày 18 tháng 2.
(B) Ngắm đại bàng đầu trắng là một hoạt động thú vị cho trẻ em.
(C) Đại bàng đầu trắng là loài động vật cao quý.
(D) Khu bảo tồn của chúng tôi là khu bảo tồn lâu đời nhất trong khu vực.
142. AMember Preview of Facing Mars exhibit and Roving Mars IMAX® film, Friday, February 27
 
Members see it first! Take a journey to Mars in our newest exhibit, Facing Mars. Members can enjoy an exclusive preview a day before the exhibit opens to the public (Building 4, 10 a.m.-6 p.m., no RSVP needed). Plus, see Mars like never before during a free member screening of Roving Mars (Eames IMAX Theater, 10:30 a.m. & 2:30 p.m., tickets available day of show on a first-come first-served basis). Look for your invitation postcard in the mail later this month.

(A) come 
(B) pay
(C) in
(D) one
Buổi xem trước dành cho thành viên – Triển lãm Gặp gỡ Sao Hỏa, và bộ phim “Lang thang trên Sao Hỏa” IMAX®, thứ sáu, ngày 27 tháng 2.
 
Thành viên được xem trước! Hãy tham gia cuộc hành trình đến Sao Hỏa tại triển lãm mới nhất của chúng tôi, Gặp gỡ Sao Hỏa. Thành viên có thể tận hưởng buổi xem trước độc quyền diễn ra một ngày trước khi triển lãm mở cửa cho công chúng. (Tòa nhà 4, 10h sáng – 6h chiều, không cần xác nhận tham gia*). Ngoài ra, hãy chiêm ngưỡng sao Hỏa theo cách chưa từng có trong buổi xem phim “Lang thang trên Sao Hỏa” miễn phí cho thành viên (Rạp* Eames IMAX, 10h30 sáng & 2h30 chiều, vé được bán vào ngày chiếu phim theo tiêu chí người đến trước được mua trước). Hãy tìm thiệp mời trong hòm thư của bạn vào cuối tháng này.

(A) come – đến;  trong 4 từ chỉ có “come” tạo thành kết hợp từ đúng – first-come first-served basis: nguyên tắc đến trước làm trước 
(B) pay – trả tiền
(C) in – trong
(D) one – một

* RSVP là viết tắt của một cụm từ tiếng Pháp “répondez s’il vous plaît” nghĩa là “vui lòng phúc đáp”, “vui lòng xác nhận tham gia”, thường được viết ở cuối thiệp mời.

Questions 143-146

KeyQuestions & Translation Questions & Translation
143. BMemorandum of Understanding
To: marge.smith@tcf.com
From: Hmarshall@ICN.com
CC: bsparks@ICN.com; lbridges@ICN.com

Dear Margaret Smith,

This memorandum of understanding, dated April 14, 2011, confirms that Margaret Smith, hereafter referred to as Party 1, has agreed to assume duties as CFF for ICN corporation (Party 2) beginning on May 1, 2011.

(A) furthermore
(B) hereafter 
(C) albeit
(D) therefore
Biên bản ghi nhớ
Đến: marge.smith@tcf.com
Từ: Hmarshall@ICN.com
CC: bsparks@ICN.com; lbridges@ICN.com
 
Margaret Smith thân mến,
 
Biên bản ghi nhớ kí ngày 14 tháng 4 năm 2011 này, xác nhận rằng Margaret Smith, sau đây được gọi là Bên 1, đồng ý thực hiện nhiệm vụ làm CFF cho tập đoàn ICN (Bên 2), bắt đầu từ ngày 1 tháng 5 năm 2011.
 
(A) furthermore – hơn nữa
(B) hereafter – sau đây 
(C) albeit – mặc dù
(D) therefore – do đó
144. DParty 1 has agreed to begin work for Party 2 at an annual salary of $250,000, with three weeks’ paid vacation and five sick days. Furthermore, Party 1 has consented to work the first month without signing a formal contract, which Party 2 has agreed to prepare and have ready by June 1, 2011.

(A) condescended
(B) considered
(C) conditioned
(D) consented
Bên 1 đồng ý bắt đầu làm việc cho Bên 2 với mức lương hàng năm là 250.000 USD với 3 tuần phép có hưởng lương và 5 ngày nghỉ ốm. Thêm vào đó, Bên 1 chấp thuận làm việc tháng đầu mà chưa kí hợp đồng chính thức, Bên 2 đồng ý sẽ chuẩn bị xong hợp đồng trước ngày 1 tháng 6 năm 2011.
 
(A) condescended – hạ cố, hạ mình
(B) considered – xem xét
(C) conditioned – quy định, chi phối
(D) consented – chấp thuận, đồng ý
145. CUntil that time, Parties 1 and 2 agree that this memorandum shall have the force of a legally binding agreement, with arbitration clauses subject to State Law 604-c-3. It is further agreed that April 2011 is the first of a three-month probation period for Party 1, and that Party 1 may sever from Party 2 without penalty, per probationary terms, at any time until July 31, 2011.

(A) time
(B) tract
(C) period 
(D) segment
Cho tới lúc đó, Bên 1 và 2 đồng ý rằng biên bản ghi nhớ này sẽ có hiệu lực như một bản thỏa thuận có giá trị pháp lý ràng buộc hai bên, với các điều khoản trọng tài theo điều 604-c-3. của Luật Tiểu Bang. Hai bên cũng thỏa thuận rằng tháng 4 năm 2011 là tháng đầu tiên trong khoảng thời gian thử việc kéo dài 3 tháng đối với Bên 1, và rằng Bên 1 có thể chấm dứt hợp đồng với Bên 2 mà không bị phạt trong thời gian thử việc, vào bất kì thời điểm nào cho đến ngày 31 tháng 7 năm 2011.
 
(A) time – thời gian; bản thân từ “probation” nghĩa là “thời gian thử việc” nên không cần đi kèm từ “time”
(B) tract – khoảng (thời gian) (từ cổ, không phổ biến)
(C) period – giai đoạn, kết hợp với “probation” để diễn tả khoảng thời gian thử việc. 
(D) segment – đoạn
146. CYour signature below acknowledges receipt of this memo and acceptance of its terms.

Hank Marshall
CEO, ICN Corporation

(A) In order to carry out the aim of this agreement, each party must accept its terms.
(B) The goal will be accomplished by undertaking the following activities.
(C) Your signature below acknowledges receipt of this memo and acceptance of its terms.
(D) The memorandum of understanding may be extended provided the parties agree upon the necessary resources.
Chữ ký của bạn dưới đây xác nhận việc đã nhận biên bản ghi nhớ này và chấp thuận các điều khoản trong đó. 
 
Hank Marshall
CEO, Tập đoàn ICN
(A) Để thực hiện mục tiêu của thỏa thuận này, mỗi bên phải chấp thuận các điều khoản của thỏa thuận.
(B) Mục tiêu sẽ được hoàn thành bằng cách tiến hành các hoạt động sau.
(C) Chữ kí của bạn dưới đây xác nhận việc đã nhận biên bản ghi nhớ này và chấp thuận các điều khoản trong đó.
(D) Biên bản ghi nhớ có thể được gia hạn với điều kiện các bên đồng ý về các nguồn lực cần thiết.

PART 7

Questions 147-148

Reading TextTranslation
The Princess Bride

A grandfather reads this enchanting and enduringly childish fairy tale to his sick grandson, and we get to come along for the ride. Westley is a lowly farm boy when he falls in love with the farmer’s daughter, Buttercup. The two believe they have found true love when tragedy befalls the young couple. A ship that Westley was on gets plundered by the Dread Pirate Roberts, and he is presumed dead. Westley survives, however, and overcomes incredible odds to find his way back to his true love before she is to marry the evil prince. Cary Elwes (Westley), Robin Wright Penn (Buttercup) and Chris Sarandon (the evil prince) star in this slick, stylish, PG-rated fantasy that the whole family can enjoy.
Nàng dâu công chúa

Một người ông đọc câu chuyện cổ tích đầy hấp dẫn và luôn được trẻ em yêu thích này cho cậu cháu trai bị ốm, và chúng ta có cơ hội được cùng theo dõi câu chuyện. Westley là một anh chàng nông dân địa vị thấp kém và anh đem lòng yêu Buttercup – con gái của một nông dân. Khi hai người tin rằng họ đã tìm thấy tình yêu đích thực thì bi kịch giáng xuống đôi trẻ. Con tàu chở Westley bị tên cướp biển đáng sợ Roberts cướp, và người ta cho rằng chàng đã chết. Tuy nhiên Westley vẫn sống sót và vượt qua bao hiểm trở để tìm về bên tình yêu đích thực của mình, trước khi nàng phải kết hôn với tên hoàng tử độc ác*. Cary Elwes (Westley), Robin Wright Penn (Buttercup) và Chris Sarandon (hoàng tử độc ác) thủ vai chính trong bộ phim đặc sắc, hấp dẫn, xếp loại PG và thuộc thể loại kì ảo mà cả gia đình có thể cùng thưởng thức này.

