Lesson 2 – Drilling Exercise 7

Question 1

KeysScriptsTranslation
AThey found an elegant solution to the problem. 

A. It was about time. 
B. The agreement was signed.
C. Let me show you the way.
Họ đã tìm thấy giải pháp phù hợp cho vấn đề này.

A. Cũng đến lúc rồi.
B. Thỏa thuận đã được ký.
C. Để tôi chỉ đường cho bạn.

Question 2

KeysScriptsTranslation
AYou carry your boarding pass with you, don’t you?

A. I know how flying works. 
B. Yes, I often take the bus. 
C. The pilot flies the plane.

Bạn có mang theo thẻ lên máy bay chứ?

A. Tôi biết đi máy bay như thế nào.
B. Vâng, tôi thường đi xe buýt.
C. Phi công lái máy bay.

Question 3

KeysScriptsTranslation
BPlease, clean the office with a mop. 

A. Can I help you?
B. That is not my responsibility.
C. I need a travel map.
Xin hãy lau văn phòng bằng cây lau nhà.

A. Tôi có thể giúp gì cho bạn?
B. Đó không phải là trách nhiệm của tôi.
C. Tôi cần một bản đồ du lịch.

Question 4

KeysScriptsTranslation
AStress is bad and you need to calm down. 

A. I’ll do my best. 
B. You are so stressful.
C. Come down the stairs.
Căng thẳng là không tốt và bạn cần phải giữ bình tĩnh.

A. Tôi sẽ làm hết sức mình.
B. Bạn căng thẳng quá.
C. Đi xuống cầu thang.

Question 5

KeysScriptsTranslation
CWhen are you seeing the applicants? 

A. There are applications on my desk.
B. There are seven.
C. Sooner rather than later. 
Khi nào bạn sẽ gặp các ứng viên?

A. Có rất nhiều đơn xin việc trên bàn của tôi.
B. Có bẩy.
C. Càng sớm càng tốt.

Question 6

KeysScriptsTranslation
CWould you like to order now? 

A. No, I like this restaurant. 
B. The staff wants our order.
C. I’m starving.
Bạn có muốn gọi đồ luôn không?

A. Không, tôi thích nhà hàng này.
B. Nhân viên muốn chúng ta gọi đồ.
C. Tôi đang đói ngấu rồi.

Question 7

KeysScriptsTranslation
BYou have your ticket, don’t you? 

A. Yes, I try to be punctual.
B. It’s on the desk.
C. Nobody spoke at the play.
Bạn có vé rồi phải không?

A. Vâng, tôi cố gắng đến đúng giờ.
B. Nó ở trên bàn.
C. Không ai nói gì tại vở kịch.

Question 8

KeysScriptsTranslation
BYou know how to install the copy machine, don’t you?

A. Yes, it’s very useful. 
B. There has to be a manual.
C. I’m sure he will get better.
Bạn biết cách cài đặt máy phô tô phải không?

A. Vâng, nó rất hữu ích.
B. Phải có hướng dẫn sử dụng.
C. Tôi chắc chắn anh ấy sẽ làm tốt hơn.

Question 9

KeysScriptsTranslation
CHow many rooms did you book? 

A. The book was wonderful. 
B. At 5.
C. There was a change of plan.
Bạn đã đặt bao nhiêu phòng?

A. Cuốn sách thật tuyệt.
B. Lúc 5 giờ.
C. Đã có thay đổi trong kế hoạch.

Question 10

KeysScriptsTranslation
AWhat’s wrong with the bus?

A. It has a flat tire.
B. I know how to drive. 
C. It’s a wonderful day to go to the park.
Xe buýt bị làm sao?

A. Nó bị thủng lốp.
B. Tôi biết cách lái xe.
C. Quả là một ngày tuyệt vời để đi công viên.

Question 11

KeysScriptsTranslation
AThe chef taught me how to cook. 

A. I forgot to call you. 
B. That’s very useful.
C. I thought you were punctual.
Đầu bếp dạy tôi cách nấu ăn.

A. Tôi đã quên gọi cho bạn.
B. Điều đó thật hữu ích.
C. Tôi đã nghĩ bạn tới đúng giờ.

Question 12

KeysScriptsTranslation
BWhat happened at the last meeting?

A. It’s nice to meet you.
B. You didn’t miss much.
C. Should I attend it?
Chuyện gì đã xảy ra tại cuộc họp vừa rồi?

A. Rất vui được gặp bạn.
B. Bạn đã không bỏ lỡ nhiều.
C. Tôi có nên tham dự không?

Question 13

KeysScriptsTranslation
BDid the police catch the robber? 

A. No, I’m better now. 
B. He got away. 
C. The eraser on my pencil is gone. 
Cảnh sát có bắt được tên cướp không?

A. Không, giờ tôi thấy khá hơn rồi.
B. Hắn ta đã trốn thoát.
C. Cục tẩy trên bút chì của tôi mất rồi.

Question 14

KeysScriptsTranslation
BWhere do you keep the agenda? 

A. We haven’t made any plans. 
B. It certainly isn’t in the bathroom.
C. Keep me posted.
Bạn để nhật ký công tác ở đâu?

A. Chúng tôi chưa lên kế hoạch nào cả.
B. Chắc chắn là không ở trong phòng tắm rồi.
C. Cập nhật thông tin cho tôi nhé.