Tiếng Anh giao tiếp trong nhà hàng cho khách và nhân viên

Tuyển tập những câu tiếng Anh giao tiếp trong nhà hàng này dành riêng cho bạn nếu như: 

  • Bạn sắp có một buổi hẹn ở nhà hàng mang phong cách Châu Âu
  • Là người làm trong ngành F&B
  • Hay làm tiếp tân trong một nhà hàng phong cách Châu Âu

Và bạn đang bối rối không biết phải nói năng ra sao…thì bài viết này chính là giải pháp hữu hiệu nhất cho bạn.

Hãy nhanh chóng bỏ túi mấy mẫu câu này, tự tin xông pha và trở nên “cool ngầu” chỉ trong nháy mắt đi nhé!

Một vài từ vựng/cụm từ tiếng Anh giao tiếp trong nhà hàng

Từ vựng tiếng Anh về đồ uống

Herbal tea: trà thảo dược

Fruit juice: nước ép hoa quả

Beer: bia

Milkshake: sữa lắc

Champagne: sâm panh

Hot chocolate: ca cao nóng

Mineral water: nước khoáng

Các món ăn từ thịt, cá

Bacon: thịt muối

Beef: thịt bò

Ham: thịt giăm bông

Sausages: xúc xích

Sausage roll: bánh mì cuộn xúc xích

Turkey: gà tây

Salmon: cá hồi (nước mặn và to hơn)

Smoked salmon: cá hồi hun khói

Tuna: cá ngừ

Trout: cá hồi (nước ngọt và nhỏ hơn)

Mackerel: cá thu

Kipper: cá trích hun khói

Herring: cá trích

Cod: cá tuyết

Anchovy: cá trồng

Một số từ vựng khác

French fries / Chips: Khoai tây chiên

Soup: súp, canh, cháo

Hamburger: bánh kẹp

Noodles: mì ống, mì sợi

Jam: mứt

Hotdog: xúc xích kẹp vào bánh mì

Crisps/ Potato chips: khoai tây chiên lát mỏng

Wiener: lạp xưởng

Ketchup: nước sốt cà chua

Patty: miếng chả nhỏ

Sandwich: bánh kẹp

Pizza: bánh pizza

Mustard: mù tạt

Condiments: đồ gia vị

Pickle: hoa quả dầm

Crust: vỏ bánh

Pie: bánh nướng (bánh táo)

Các cấp độ cho món bít tết:

Rare: tái

Medium: tái vừa

Medium rare: chín tái

Well done: Chín

Một số cụm từ sử dụng khi gọi món

A jug of tap water: một bình nước máy

Another bottle of wine: một chai rượu khác

Some more bread: thêm ít bánh mì nữa

Still or sparkling: nước có ga hay không có ga

Từ vựng tiếng Anh chỉ vị trí

Indoor: trong nhà

Outdoor/outside: ngoài trời

Patio: ngoài sân vườn, vỉa hè

By the window: cạnh cửa sổ

Upstair: trên tầng

On the balcony: ngoài ban công

Những câu tiếng Anh giao tiếp trong nhà hàng dành cho thực khách

Câu tiếng Anh giao tiếp trong nhà hàng dành cho khách khi đến nhà hàng

We haven’t booked a table. Can you fit us?

Are there any free tables?

We want to make a reservation/ We want to book a table.

A table for five, please.

I booked a table for two at 7:15 pm. It’s under the name of…

I’ve got the reservation at this time.

Do you have a high chair for kid, please?

Do you have any free table?

Could we have a table over there, please?

Could we have an extra chair here, please?

May we sit at this table?

I prefer the one in that quiet corner.

We have 3 people.

We need a table for two.

I’d like a table for four, please.

Can we sit upstair?

I would prefer a patio table.

Chúng tôi vẫn chưa đặt bàn. Anh/chị có thể sắp xếp chỗ cho chúng tôi được không?

Nhà hàng còn bàn nào trống không?