Chú thích:
* Trong đoạn: “before she is to marry the evil prince”, cấu trúc “be to + V” nghĩa là phải làm gì (theo yêu cầu, áp đặt của người khác); cấu trúc này cũng có nghĩa là sắp/ sẽ làm gì (theo kế hoạch).

* PG-rated: xếp loại PG (Parental Guidance Suggested), phim có thể có một số chi tiết (hình ảnh, từ ngữ) không phù hợp với trẻ nhỏ. Cần có sự hướng dẫn và cân nhắc của bố mẹ.
KeyQuestionsTranslation
147. CWhat is the reviewer’s opinion of “The Princess Bride”?
 
(A) It is a fairy tale.
(B) It is poorly animated.
(C) It is entertaining. 
(D) It is average.
Ý kiến của nhà phê bình về phim “Cô dâu công chúa” là gì?
 
(A) Bộ phim là một câu chuyện cổ tích.
(B) Bộ phim có phần hoạt họa kém.
(C) Bộ phim rất thú vị.
(D) Bộ phim bình thường.
148. AWho is reading this story at the start of the movie?
 
(A) Grandfather 
(B) Grandson
(C) Grandmother
(D) Buttercup
Ai đọc câu chuyện này ở đoạn đầu bộ phim?
 
(A) Người ông
(B) Cháu trai
(C) Người bà
(D) Buttercup

Questions 149-151

Reading TextTranslation
Jan. 1, 2012

Dear Kurt Wilson, 
We regret to inform you that your employment with McKenzie and Sons shall be terminated on Jan. 15, 2012, for the following reasons:
 
Incompetency
Falsifying expense reports
Excessive absenteeism

Severance payments shall be made in accordance with company policy. We advise you to plan for your future insurance needs as the firm shall not maintain insurance coverage for you beyond the date of termination.
 
Please arrange for the return of any company property in your possession.
 
Again, we regret that this action is necessary.

Very truly,
 
Mitchell McKenzie
 
Mitchell McKenzie
Founding partner, McKenzie and Sons
Ngày 1 tháng 1 năm 2012

Kurt Wilson thân mến, 
Chúng tôi lấy làm tiếc phải thông báo cho anh rằng hợp đồng lao động của anh với công ty McKenzie and Sons sẽ chấm dứt vào ngày 15 tháng 1 năm 2012 vì các lý do sau đây:
 
Thiếu năng lực
Làm giả báo cáo chi phí
Nghỉ việc quá nhiều

Bồi thường thôi việc sẽ được chi trả theo chính sách của công ty. Chúng tôi khuyên anh nên lập kế hoạch cho nhu cầu bảo hiểm trong tương lai vì công ty sẽ không tiếp tục mua bảo hiểm sau ngày kết thúc hợp đồng lao động.
 
Vui lòng sắp xếp hoàn trả bất kì tài sản nào của công ty mà anh đang nắm giữ.
 
Một lần nữa, chúng tôi lấy làm tiếc khi cần phải tiến hành việc này.

Trân trọng,
 
Mitchell McKenzie
 
Mitchell McKenzie
Đồng sáng lập, McKenzie and Sons
KeyQuestionsTranslation
149. AWhy was this letter sent to Kurt Wilson?
 
(A) To notify him of a firing 
(B) To accept a sales recommendation
(C) To inform him of a job offer
(D) To offer him a promotion
Tại sao bức thư này được gửi cho Kurt Wilson?
 
(A) Để thông báo cho anh ta về việc sa thải 
(B) Để chấp thuận một đề xuất bán hàng
(C) Để thông báo cho anh ta về lời mời làm việc
(D) Để thăng chức cho anh ta
150. B On what date is the action addressed in this letter to take effect?
 
(A) Jan. 1, 2012
(B) Jan. 15, 2012 
(C) Jan. 25, 2012
(D) Jan. 31, 2012
Hành động nêu trong thư sẽ có hiệu lực vào ngày nào?
 
(A) Ngày 1 tháng 1 năm 2012
(B) Ngày 15 tháng 1 năm 2012 
(C) Ngày 25 tháng 1 năm 2012
(D) Ngày 31 tháng 1 năm 2012
151. CWhat is one reason given for the action addressed in this letter?
 
(A) Theft of company property
(B) Sexual Harassment
(C) Excessive absenteeism 
(D) Lying to customers
Lí do đưa ra cho hành động nêu trong thư là gì?
 
(A) Trộm cắp tài sản công ty
(B) Quấy rối tình dục
(C) Nghỉ việc quá nhiều 
(D) Nói dối khách hàng
152. DWhat is Kurt Wilson advised to do?

(A) Return stolen property
(B) Falsify an expense report
(C) Take necessary action
(D) Find new insurance
Kurt Wilson được khuyên làm gì?
 
(A) Trả lại tài sản đã lấy trộm
(B) Làm giả báo cáo chi phí
(C) Thực hiện hành động cần thiết
(D) Tìm hợp đồng bảo hiểm mới

Questions 153-156

Reading TextTranslation
For Young Ones
 
Sandwiches & Healthy Appetizers
• Fresh Fruit with yogurt
• Grilled Cheese on wheat bread served with fresh veggies and dip
• Tuna on wheat toast with choice of fresh fruit or fresh veggies
• Peanut Butter & Jelly on wheat bread with choice of fresh veggies or fruit
• Cheeseburger with choice of fries or fresh veggies and dip
 
Entrees & Salads
• Baked Chicken with mashed potatoes and carrots
• Spaghetti & meatballs
• Fresh Tossed Salad with choice of dressing
 
All meals come with a choice of beverage (milk, juice, soda).
Dành Cho Các Bạn Nhỏ
 
Các loại bánh mỳ kẹp và món khai vị lành mạnh
– Hoa quả tươi dầm sữa chua
– Bánh mì nguyên cám kẹp phô mai nướng kèm rau tươi và nước sốt.
– Bánh mì nguyên cám nướng kẹp cá ngừ, tùy chọn hoa quả tươi hoặc rau tươi.
– Bánh mì nguyên cám phết bơ lạc & mứt, tùy chọn rau tươi hoặc hoa quả
– Bánh mì kẹp phô mai, tùy chọn khoai tây chiên hoặc rau tươi và nước sốt.
 
Món chính & Salad
– Gà nướng với khoai tây và cà rốt nghiền
– Mỳ Spaghetti & thịt viên
– Salad trộn tươi với nước sốt tự chọn
 
Mọi suất ăn đều được kèm theo một đồ uống tự chọn (sữa, nước hoa quả, nước ngọt)
KeyQuestionsTranslation
153. CFor whom is this menu intended?
 
(A) Senior citizens
(B) Adults
(C) Kids 
(D) Diabetics
Thực đơn này dành cho đối tượng nào?
 
(A) Người cao tuổi
(B) Người lớn
(C) Trẻ em 
(D) Người mắc bệnh tiểu đường
154. DWhich of the following is not a food classification on this menu?
 
(A) Entrée
(B) Appetizers
(C) Salads
(D) Pasta
Món ăn nào sau đây không nằm trong phân loại món ăn của thực đơn này?
 
(A) Món chính
(B) Món khai vị
(C) Salad
(D) Mì Ý pasta
155. CWhat is one of the choices available with a cheeseburger?
 
(A) Fresh fruit
(B) Side salad
(C) Fries 
(D) Mashed potatoes
Một trong các lựa chọn đi kèm món bánh mì kẹp phô mai là gì?
(A) Hoa quả tươi
(B) Salad ăn kèm
(C) Khoai tây chiên 
(D) Khoai tây nghiền
156. BWhich sandwich choice is NOT listed on this menu?
 
