Lesson 1 – Drilling Exercise 3

Listen and choose the correct answer – Nghe và chọn đáp án đúng

Question 1

KeysScriptsTranslationMore to learn (synonyms)
BA. A couple of men are sailing.
B. A fit man is approaching the waterfall.
C. A brave man is swimming in a cave.
D. A lonely man is kayaking.
A. Một vài người đàn ông đang đi thuyền buồm.
B. Một người đàn ông khỏe mạnh đang tiến lại phía thác nước.
C. Một người đàn ông dũng cảm đang bơi trong một cái hang.
D. Một người đàn ông cô đơn đang chèo xuồng kayak.

to approach
– to come near: tới gần

Question 2

KeysScriptsTranslationMore to learn (synonyms)
A A. A camper is checking out the map.
B. A hiker is sleeping in a tent.
C. A woman is wearing a swimsuit. D. A woman is starting a fire. 
A. Một người đi cắm trại đang xem bản đồ.
B. Một người đi bộ (đường dài) đang ngủ trong lều.
C. Một người phụ nữ đang mặc đồ bơi.
D. Một người phụ nữ đang nhóm lửa.
to check out the map
– to read the map: đọc/xem bản đồ
– to follow the map: đi theo bản đồ
to sleep
– to nap: chợp mắt ngắn
to start a fire
– to kindle: châm (lửa)

Question 3

KeysScriptsTranslationMore to learn (synonyms)
CA. A man is reading a poem on the stage.
B. A singer is communicating with his fans.
C. A guitarist is playing music on the stage.
D. A violinist is standing before his fans.
A. Một người đàn ông đang đọc thơ trên sân khấu.
B. Một ca sĩ đang giao tiếp với người hâm mộ của mình.
C. Một nghệ sĩ ghi ta đang chơi nhạc trên sân khấu.
D. Một nghệ sĩ đang đứng trước người hâm mộ của mình.
to play music
– to perform: biểu diễn
– to having a musical performance: biểu diễn âm nhạc

Question 4

KeysScriptsTranslationMore to learn (synonyms)
CA. Students are listening to a lecture.
B. A girl is doing her homework on a laptop.
C. A woman is sitting on the floor at a public library.
D. A few young people are writing books.
A. Sinh viên đang nghe giảng.
B. Một cô gái đang làm bài tập trên máy tính xách tay.
C. Một người phụ nữ đang ngồi trên sàn nhà ở thư viện công cộng.
D. Một vài thanh niên đang viết sách.
on the floor
– on the ground: trên mặt đất
to sit
– to be positioned: được đặt/ được định vị (ở…)
– to be located: được đặt/để (ở…)

Question 5

KeysScriptsTranslationMore to learn (synonyms)
CA. Some children are swimming with their parents.
B. A couple of children are playing on the beach.
C. Children are jumping into the pool.
D. Several children are laughing by the house.
A. Vài đứa trẻ đang bơi cùng bố mẹ mình.
B. Vài đứa trẻ đang chơi trên bãi biển.
C. Những đứa trẻ đang nhảy xuống bể bơi.
D. Vài đứa trẻ đang cười đùa bên cạnh ngôi nhà.
to jump
– to hop: nhảy lò cò
– to leap: nhảy vọt
– to spring: bật nảy
– to bounce: bật lên
to laugh
– smile: mỉm cười
– chuckle: cười (không lên tiếng)

Question 6

KeysScriptsTranslationMore to learn (synonyms)
BA. Three employees are writing on their laptops.
B. Two co-workers are reaching an agreement.
C. The manager is giving a presentation at the office.
D. Colleagues are working without any interaction.
A. Ba nhân viên đang viết bằng máy tính của mình.
B. Hai đồng nghiệp đang tiến tới đạt thỏa thuận.
C. Người quản lý đang thuyết trình tại văn phòng.
D. Các đồng nghiệp đang làm việc mà không có bất kỳ sự tương tác nào.
to reach an agreement
– to collaborate: hợp tác
– to shake hands: bắt tay

Question 7

KeysScriptsTranslationMore to learn (synonyms)
CA. A group of scientists are mixing chemicals in the lab.
B. A few factory workers are looking at an image.
C. Medical professionals are looking at an X-ray result
D. Doctors are talking to patients.
A. Một nhóm các nhà khoa học đang pha trộn hóa chất trong phòng thí nghiệm.
B. Một số công nhân nhà máy đang nhìn vào một hình ảnh.
C. Các chuyên gia y tế đang nhìn vào kết quả X-quang.
D. Các bác sĩ đang nói chuyện với bệnh nhân.
to inspect
– to study: nghiên cứu, xem xét
to mix
– to shake: lắc
to talk
– to communicate: giao tiếp

Question 8

KeysScriptsTranslationMore to learn (synonyms)
A A. A man and a woman are walking their dog.
B. People are having a picnic in the park.
C. Two men are riding their bikes in the park.
D. It’s raining in the city park. 
A. Một người đàn ông và một người phụ nữ đang dắt chó đi dạo.
B. Mọi người đang đi dã ngoại trong công viên.
C. Hai người đàn ông đang đạp xe trong công viên.
D. Trời mưa trong công viên thành phố.
to walk a dog
– to take a dog for a walk
– to taking a stroll with a dog
to riding a bike
– to cycle
rain
– downpour: mưa lớn
drizzle: mưa phùn

Question 9

KeysScriptsTranslationMore to learn (synonyms)
DA. A man is waiting for his flight at the airport.
B. A person is eating dinner at a restaurant.
C. A photographer is taking a photo of a bag.
D. An individual is carrying his luggage in his hand.
A. Một người đàn ông đang chờ chuyến bay của mình tại sân bay.
B. Một người đang ăn tối ở nhà hàng.
C. Một nhiếp ảnh gia đang chụp ảnh chiếc túi.
D. Một người đang xách túi trong tay.
luggage (UK)
– baggage (US)
– bag: túi
to eat
– to consume: tiêu thụ

Question 10

KeysScriptsTranslationMore to learn (synonyms)
BA. A few children are sitting in a classroom.
B. Several children are playing on the field.
C. A couple of children are running in the garden.
D. Dozens of boys are playing football.
A. Vài đứa trẻ đang ngồi trong lớp.
B. Vài đứa trẻ đang chơi trên cánh đồng.
C. Vài đứa trẻ đang chạy trong vườn.
D. Hàng tá các cậu bé đang chơi bóng đá.
to play on the field
– to enjoying oneself on the grass:  chơi đùa trên bãi cỏ