Lesson 1 – Practice Test

Question 1

KeysScriptsTranslation
C(A) The people are swimming in the water. 
(B) Three strangers are running on the sand.
(C) The family is walking along the beach. 
(D) The man and woman are racing at the pool.
(A) Mọi người đang bơi trong nước.
(B) Ba người lạ đang chạy trên cát.
(C) Một gia đình đang đi dọc bãi biển.
(D) Người đàn ông và phụ nữ đang thi bơi trong bể bơi.

Question 2

KeysScriptsTranslation
A (A) The people are relaxing at the park. 
(B) The men are playing football on the field.
(C) The class is having a lesson on the grass.
(D) The relatives are enjoying a picnic in the mountains.
(A) Mọi người đang thư giãn trong công viên.
(B) Những người đàn ông đang chơi bóng đá trên sân.
(C) Lớp đang học bài trên bãi cỏ.
(D) Những người họ hàng đang tận hưởng một chuyến dã ngoại trên núi.

Question 3

KeysScriptsTranslation
D(A) The woman is pouring wine.
(B) The friends are eating dinner.
(C) The colleagues are negotiating a deal.
(D) The people are making a toast. 
(A) Người phụ nữ đang rót rượu.
(B) Những người bạn đang ăn tối.
(C) Các đồng nghiệp đang đàm phán một thỏa thuận.
(D) Mọi người đang nâng rượu chúc mừng.

Question 4

KeysScriptsTranslation
C(A) The engineer is building a bridge.
(B) The clerk is helping a customer.
(C) The mechanic is repairing a car. 
(D) The technician is installing a computer.
(A) Người kỹ sư đang xây dựng một cây cầu.
(B) Nhân viên bán hàng đang giúp một khách hàng.
(C) Người thợ máy đang sửa xe.
(D) Kỹ thuật viên đang cài đặt máy tính.

Question 5

KeysScriptsTranslation
B(A) The drapes are covering the window.
(B) The curtain is hanging in the theater. 
(C) The blinds are in the house.
(D) The shades are drawn in the bedroom
(A) Tấm rèm đang buông che cửa sổ.
(B) Tấm màn che đang treo rủ trong nhà hát.
(C) Các tấm mành rèm ở trong nhà.
(D) Các mảng màu sắc được tô vẽ trong phòng ngủ.

Question 6

KeysScriptsTranslation
A (A) The weather is stormy. 
(B) The ocean is calm.
(C) The day is sunny and clear.
(D) The sky is overcast.
(A) Trời đang có giông bão.
(B) Đại dương bình lặng.
(C) Ngày nắng và trời trong.
(D) Bầu trời u ám.

Question 7

KeysScriptsTranslation
B(A) The students are studying.  
(B) The colleagues are having a meeting. 
(C) The people are shopping.
(D) The customers are waiting in line.
(A) Các sinh viên đang học.
(B) Các đồng nghiệp đang họp.
(C) Mọi người đang mua sắm.
(D) Khách hàng đang xếp hàng chờ đợi.

Question 8

KeysScriptsTranslation
C(A) The logger is cutting leaves.  
(B) The man is cooking spinach.
(C) The chef is chopping vegetables. 
(D) The waiter is serving salad.
(A) Người thợ đốn gỗ đang cắt lá.
(B) Người đàn ông đang nấu rau chân vịt.
(C) Đầu bếp đang cắt rau.
(D) Người bồi bàn đang phục vụ salad.

Question 9

KeysScriptsTranslation
B(A) The furniture shop is well stocked.  
(B) The TV is in the living room. 
(C) The customers are browsing the aisles.
(D) The couches are in the office.
(A) Cửa hàng đồ nội thất dự trữ hàng rất đầy đủ.
(B) Có TV ở trong phòng khách.
(C) Các khách hàng đang lướt 1 qua các lối đi.
(D) Những chiếc ghế dài đang ở trong văn phòng.

Question 10

KeysScriptsTranslation
D(A) The man and woman are exchanging business cards.  
(B) The man is waving goodbye to the woman.
(C) The woman is introducing her colleague.
(D) The woman is meeting the man. 
(A) Người đàn ông và người phụ nữ đang trao đổi danh thiếp.
(B) Người đàn ông đang vẫy tay tạm biệt người phụ nữ.
(C) Người phụ nữ đang giới thiệu đồng nghiệp của mình.
(D) Người phụ nữ đang gặp người đàn ông.

Question 11

KeysScriptsTranslation
A (A) There are lots of people in the auditorium. 
(B) The students are studying in the classroom.
(C) The audience is watching a movie.
(D) The people are applauding the performance.
(A) Có rất nhiều người trong khán phòng.
(B) Các sinh viên đang học trong lớp.
(C) Khán giả đang xem phim.
(D) Mọi người đang vỗ tay tán thưởng màn trình diễn.

Question 12

KeysScriptsTranslation
C(A) The man is writing a check.
(B) The student is making notes.
(C) The waiter is taking an order. 
(D) The reporter is conducting an interview.
(A) Người đàn ông đang viết séc.
(B) Học sinh đang ghi chú.
(C) Người bồi bàn đang nhận gọi món.
(D) Phóng viên đang thực hiện phỏng vấn.