(A) Peanut butter & jelly
(B) Reuben 
(C) Tuna on wheat toast
(D) Grilled cheese
Loại bánh mì kẹp nào KHÔNG được liệt kê trong menu?
 
(A) Bơ lạc và mứt
(B) Bánh mỳ Reuben
(Đây là loại bánh mì kẹp thịt bò muối, phô mai và bắp cải muối) 
(C) Bánh mì nướng kẹp cá ngừ
(D) Phô mai nướng

Questions 157-160

Reading TextTranslation
Bronze Body Tanning
 
*GRAND OPENING*
 
Saturday, October 4, 2010
1 p.m. to 5 p.m.
 
Hourly drawing for free tanning session
Tour the hippest and sexiest tanning salon in the city
Cool door prizes for everyone
Free refreshments and cookies will be served

Come to: 456 West El Ray Drive, Seaside, OR, 55667
Phone: 541-555-5567
Nhuộm Nâu Toàn Thân
 
*KHAI TRƯƠNG*
 
Thứ bảy, ngày 4 tháng 10 năm 2010
1h chiều đến 5h chiều
 
Bốc thăm mỗi giờ, trúng thưởng liệu trình tắm nâu miễn phí
Tham quan salon tắm nâu quyến rũ và sành điệu nhất thành phố
Giải thưởng thú vị cho tất cả mọi người khi vào cửa
Phục vụ đồ ăn nhẹ và bánh quy miễn phí

Hãy đến: 456 West El Ray Drive, Seaside, Bang Oregon, 55667
Điện thoại: 541-555-5567
KeyQuestionsTranslation
157. CWhat is this flier advertising?
 
(A) A free tanning session
(B) Discounts on tanning sessions
(C) A grand opening 
(D) A going-out-of-business sale
(D) By buying one “Choose 2” at regular price
Tờ rơi này quảng cáo điều gì?
 
(A) Liệu trình tắm nâu miễn phí
(B) Giảm giá liệu trình tắm nâu
(C) Buổi lễ khai trương 
(D) Thanh lí giải thể công ty
158. AWhat day of the week this event is to take place?

(A) Saturday 
(B) Wednesday
(C) Friday
(D) Monday
Sự kiện này sẽ diễn ra vào ngày nào trong tuần?
 
(A) Thứ bảy 
(B) Thứ tư
(C) Thứ sáu
(D) Thứ hai
159. DWhat is one of the enticements mentioned to get people to come?
 
(A) Free gift certificates
(B) $10 off membership fee
(C) Buy one membership, get the second one free
(D) Refreshments and cookies
Một trong những điểm hấp dẫn được nhắc đến để thu hút mọi người tới đây là gì?
 
(A) Phiếu quà tặng miễn phí
(B) Giảm 10 USD phí hội viên
(C) Đăng ký 1 suất hội viên, được thêm 1 suất miễn phí
(D) Đồ ăn nhẹ và bánh quy
160. BWhat time does the event begin?
 
(A) Noon
(B) 1 p.m. 
(C) 4 p.m.
(D) 6 p.m.
Sự kiện bắt đầu vào lúc mấy giờ?
 
(A) Buổi trưa
(B) 1h chiều 
(C) 4h chiều
(D) 6h chiều

Questions 161-164

Reading TextTranslation
Gurdy’s Wart Remover
1402 W. 10th St.
Prineville, MT  64641 
 
To Whom It May Concern:

I am writing to commend you for the manner in which your company handled the unfortunate incident which led to removing your product, Gurdy’s Wart Remover, from the market.

While the reports that I have read all indicated that there was no definite proof that using Gurdy’s Wart Remover may have resulted in her present condition, the fact that you acted so quickly shows that your first concern is with the health and well being of the public.

As a consumer, I would like to express my appreciation for your integrity and once again commend you for the fine manner in which you handled this incident.
 
Mr. Doug Smith
Missoula
Kem Trị Mụn Gurdy’s
1402 W. Phố 10
Prineville, Bang Montana  64641 
 
Kính gửi những người có liên quan,

Tôi viết thư này để khen ngợi cách mà công ty các bạn đã giải quyết sự cố không may đã dẫn đến việc thu hồi sản phẩm của các bạn, Kem trị mụn Gurdy’s, ra khỏi thị trường.

Các báo cáo mà tôi đọc được đều nói rằng không có bằng chứng chắc chắn nào cho thấy việc sử dụng Kem trị mụn Gurdy’s có thể là nguyên nhân gây ra tình trạng hiện tại của cô ấy, tuy nhiên, hành động rất nhanh chóng của các bạn thể hiện rằng mối quan tâm hàng đầu của các bạn là sức khỏe và cuộc sống tốt đẹp của người dân.

Với tư cách là một khách hàng, tôi muốn bày tỏ sự cảm kích đối sự chính trực của các bạn, và một lần nữa khen ngợi các bạn vì đã giải quyết sự cố này một cách êm đẹp.
 
Ông Doug Smith
Thành phố Missoula
KeyQuestionsTranslation
161. A
What is the product mentioned in this letter?
 
(A) Gurdy’s Wart Remover 
(B) Smith’s Stain Remover
(C) Pepsi
(D) Pampers
(D) To review a contract
Tại sao cuộc họp này được tổ chức?

(A) Để thảo luận về sản phẩm mới
(B) Để thảo luận về các chương trình đào tạo mới
(C) Để đào tạo kỹ sư
(D) Để duyệt lại hợp đồng
162. DWhat was the purpose of this letter?
 
(A) To request a refund
(B) To register a complaint
(C) To request information
(D) To offer commendation
Mục đích của bức thư này là gì?
 
(A) Để yêu cầu hoàn tiền
(B) Để khiếu nại chính thức
(C) Để yêu cầu thông tin
(D) Để đưa ra lời khen ngợi

163. D
What quality does the letter writer say the company possesses?
 
(A) Honesty
(B) Loyalty
(C) Quality
(D) Integrity
Người viết thư nói rằng công ty này có phẩm chất nào?
 
(A) Trung thực
(B) Trung thành
(C) Chất lượng
(D) Chính trực
164. AWhat did Gurdy’s Wart Removal do to prompt this letter?
 
(A) Stopped selling its product 
(B) Offered a cash discount
(C) Paid a cash settlement
(D) Apologized for inappropriate actions
What did Gurdy’s Wart Removal do to prompt this letter?
 
(A) Stopped selling its product 
(B) Offered a cash discount
(C) Paid a cash settlement
(D) Apologized for inappropriate actions

Questions 165-168

Reading TextTranslation
Notice
 
To Mr. Bill Williams, Tenant in possession:

Take notice that your month-to-month tenancy of the herein described premises is hereby terminated at the expiration of 30 days after service of this notice on you, and that you are hereby required to vacate the premises and on said date. Deliver up to the Great Stone Apartments office all keys, parking permits and other property owned by Great Stone Apartments.

Said premises are known as:

Great Stone Apartments
Apartment 102 
Gaylord, MN 55433
 
This is intended as a 30 days’ notice for the purpose of terminating your tenancy at Great Stone Apartments.

Dated: June 17, 2009
Thông báo
 
Kính gửi Ông Bill Williams, khách thuê đang sử dụng nhà,

Xin lưu ý rằng việc thuê nhà theo từng tháng đối với căn hộ được mô tả ở đây sẽ chấm dứt khi hết 30 ngày sau khi thông báo chính thức này được gửi tới ông, và rằng theo đó ông được yêu cầu dọn khỏi căn hộ vào ngày kể trên. Ông hãy bàn giao cho văn phòng Chung cư Great Stone toàn bộ chìa khóa, giấy phép đỗ xe và các tài sản khác do Chung cư Great Stone sở hữu.

Căn hộ cho thuê được nhắc đến là căn hộ sau đây:

Chung cư Great Stone 
Căn hộ số 102 
Gaylord, Bang Minnesota 55433
 
Thư này được xem là thông báo trước 30 ngày về việc kết thúc thời hạn thuê nhà của ông tại Chung cư Great Stone.

Được viết ngày: 17 tháng 6 năm 2009
KeyQuestionsTranslation
165. BWhat is the purpose of this notice?
 
(A) To invite Bill Williams to a party
(B) To notify Bill Williams of a lease termination 
(C) To alert Bill Williams to a delinquent rental account
(D) To accept a credit application
Mục đích của thông báo này là gì?
 
(A) Để mời Bill Williams đến dự tiệc
(B) Để thông báo cho Bill Williams về việc chấm dứt hợp đồng thuê nhà 
(C) Để cảnh báo Bill Williams về tài khoản thuê nhà bị quá hạn thanh toán
(D) Để chấp nhận đơn xin cấp tín dụng
166. AHow long was the rental agreement for?
 
(A) Month-to-month 
(B) 6 months
(C) 1 year
(D) 2 years
Thỏa thuận thuê nhà có thời hạn bao lâu?
 
(A) Theo từng tháng một 
(B) 6 tháng
(C) 1 năm
(D) 2 năm
167. BWhat is one of the things Bill Williams is asked to deliver to Great Stone Apartments?
 
(A) A bill for services rendered
(B) His apartment keys 
(C) A rental vehicle
(D) Cleaning supplies
Bill William được yêu cầu bàn giao thứ gì cho Chung cư Great Stone?
 
(A) Hóa đơn những dịch vụ được cung cấp
(B) Chìa khóa căn hộ 
(C) Phương tiện thuê
(D) Dụng cụ dọn dẹp
168. DIn what state are the Great Stone Apartments located?
 
(A) Oregon
(B) Michigan
(C) Maryland
(D) Minnesota
Chung cư Great Stone có địa điểm ở bang nào?
 
(A) Oregon
(B) Michigan
(C) Maryland
(D) Minnesota

Questions 169-172

Reading TextTranslation
To: Carlag@hotmail.com
From: s_hot@commcorp.com
Subject: apology 
Dear Carla Gerber,
 
Please accept our apology for having shipped merchandise in excess of your purchase order.

We have made an adjustment in your account to reflect this error and have arranged for UPS to pick up the excess merchandise on Tuesday, August 4. In addition, please find attached a coupon good for $10 off your next transaction with UPS.

We are sorry for the inconvenience this has caused you and are most appreciative of your cooperation and understanding in this matter.
 
Thank you for your recent order.
 
Sincerely,
 
Soren Hotstetter
Commercial Corp.
Đến: Carlag@hotmail.com
Từ: s_hot@commcorp.com
Tiêu đề: Lời xin lỗi 
Carla Gerber thân mến,
 
Vui lòng chấp nhận lời xin lỗi của chúng tôi vì đã giao thừa hàng cho đơn đặt hàng của cô.

Chúng tôi đã điều chỉnh số tiền trong tài khoản của cô liên quan tới lỗi này, đồng thời thu xếp cho UPS đến lấy lại số hàng thừa vào thứ ba, ngày 4 tháng 8. Ngoài ra, chúng tôi gửi kèm phiếu giảm giá 10 USD cho giao dịch tiếp theo của cô với UPS.

Chúng tôi xin lỗi về những bất tiện mà việc này đã gây ra cho cô và vô cùng cảm kích vì sự hợp tác cũng như thông cảm của cô trong vấn đề này.
 
Cảm ơn vì đơn đặt hàng gần đây của cô. 
 
Kính thư, 
 
Soren Hotstetter
Tập đoàn Thương mại
KeyQuestionsTranslation
169. AWhy has Carla Gerber received this letter?
 
(A) As an apology for an overshipment of merchandise 
(B) As a request for payment
(C) As a notification of termination of employment
(D) As a thank you for her years of service to the company
Tại sao Carla Gerber nhận được bức thư này?
 
(A) Đây là lời xin lỗi cho việc giao thừa hàng hóa 
(B) Đây là yêu cầu thanh toán
(C) Đây là thông báo chấm dứt hợp đồng lao động
(D) Đây là lời cảm ơn cho những năm làm việc ở công ty của cô ấy
170. CWhat will Commercial Corp. do?
 
(A) Allow Gerber to keep the extra merchandise
(B) Send Gerber a refund
(C) Lower the charge on Gerber’s account 
(D) Send Gerber a bill for the excess merchandise
Tập đoàn Thương mại sẽ làm gì?
 
(A) Cho phép Gerber giữ lại số hàng thừa
(B) Hoàn tiền cho Gerber
(C) Giảm số tiền hàng tính vào tài khoản của Gerber 
(D) Gửi Gerber hóa đơn cho phần hàng thừa
171. BWhat shipping company is Commercial Corp. using to pick up the excess merchandise?

(A) Federal Express
(B) UPS 
(C) US Post Office
(D) DHL
Tập đoàn Thương mại sử dụng công ty vận chuyển nào để đến lấy số hàng thừa?
 
(A) Federal Express
(B) UPS 
(C) Bưu điện Hoa Kỳ
(D) DHL
172. BOn what date is the excess merchandise to be picked up?
 
(A) Jan. 15
(B) August 4 
(C) June 4
(D) July 15
Số hàng thừa sẽ được lấy vào ngày nào?

(A) Ngày 15 tháng 1 
(B) Ngày 4 tháng 8
(C) Ngày 4 tháng 6
(D) Ngày 15 tháng 6

Questions 173-175

Reading TextTranslation
Dear Tom Smith,

It is with deep regret, that we accept your resignation as Sales Manager for King Friday Toys.
Of course, we do appreciate how demanding this position has been for you and realize all of the fine contributions you have made in your 10 years with King Friday Toys.
 
Good luck in your future endeavors,
 
King Friday Toys
Tom Smith thân mến,

Chúng tôi vô cùng tiếc nuối khi phải chấp nhận đơn từ chức vị trí Giám đốc Bán hàng cho Công ty Đồ chơi King Friday của anh.
Đương nhiên, chúng tôi hiểu rõ yêu cầu khắt khe của công việc này đối với anh và công nhận những đóng góp của anh trong 10 năm làm việc tại Công ty Đồ chơi King Friday.
 
Chúc anh may mắn với những công việc trong tương lai,
 
Công ty Đồ chơi King Friday
KeyQuestionsTranslation
173. AWhat is the purpose of this letter?
 
(A) To accept a resignation 
(B) To accept a sales proposal
(C) To inform of a job rejection
(D) To inform of a death in the family
Mục đích của bức thư này là gì?
 
(A) Để chấp thuận đơn xin từ chức 
(B) Để chấp nhận một đề xuất bán hàng
(C) Để thông báo từ chối một công việc
(D) Để thông báo về một người thân qua đời
174. C What position did Tom Smith hold at King Friday Toys?
 
(A) Store Manager
(B) Warehouse Supervisor
(C) Sales Manager 
(D) Shipping Manager
Tom Smith đã giữ vị trí nào ở Công ty Đồ chơi King Friday?
 
(A) Quản lí cửa hàng
(B) Giám sát kho hàng
(C) Giám đốc bán hàng 
(D) Quản lí vận chuyển
175. DHow long did Smith work for King Friday Toys?
 
(A) 10 months
(B) 1 year
(C) 5 years
(D) 10 years
Smith đã làm việc cho Công ty Đồ chơi King Friday được bao lâu?
 
(A) 10 tháng
(B) 1 năm
(C) 5 năm
(D) 10 năm

Questions 176-180

Reading TextTranslation
Email
 
To: joesmith@smithpublishing.com
From: bobjones@gmail.com
Subject: Writing Job Opening
Attachments: BobJonesResume; BobJonesWritingSamples
 
Dear Mr. Joe Smith,
 
Please consider me for the writing job opening you have posted on your company’s website. I believe that my extensive freelance writing experience makes me an ideal match for this position.
 
My career as a writer began about 10 years ago with a job as a sports reporter for a community newspaper. From there, I worked as an editor for a large Internet-based news organization, writing articles on sports, weather and breaking news.
 
I have attached my resume and two writing samples as requested in your job posting. If I can provide you with any further information on my background and qualifications, please let me know.
I look forward to hearing from you. Thank you for your consideration.
 
Sincerely,
 
Bob Jones
 
* * *
 
Reply
 
To: bobjones@gmail.com
From: joesmith@smithpublishing.com
Subject: Re: Writing Job Opening 
 
Greetings Mr. Jones,
 
Thank you for providing your resume and writing samples for the writing job we have open here at Smith Publishing.
 