Question 13

KeysScriptsTranslation
D(A) The plane is landing.
(B) The plane is cruising.
(C) The plane is taxiing.
(D) The plane is taking off. 
(A) Máy bay đang hạ cánh.
(B) Máy bay đang bay.
(C) Máy bay đang lăn bánh.
(D) Máy bay đang cất cánh.

Question 14

KeysScriptsTranslation
B(A) The dumbbells are in the garage.
(B) The fitness club hasn’t opened yet. 
(C) The people are working out.
(D) The bicycles are on the road.
(A) Những quả tạ đang ở trong ga ra.
(B) Câu lạc bộ thể dục chưa mở cửa.
(C) Mọi người đang làm tập thể dục.
(D) Những chiếc xe đạp đang ở trên đường.

Question 15

KeysScriptsTranslation
C(A) The sun is high in the sky.
(B) The sun is obscured by clouds.
(C) The sun is setting. 
(D) The sun is orange and round.
(A) Mặt trời lên cao trên bầu trời.
(B) Mặt trời bị mây che khuất.
(C) Mặt trời đang lặn.
(D) Mặt trời có màu cam và tròn.

Question 16

KeysScriptsTranslation
A (A) The man is playing a guitar. 
(B) The man is tuning a violin.
(C) The man is conducting a song.
(D) The man is rehearsing a play.
(A) Người đàn ông đang chơi guitar.
(B) Người đàn ông đang chỉnh âm đàn violin.
(C) Người đàn ông đang chỉ huy (làm nhạc trưởng cho) một bài nhạc.
(D) Người đàn ông đang diễn tập một vở kịch.

Question 17

KeysScriptsTranslation
C
A) The elephant is exercising in the zoo.
(B) The elephant is running in the jungle.
(C) The elephant is performing at the circus. 
(D) The elephant is training for a sport.
(A) Con voi đang tập thể dục trong sở thú.
(B) Con voi đang chạy trong rừng.
(C) Con voi đang biểu diễn trong rạp xiếc.
(D) Con voi đang được huấn luyện một môn thể thao.

Question 18

KeysScriptsTranslation
B(A) The people are at a vegetable stand. 
(B) The man and woman are shopping for groceries. 
(C) The woman is buying frozen meals.
(D) The man is pushing a shopping cart.
(A) Mọi người đang ở quầy rau.
(B) Người đàn ông và phụ nữ đang mua sắm đồ tạp hóa.
(C) Người phụ nữ đang mua bữa ăn đông lạnh.
(D) Người đàn ông đang đẩy một giỏ hàng.

Question 19

KeysScriptsTranslation
D(A) People are coming to the theater. 
(B) The fans are cheering at a football game.
(C) The auditorium has aluminum benches.
(D) The stadium is empty right now. 
(A) Mọi người đang đến nhà hát.
(B) Người hâm mộ đang cổ vũ một trận bóng đá.
(C) Khán phòng có ghế dài bằng nhôm.
(D) Sân vận động giờ đang không có ai.

Question 20

KeysScriptsTranslation
A (A) The lake water is very clear.    
(B) The river runs through the mountains.
(C) The ocean is blue and green.
(D) The pond is filled with algae.
(A) Nước hồ rất trong.
(B) Dòng sông chảy qua những ngọn núi.
(C) Đại dương có màu xanh lam và xanh lục.
(D) Ao chứa đầy tảo.

Question 21

KeysScriptsTranslation
D(A) The woman is standing in line.
(B) The woman is leaning against the house.
(C) The woman is hitchhiking.
(D) The woman is waiting for a bus.
(A) Người phụ nữ đang đứng xếp hàng.
(B) Người phụ nữ đang tựa vào ngôi nhà.
(C) Người phụ nữ đang bắt xe dọc đường.
(D) Người phụ nữ đang đợi xe buýt.

Question 22

KeysScriptsTranslation
C(A) The baby strollers are on sale.
(B) The baskets need to be refilled.
(C) The shopping carts are stacked together.
(D) The trolleys are ready to rent.
(A) Xe đẩy trẻ em đang được bán hạ giá.
(B) Những chiếc giỏ cần được thêm lại đồ vào.
(C) Các xe hàng được xếp khít vào nhau.
(D) Các xe đẩy đã sẵn sàng để thuê.

Question 23

KeysScriptsTranslation
B(A) The man and woman are making up.
(B) The man and woman have been arguing.
(C) The man and woman have been celebrating.
(D) The man and woman are watching TV.
(A) Người đàn ông và phụ nữ đang làm lành.
(B) Người đàn ông và người phụ nữ mới cãi nhau.
(C) Người đàn ông và phụ nữ đã được ăn mừng.
(D) Người đàn ông và phụ nữ đang xem TV.

Question 24

KeysScriptsTranslation
B(A) The city is full of skyscrapers.
(B) The cemetery has many headstones.
(C) The art gallery looks magnificent.
(D) The museum is open to the public.
(A) Thành phố đầy những tòa nhà chọc trời.
(B) Nghĩa trang có nhiều bia mộ.
(C) Phòng trưng bày nghệ thuật trông thật tráng lệ.
(D) Bảo tàng mở cửa cho công chúng.