Before we move into the next stage in the process, I would like you to complete a short writing assignment, using Smith Publishing’s guidelines. It can be on any topic you like. Below are the directions for the writing assignment.
 
Please send back the completed writing assignment as soon as possible.
Smith Publishing’s Guidelines:
– Articles need to contain a headline, subheadline and a brief descriptive blurb
– Articles must incorporate at least one photo
– Articles must be 400-500 words (just for employment assignment)
– Articles must conform to Associated Press Style of writing
 
Thank you,
Joe Smith

John Werner
Email
 
Đến: joesmith@smithpublishing.com
Từ: bobjones@gmail.com
Tiêu đề: Tuyển dụng vị trí viết bài
Đính kèm: Bản lý lịch BobJones; Mẫu bài viết BobJones
 
Kính gửi ông Joe Smith,
 
Vui lòng xem xét tuyển dụng tôi cho công việc viết bài mà ông đăng trên trang web công ty. Tôi tin rằng kinh nghiệm viết lách tự do phong phú sẽ giúp tôi trở thành ứng viên phù hợp nhất cho vị trí này.
 
Sự nghiệp viết của tôi bắt đầu khoảng 10 năm trước với công việc phóng viên thể thao cho một tờ báo địa phương. Sau đó, tôi làm biên tập viên cho một tổ chức tin tức hoạt động trên mạng internet, và viết các bài báo về thể thao, thời tiết và tin mới nhất.
 
Tôi đính kèm hồ sơ xin việc và 2 mẫu bài viết theo yêu cầu trong thông báo tuyển dụng của công ty. Nếu tôi có thể bổ sung thêm thông tin về kinh nghiệm cũng như bằng cấp, vui lòng thông báo cho tôi được biết. 

Tôi mong nhận được hồi âm của ông. Cảm ơn ông đã quan tâm. 
 
Kính thư,
 
Bob Jones
 
* * *
 
Trả lời
 
Đến: bobjones@gmail.com
Từ: joesmith@smithpublishing.com
Tiêu đề:  Về: Tuyển dụng vị trí viết bài
 
Xin chào anh Jones,
 
Cảm ơn anh đã gửi hồ sơ và mẫu bài viết cho vị trí viết bài mà chúng tôi đang tuyển ở Nhà xuất bản Smith.
 
Trước khi tiến hành bước tiếp theo trong quá trình tuyển dụng, tôi muốn anh hoàn thành một bài viết ngắn theo hướng dẫn của Nhà xuất bản Smith. Anh có thể viết về bất kỳ chủ đề nào anh thích. Dưới đây là các hướng dẫn cho bài viết.
 
Vui lòng gửi lại bài viết hoàn chỉnh càng sớm càng tốt.
– Hướng dẫn viết bài của Nhà xuất bản Smith:
– Bài viết cần có tiêu đề chính, tiêu đề phụ và lời giới thiệu mô tả ngắn gọn
– Bài viết phải bao gồm ít nhất một bức ảnh
– Bài viết phải đạt 400-500 từ (chỉ áp dụng cho bài viết để tuyển dụng)
– Bài viết phải tuân thủ Quy định viết bài của Hãng thông tấn Hoa Kỳ (Hãng tin AP).
 
Cám ơn anh,
Joe Smith
KeyQuestionsTranslation
176. CWhy did Bob Jones send an email to Joe Smith?
 
(A) To inquire about products
(B) To respond to an email
(C) To reply to an advertisement 
(D) To invite Joe Smith to a conference
Tại sao Bob Jones lại gửi email cho Joe Smith?
 
(A) Để hỏi về các sản phẩm
(B) Để trả lời email
(C) Để phản hồi một quảng cáo 
(D) Để mời Joe Smith tham dự hội nghị
177. BAccording to the email reply, what should Bob Jones do next?
 
(A) Read one of Smith Publishing’s articles
(B) Complete a writing assignment 
(C) Go to the offices of Smith Publishing
(D) Take part in a telephone interview
Theo email trả lời, Bob Jones nên làm gì tiếp theo?
 
(A) Đọc một trong các bài viết của Nhà xuất bản Smith
(B) Hoàn thành một bài viết 
(C) Đến văn phòng của Nhà xuất bản Smith
(D) Tham gia phỏng vấn qua điện thoại
178. CWhat information did Bob Jones send to Mr. Smith?
 
(A) The location where the two men are to meet
(B) The time at which the two men are to meet
(C) A copy of his resume 
(D) Three samples of his writing
Bob Jones gửi thông tin gì đến ông Smith?
 
(A) Địa điểm mà hai người sẽ gặp nhau
(B) Thời gian mà hai người sẽ gặp nhau
(C) Một bản sao hồ sơ xin việc của anh ấy 
(D) 3 mẫu bài viết của anh ấy
179. DWhat is one of Smith Publishing’s writing guidelines?
 
(A) Single-spaced
(B) Contain at least four sources
(C) Written in Ariel font
(D) 400-500 words
Một trong những hướng dẫn viết bài của Nhà xuất bản Smith là gì?
 
(A) Giãn dòng đơn
(B) Bao gồm ít nhất 4 nguồn tài liệu
(C) Viết bằng phông chữ Ariel
(D) Gồm 400-500 từ
180. AWhich of the following is one of Jones’ stated qualifications?
 
(A) Written for a newspaper 
(B) Experience in sales and marketing
(C) Familiar with the latest accounting procedures
(D) Worked in the publishing industry for years
Đâu là một trong những kinh nghiệm mà John đã đề cập?
 
(A) Từng viết bài cho một tờ báo 
(B) Kinh nghiệm bán hàng và marketing
(C) Quen thuộc với quy trình kế toán mới nhất
(D) Làm việc trong ngành xuất bản nhiều năm

Questions 181-185

Reading TextTranslation
Letter
 
Oct. 1, 2014
 
Dear Mr. Brown,

I have written you many times during the past six months asking for you to explain why you have failed to address your delinquent account with TCF Bank.

It is my duty to inform you once again that you are damaging the previously excellent credit record you had maintained with TCF Bank.

TCF Bank must hear from you in the next 10 days or we will have no alternative than to turn your account over to a collection agency.
 
Mr. Brown, you can preserve your credit rating by remitting your check today for the amount listed on the attached bill.
 
Thank you for your prompt attention to this matter.
 
Sincerely,
 
Randy Montgomery
 
Randy Montgomery
Collections manager, TCF Bank
 
* * *
Response
 
Oct. 8, 2014
 
Dear TCF Bank,
 
I hope that this letter will resolve our recent difficulties.
 
It has taken some time to find out exactly what occurred, and, therefore, please accept my apologies for the delay in my response. I have enclosed a check for the entire amount owed.

I know how exasperating this has been for you and I am deeply sorry that it has taken so long to straighten out this problem.
 
As you said, I have been a valued customer of yours for a long time and I appreciate your affording me the opportunity to explain myself. You may rest assured that this problem will not surface again.
 
Sincerely,
 
Simon Brown
 
Simon Brown
5061 Santa Verdes Ave. 
Jalisco, CALIF 10221


First American Bank
Thư
 
Ngày 1 tháng 10 năm 2014
 
Kính gửi ông Brown,

Tôi đã viết cho ông nhiều lần trong suốt 6 tháng qua, yêu cầu ông giải thích lí do không giải quyết tài khoản nợ quá hạn ở Ngân hàng TCF.

Tôi có bổn phận phải thông báo với ông một lần nữa rằng ông đang làm tổn hại đến lịch sử tín dụng tuyệt vời mà trước đó ông đã duy trì với Ngân hàng TCF.

Ngân hàng TCF cần nhận hồi âm của ông trong vòng 10 ngày tới, nếu không chúng tôi sẽ không còn cách nào khác là phải chuyển tài khoản của ông cho một công ty thu hồi nợ.
 
Ông Brown, ông có thể duy trì xếp hạng tín dụng của mình bằng cách chuyển séc trong ngày hôm nay để thanh toán số tiền ghi trong hóa đơn đính kèm.
 
Cám ơn sự quan tâm kịp thời của ông đối với vấn đề này.
 
Kính thư,
 
Randy Montgomery
 
Randy Montgomery
Giám đốc thu hồi nợ, Ngân hàng TCF
 
* * *
Trả lời
 
Ngày 8 tháng 10 năm 2014,
 
Gửi Ngân hàng TCF,
 
Tôi hi vọng bức thư này sẽ giải quyết tình huống khó khăn của chúng ta gần đây.
 
Tôi đã mất nhiều thời gian để tìm hiểu xem chính xác điều gì đã xảy ra và do đó, vui lòng nhận lời xin lỗi của tôi vì đã chậm trễ trả lời. Tôi gửi kèm séc để thanh toán toàn bộ số tiền còn nợ.

Tôi biết điều này gây phiền hà cho ngân hàng như thế nào, và tôi vô cùng xin lỗi vì đã mất nhiều thời gian như vậy để giải quyết vấn đề này.
 
Như anh đã nói, tôi là một khách hàng được đánh giá cao của ngân hàng trong thời gian dài và tôi cảm kích việc các anh đã cho tôi cơ hội giải thích. Ngân hàng có thể yên tâm rằng vấn đề này sẽ không xảy ra một lần nữa.
 
Trân trọng,
 
Simon Brown
 
Simon Brown
5061 Đường Santa Verdes  
Jalisco, Bang California 10221
KeyQuestionsTranslation
181. AWhat prompted the letter to Mr. Brown?
 
(A) His delinquent account 
(B) A death in his family
(C) A request for his presence at a meeting
(D) His excellent credit rating
Điều gì khiến ngân hàng gửi thư cho ông Brown?
 
(A) Tài khoản nợ quá hạn của ông ấy 
(B) Người thân ông ấy qua đời
(C) Lời đề nghị ông có mặt tại một cuộc họp
(D) Xếp hạng tín dụng xuất sắc của ông ấy
182. BIn the letter, the word “delinquent” in line 2 is closest in meaning to
 
(A) closed
(B) overdue 
(C) checking
(D) fraudulent
Trong bức thư, từ “delinquent” (quá hạn, chậm thanh toán) ở dòng thứ 2 gần nghĩa nhất với:
 
(A) closed – đóng
(B) overdue – quá hạn 
(C) checking – kiểm tra
(D) fraudulent – gian lận
183. BHow did Mr. Brown resolve the conflict?
 
(A) He suggested a payment plan.
(B) He sent a payment. 
(C) He promised to pay by the tenth.
(D) He accused TCF of an error.
Ông Brown đã làm gì để giải quyết mâu thuẫn?
 
(A) Ông đề xuất kế hoạch thanh toán.
(B) Ông gửi khoản thanh toán. 
(C) Ông hứa sẽ thanh toán trước ngày mùng 10.
(D) Ông buộc tội ngân hàng TCF đã mắc lỗi.
184. DWhat reason did Mr. Brown give for not answering the previous letters?
 
(A) He had been out of town.
(B) He claimed not to have received them.
(C) The error was not showing up on his statements.
(D) It took time to investigate the matter.
Lý do ông Brown đưa ra cho việc không trả lời các thư trước là gì?
 
(A) Ông không có mặt ở thành phố.
(B) Ông nói rằng mình không nhận được thư.
(C) Lỗi quá hạn không có trong sao kê tài khoản của ông ấy.
(D) Ông ấy mất thời gian để tìm hiểu vấn đề.
185. CWhat did TCF Bank threaten to do if Mr. Brown did not pay within 10 days?
 
(A) Close his account
(B) Call the police
(C) Contact a collection agency 
(D) Sue Mr. Brown
Ngân hàng TCF cảnh báo sẽ làm gì nếu ông Brown không trả tiền trong vòng 10 ngày?
 
(A) Đóng tài khoản của ông ấy
(B) Gọi cảnh sát
(C) Liên hệ với một công ty thu hồi nợ 
(D) Kiện ông Brown

Questions 186-190

Reading TextTranslation
Drey’s Day Camp
2011 schedule
 
Day 1
11:30 Arrive and Store Luggage
11:45 Sack lunch, then Orientation
12:30 Class Rotation 1
2:30 Class Rotation 2
4:30 Settle Into Lodge
5:30 Dinner
6:30 Recreation
8:30 Evening Program

Day 2
7:45 Breakfast – Commons
8:10 Meet Instructors – Commons
8:15 Class Rotation 3
10:15 Class Rotation 4
12:15 Lunch – Commons
12:45 Free Time
1:30 Class Rotation 5
3:30 Class Rotation 6
5:30 Dinner
6:30 Recreation
8:30 Evening Program

Day 3
7:55 Breakfast – Commons
8:30 Class Rotation 7
10:30 Group Closing
11:30 Lunch in Commons and Departure
 
* * *
 
Notice of schedule alteration
 
Below is the original schedule with the changes in red.
 
Day 1
11:30 Arrive and Store Luggage
11:45 Sack lunch
12:00 Tour and Orientation
12:30 Class Rotation 1
2:30 Class Rotation 2
4:30 Settle Into Lodge
5:30 Dinner
6:30 Recreation
8:30 Evening Program

Day 2
7:45 Breakfast – Commons
8:10 Meet Instructors – Commons
8:15 Class Rotation 3
10:15 Class Rotation 4
12:15 Lunch – Commons
12:45 Free Time
1:30 Class Rotation 5
3:30 Class Rotation 6 *This class rotation has been canceled. Report to the Commons
5:30 Dinner
6:30 Recreation
8:30 Evening Program

Day 3
7:55 Breakfast – Commons
8:30 Class Rotation 7 *This class rotation has been canceled. Report to the Commons
10:30 Group Closing
11:30 Lunch in Commons and Departure
Cắm trại Ban Ngày Drey’s
Chương trình năm 2011
 
Ngày 1
11h30: Đến nơi và cất hành lí
11h45: Ăn bữa trưa đóng gói sẵn; Định hướng
12h30: Lớp học luân phiên 1 
2h30: Lớp học luân phiên 2
4h30: Nhận phòng
5h30: Ăn tối
6h30: Hoạt động giải trí
8h30: Chương trình buổi tối

Ngày 2
7h45: Ăn sáng – Nhà ăn
8h10: Gặp người hướng dẫn – Nhà ăn
8h15: Lớp học luân phiên 3
10h15: Lớp học luân phiên 4
12h15: Ăn trưa – Nhà ăn
12h45: Thời gian tự do
1h30: Lớp học luân phiên 5
3h30: Lớp học luân phiên 6
5h30: Ăn tối
6h30: Hoạt động giải trí
8h30: Chương trình buổi tối

Ngày 3
7h55: Ăn sáng – Nhà ăn
8h30: Lớp học luân phiên 7
10h30: Kết khóa theo nhóm
11h30: Ăn trưa tại nhà ăn và khởi hành
 
* * *
 
Thông báo thay đổi chương trình
 
Dưới đây là chương trình ban đầu với những thay đổi được in màu đỏ.
 
Ngày 1
11h30: Đến nơi và cất hành lý
11h45: Ăn bữa trưa mang theo
12h: Tham quan và Định hướng
12h30: Lớp học luân phiên 1
2h30: Lớp học luân phiên 2
4h30: Nhận phòng
5h30: Ăn tối
6h30: Hoạt động giải trí
8h30: Chương trình buổi tối

Ngày 2
7h45: Ăn sáng – Nhà ăn
8h10: Gặp người hướng dẫn – Nhà ăn
8h15: Lớp học luân phiên 3
10h15: Lớp học luân phiên 4
12h15: Ăn trưa – Nhà ăn
12h45: Thời gian tự do
1h30: Lớp học luân phiên 5
3h30: Lớp học luân phiên 6 *Lớp học luân phiên này bị hủy.
Báo cáo với nhà ăn.
5h30: Ăn tối
6h30: Hoạt động giải trí
8h30: Chương trình buổi tối

Ngày 3
7h55: Ăn sáng – Nhà ăn
8h30: Lớp học luân phiên 7 *Lớp học luân phiên này bị hủy. 
Báo cáo với nhà ăn.
10h30: Kết khóa theo nhóm
11h30: Ăn trưa tại nhà ăn và khởi hành

Chú ý:
– “Commons” (tiếng Anh-Mỹ) nghĩa là “nhà ăn”. 
– “The Commons” với mạo từ xác định “the” đứng trước tương tự như “the House of Commons” nghĩa là “Hạ viện”
KeyQuestionsTranslation
186. CAt what time is lunch on Day 1?
 
(A) 11:00
(B) 11:30
(C) 11:45 
(D) Noon
Bữa trưa của Ngày 1 diễn ra lúc mấy giờ?
 
(A) 11h
(B) 11h30
(C) 11h45 
(D) Buổi trưa
187. A What was the schedule alteration for Day 2?
 
(A) Class Rotation 6 was cancelled. 
(B) Lunch time was moved.
(C) Class Rotation 5 was shortened.
(D) The Evening Program was rescheduled.
Lịch trình thay đổi của ngày 2 là gì?
 
(A) Lớp học luân phiên 6 đã bị hủy. 
(B) Thời gian ăn trưa bị dời lại.
(C) Lớp học luân phiên 5 được rút ngắn.
(D) Chương trình buổi tối thay đổi thời gian.
188. BWhat is scheduled for 4:30 on Day 1?
 
(A) Class Rotation 2
(B) Settle into lodge 
(C) Dinner
(D) Recreation
Hoạt động nào được sắp xếp vào lúc 4h30 Ngày 1?
 
(A) Lớp học luân phiên 2
(B) Nhận phòng 
(C) Ăn tối
(D) Hoạt động giải trí
189. DWhen do the campers meet the instructors?
 
(A) 8:00 Day 1
(B) 8:00 Day 2
(C) 8:10 Day 1
(D) 8:10 Day 2
Khi nào các trại viên gặp người hướng dẫn?
 
(A) 8h Ngày 1
(B) 8h Ngày 2
(C) 8h10 Ngày 1
(D) 8h10 Ngày 2
190. BWhich of the following has NOT been changed?
 
(A) Tour and Orientation
(B) Class Rotation 2
(C) Class Rotation 6
(D) Class Rotation 7
Hoạt động nào sau đây KHÔNG bị thay đổi?
 
(A) Tham quan và định hướng
(B) Lớp học luân phiên 2
(C) Lớp học luân phiên 6
(D) Lớp học luân phiên 7

Questions 191-195

Reading TextTranslation
Letter
 
Jan. 30, 2009
 
Dear Bob’s Stereo,

Contained herein is a stereo, purchased on Jan. 15, 2007, along with the proof of purchase, as sent per the advice of your customer service representative.
 
The problem that I am experiencing is as follows: 
The CD player does not eject discs, nor does it play them. There appears to be a mechanical problem inside the player because when I push “Play,” it makes a rattling noise.

I would be most appreciative if you would either make the necessary repairs or send me a replacement.

Thank you for your prompt attention,
 
John Turner
 
John Turner
1717 4th NW
Snocoma, WA  98113 
j-turn@dmail.com
 
* * *
Reply
 
Feb. 5, 2009
 
Dear Mr. Turner,

We are sorry to hear about the problem you have had with your stereo. We would like to be able to make the necessary adjustments at no charge to you but, unfortunately, the warranty is expired.

The proof of purchase you mailed to us indicates that the product was purchased on Jan. 15, 2007. Since our warranty is good for a period of one year from the date of purchase, it expired two years ago.

If you would like us to repair the stereo for you, there will be a charge of approximately $200, depending on the parts and labor needed for the repair. We will guarantee the work we do for a period of one year from the date of service.

Please check the appropriate box on the enclosed instruction card and return it to us as soon as possible.
 
Thank you,
 
Sal Salatore
 
Sal Salatore
President and owner, Bob’s Stereo
Thư
 
Ngày 30 tháng 1 năm 2009,
 
Kính gửi Công ty Bob’s Stereo,

Gửi kèm theo thư này là dàn máy âm thanh nổi mua ngày 15 tháng 1 năm 2007 cùng hóa đơn mua hàng, được gửi theo hướng dẫn của người đại diện dịch vụ chăm sóc khách hàng của công ty.
 
Vấn đề tôi gặp phải như sau: 
Máy nghe đĩa CD không nhả đĩa, và cũng không chạy đĩa. Có vẻ như máy móc bên trong có vấn đề vì khi tôi nhấn nút “Play” thì nó phát ra tiếng lạch cạch.

Tôi sẽ rất cảm ơn nếu công ty có thể thực hiện những sửa chữa cần thiết hoặc gửi cho tôi một chiếc máy khác thay thế.

Cảm ơn sự quan tâm kịp thời của công ty.
 
John Turner
 
John Turner
1717 4th Khu Tây Bắc
Snocoma, Thủ đô Washington 98113 
j-turn@dmail.com
 
* * *
Trả lời
 
Ngày 5 tháng 2 năm 2009
 
Ông Turner thân mến,

Chúng tôi rất tiếc khi biết vấn đề ông gặp phải với dàn máy âm thanh nổi của mình. Chúng tôi rất muốn điều chỉnh miễn phí cho ông, nhưng đáng tiếc là đã hết hạn bảo hành.

Hóa đơn mua hàng ông gửi qua bưu điện cho chúng tôi cho thấy sản phẩm này được mua ngày 15 tháng 1 năm 2007. Do bảo hành của chúng tôi có hiệu lực trong vòng 1 năm kể từ ngày mua hàng nên nó đã hết hạn từ 2 năm trước.

Nếu ông muốn chúng tôi sửa máy cho ông thì sẽ cần một khoản phí khoảng 200 USD tùy thuộc vào các bộ phận và nhân lực cần thiết cho việc sửa chữa. Chúng tôi sẽ bảo hành cho phần sửa chữa trong vòng 1 năm kể từ ngày cung cấp dịch vụ.

Vui lòng đánh dấu vào ô thích hợp trên thẻ hướng dẫn gửi kèm và gửi lại cho chúng tôi càng sớm càng tốt.
 
Cảm ơn ông,
 
Sal Salatore
 
Sal Salatore
Chủ tịch và chủ sở hữu công ty, Bob’s Stereo
KeyQuestionsTranslation
191. BWhy did John Turner write to Bob’s Stereo?
 
(A) To inform of a recent burglary
(B) To request repair service 
(C) To inquire about employment opportunities
(D) To ask about upcoming sales and promotions
Tại sao John Turner lại viết thư cho Công ty Bob’s Stereo?
 
(A) Để thông báo về một vụ trộm gần đây
(B) Để yêu cầu dịch vụ sửa chữa 
(C) Để hỏi thông tin về cơ hội việc làm
(D) Để hỏi về đợt giảm giá và khuyến mại sắp tới
192. D On what date did John Turner purchase the stereo? 

(A) June 12, 1999
(B) July 4, 2000
(C) Jan. 1, 2007
(D) Jan. 15, 2007
John Turner đã mua dàn máy âm thanh nổi vào ngày nào? 
 
(A) Ngày 12 tháng 6 năm 1999
(B) Ngày 4 tháng 7 năm 2000
(C) Ngày 1 tháng 1 năm 2007
(D) Ngày 15 tháng 1 năm 2007
193. AWhat problem is Mr. Turner is having with his stereo?
 
(A) The CD player is not working properly. 
(B) The speakers are broken.
(C) It will not turn on.
(D) The radio is not working properly.
Ông Turner gặp phải vấn đề gì với dàn máy của mình?
 
(A) Máy nghe đĩa CD không hoạt động tốt. 
(B) Loa bị vỡ.
(C) Máy không bật lên được.
(D) Radio không hoạt động tốt.
194. CWhat reason does Sal Salatore give for not repairing the stereo for free?
 
(A) They did not sell Mr. Turner the stereo.
(B) They do not do repairs at the store.
(C) The warranty on the stereo has expired. 
(D) Mr. Turner has a delinquent account with the store.
Sal Salatore đưa ra lí do gì để không sửa máy miễn phí?
 
(A) Họ không bán dàn máy cho ông Turner.
(B) Họ không sửa chữa tại cửa hàng.
(C) Bảo hành của dàn máy đã hết hạn.
(D) Ông Turner có một tài khoản nợ quá hạn với cửa hàng.
195. CAccording to Sal Salatore, for how long Bob’s Stereo guarantee its repair work?
 
(A) Thirty days
(B) Six months
(C) One year 
(D) Two years
Theo Sal Salatore, công ty Bob’s Stereo bảo hành việc sửa chữa trong bao lâu?
 
(A) 30 ngày
(B) 6 tháng
(C) 1 năm 
(D) 2 năm

Questions 196-200

Reading TextTranslation
Hampton Nights Condos for sale! Priced in the low $200’s! 3 bedrooms and 2 full bathrooms available!
Have you ever wanted to buy your own piece of real estate? These luxury condos are now for sale. Even though it took longer for their construction, it will be worth it. 
If you are going to own a house for the first time, there should still be nothing to worry about. The Hampton Nights staff can assist you in securing a mortgage with a financial institution. As a homeowner, you have the option of living in the condo or renting it out. 
Hampton can also offer you some very helpful tips if this is your first time as a landlord. However, you can rent to anyone that you wish as long as your tenants follow the rules. There are many notice signs to remind tenants of these rules.
Call us at 800-914-5557 or come by the condos at 112 Strom Drive near Walmart. Hampton Nights Condos for sale!





——————————–
At Hampton Nights Condos, we require that our residents and homeowners clean up their trash at the picnic tables. We have cameras located throughout the entrance and sitting areas on our property. They are monitored 24 hours a day and 7 days a week. If you are caught littering, you will be fined $100 for each time. Please keep the area clean and pick up your litter and also after your pets. There are trash cans located in certain areas for this purpose. If you have any questions, please contact the property manager at 819-555-9087. Thank you for your understanding and being considerate! 


——————————–
Dear Tenant, 
I am writing in regard to a fine that has been imposed on us recently from the Hampton Nights management. The reason quoted was for public littering. [1] As a result, I am asking you to pay the fine in a timely manner. I expect your next rent payment to include the fine of $100 since I had to pay it to the Hampton Nights management. [2]
The Hampton Nights management sent me the footage from the cameras of you or a family member throwing down a few soda cans and leaving them behind. [3] If you need to see the footage, I can send it to you. [4] 
This behavior is not acceptable by the management company or me. Please make sure this never happens again.
Thank you, 
Tina Lewis
Chào bán Căn hộ Chung cư Hampton Nights! Giá chỉ gần $200! Có 3 phòng ngủ và 2 phòng tắm được trang bị đầy đủ!
Bạn đã bao giờ muốn mua một bất động sản cho riêng mình? Các căn hộ chung cư cao cấp này hiện đã mở bán. Mặc dù thời gian xây dựng lâu hơn dự kiến nhưng nó hoàn toàn xứng đáng. 
Nếu bạn sắp sở hữu một căn nhà lần đầu tiên thì cũng không có gì phải lo lắng. Các nhân viên của Hampton Nights có thể hỗ trợ bạn vay được khoản vay thế chấp từ một tổ chức tài chính. Là chủ sở hữu căn hộ, bạn có thể lựa chọn sống ở đây hoặc cho người khác thuê.  
Hampton cũng đưa ra vài bí quyết rất hữu ích nếu đây là lần đầu tiên bạn cho thuê nhà. Bạn có thể cho bất kỳ ai thuê, với điều kiện là người thuê nhà phải tuân thủ các quy định. Có nhiều bảng thông báo để nhắc nhở người thuê nhà về các quy định này.
Hãy gọi cho chúng tôi theo số 800-914-5557, hoặc ghé thăm chung cư tại số 112 Strom Drive gần siêu thị Walmart. Chào bán Căn hộ Chung cư Hampton Nights!

*Ghi chú: khi nói về giá nhà đất, $200’s là viết tắt của mức giá từ 200,000 USD đến 299,999 USD 
– In the low $200’s = từ 200,000 USD đến 230,000 USD
– In the mid $200’s = từ 240,000 USD đến 260,000 USD
– In the high $200’s = từ 270,000 USD đến 299,999 USD
——————————–
Tại Chung cư Hampton Nights, chúng tôi yêu cầu các cư dân và chủ nhà phải tự thu dọn rác của mình tại khu vực bàn ăn ngoài trời. Chúng tôi đã cho lắp camera toàn bộ lối ra vào và các khu vực có ghế ngồi trong chung cư. Camera được giám sát 24 giờ mỗi ngày, 7 ngày 1 tuần. Nếu bạn bị phát hiện vứt rác bừa bãi, bạn sẽ bị phạt 100 USD cho mỗi lần vi phạm. Vui lòng giữ cho khu vực này sạch sẽ và thu nhặt rác cũng như chất thải của vật nuôi*. Các thùng rác được đặt ở một số khu vực nhất định để phục vụ cho mục đích này. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, hãy liên hệ với quản lí chung cư theo số 819-555-9087. Cảm ơn sự thông cảm và chu đáo của các bạn! 
*Ghi chú
– Cụm từ “pick up after your pets/ dogs/ cats…” nghĩa là dọn chất thải của vật nuôi/ chó/ mèo… 
– Ngoài ra, “pick up after oneself/ someone” nghĩa là dọn dẹp những thứ do mình/ người khác bày bừa. (Ví dụ: pick up after the kids – dọn dẹp đống lộn xộn do bọn trẻ bày bừa.)
——————————–
Gửi khách thuê nhà, 
Tôi viết thư này về khoản tiền phạt mà bộ phận quản lí của Hampton Nights yêu cầu chúng tôi chi trả gần đây. Lý do phạt là do vứt rác bừa bãi nơi công cộng. [1] Do đó, tôi đề nghị anh nhanh chóng thanh toán khoản tiền phạt. Tôi mong rằng lần trả tiền nhà tiếp theo sẽ bao gồm số tiền phạt 100 USD mà  tôi đã phải nộp cho ban quản lý Hampton Nights. [2]
Ban quản lý Hampton Nights đã gửi cho tôi đoạn camera ghi hình anh hoặc người nhà đã vứt vài lon nước ngọt xuống đất mà không thu dọn. [3] Nếu anh cần xem đoạn phim, tôi có thể gửi cho anh. [4]  
Công ty quản lí hay tôi cũng không thể chấp nhận được hành động này. Vui lòng đảm bảo rằng sự việc này sẽ không bao giờ tái diễn.
Cám ơn anh, 
Tina Lewis
KeyQuestionsTranslation
196. BHow does Ms. Lewis most likely feel when writing the email? 

A. Sympathetic
B. Irritated
C. Vengeful
D. Understanding
Cô Lewis nhiều khả năng viết email này với thái độ ra sao? 
 
A. Thông cảm
B. Bực mình
C. Thù hằn
D. Thông cảm
197. AThe phrase “financial institution” in the advertisement, paragraph 3 line 2 refers to

A. A bank
B. A retail store
C. A financial advising firm
D. A law firm
Cụm từ “financial institution” (tổ chức tài chính) trong đoạn quảng cáo, đoạn 3, dòng 2, ý nói về:
 
A. Ngân hàng
B. Cửa hàng bán lẻ
C. Công ty tư vấn tài chính
D. Công ty luật
198. BWhat can be implied about the notice?

A. The property management wants to fine all tenants and homeowners.
B. The cameras were set up because littering has become a problem. 
C. Residents at the property are having too many picnics.
D. The property management needs to place more trash cans on the grounds.
Bản thông báo hàm ý điều gì?
 
A. Ban quản lí chung cư muốn phạt toàn bộ cư dân và chủ nhà.
B. Các camera được lắp đặt vì việc vứt rác bừa bãi đã trở thành vấn đề nghiêm trọng. 
C. Các cư dân ở khu chung cư có quá nhiều hoạt động ăn uống ngoài trời.
D. Ban quản lý chung cư cần đặt thêm thùng rác tại các khoảng sân.
199. AIn which of the positions marked [1], [2], [3], and [4] does the following sentence best belong?

I think there was trash left behind by someone in your family in the picnic tables area

A. [1]
B. [2]
C. [3]
D. [4]
Trong các vị trí được đánh số [1], [2], [3], và [4], câu dưới đây phù hợp đặt ở vị trí nào nhất?
 
Tôi nghĩ ai đó trong gia đình anh đã vứt rác ở khu vực bàn ăn ngoài trời. 
 
A. [1]
B. [2]
C. [3]
D. [4]
200. CWhat is mentioned as proof to the tenants about their littering?
A. A neighbor’s statement
B. A piece of trash
C. A video clip
D. A photograph
Điều gì được nhắc đến là bằng chứng cho hành vi vứt rác của người thuê nhà?
A. Lời làm chứng của người hàng xóm
B. Một mẩu rác
C. Một đoạn video
D. Một bức ảnh