Chúng tôi muốn đặt bàn trước.

Cho một bàn 5 người.

Tôi đã đặt một bàn 2 người lúc 7 giờ 15 phút tối, đặt dưới tên…

Tôi đã đặt bàn trước vào giờ này.

Ở đây có ghế cao cho trẻ em không?

Bên bạn có bàn trống nào không?

Chúng tôi có thể ngồi bàn ở đằng đó được không?

Cho tôi xin thêm một cái ghế nữa ở đây được không?

Chúng tôi ngồi ở bàn này được chứ?

Tôi thích bàn ở góc yên tĩnh kia hơn.

Chúng tôi có 3 người.

Chúng tôi cần bàn cho 2 người.

Tôi cần một bàn 4 người.

Chúng tôi có thể ngồi ở trên tầng được không?

Tôi muốn một chỗ ngồi ở ngoài sân vườn.

Câu tiếng Anh giao tiếp trong nhà hàng khi thực khách gọi món

Can we have a look at the menu, please?

What’s on the menu today?

What’s special for today?

What’s the soup of the day?

What’s this dish?

What’s this dish like? (*)

We’re not ready to order yet.

What can you recommend?

Could I see the menu, please?

I’d prefer red wine.

I’d like a glass of ginger ale with ice.

The beef steak for me, please.

A salad, please.

Please bring us another soda.

I’ll have the same.

Could I have French Fries instead of salad?

That’s all, thank you.

I’m on a diet.

I’m allergic to…

I’m severely allergic to…

I’m a vegetarian.

I’ll have the…

I don’t eat…

For my starter I’ll have the soup, and for my main course the steak.

How long will it take?

I’ll take this.

I’d like wine. What kinds are there?

That sounds nice. We’ll take that and steak, too.

Do you have a dry white wine?

Cho chúng tôi xem thực đơn được không?

Thực đơn hôm nay có gì?

Món đặc biệt của hôm nay là gì?

Món súp của hôm nay là súp gì?

Món này là món gì?

Món này như thế nào? (yêu cầu mô tả)

Chúng tôi vẫn chưa sẵn sàng gọi món.

Anh/ chị có gợi ý gì không?

Cho tôi xem thực đơn được không?

Tôi lấy rượu đỏ.

Tôi muốn một cốc nước ngọt có ga hương gừng với đá.

Lấy cho tôi món bít tết.

Cho tôi một phần sa lát.

Cho chúng tôi thêm một lon nước ngọt nữa.

Tôi lấy phần ăn giống vậy./ Cho tôi phần giống vậy.

Tôi có thể lấy khoai tây chiên thay cho sa lát được không?

Vậy thôi, cảm ơn.

Tôi đang ăn kiêng.

Tôi bị dị ứng với…

Tôi bị dị ứng nặng với…

Tôi ăn chay.

Tôi chọn món…

Tôi không ăn…

Súp cho món khai vị, và bít tết cho món chính.

Sẽ mất bao lâu nhỉ?

Tôi muốn món này.

Tôi thích rượu vang. Có những loại nào vậy?

Nghe được đấy. Chúng tôi sẽ gọi món đó và cả món bít tết nữa.

Bạn có rượu vang trắng không ngọt không?

Chú thích:

(*) Bạn có thể nói tên món ăn đọc được trên thực đơn thay cho cụm “this dish”.

Câu tiếng Anh giao tiếp trong nhà hàng khi khen ngợi hoặc yêu cầu và than phiền

Thanks. That was delicious.

Is our meal on its way?

This isn’t what I ordered.

This is too salty.

This doesn’t taste right.

Would you mind heating this up?

Excuse me, but my meal is cold?

Excuse me, we’re been waiting for over half an hour for our drinks.

Do you have a pepper?

Could you bring me the ketchup, please?

Could we have some more bread, please?

Can I have another spoon?

Excuse me, this steak is over done.

Could you pass me the salt, please?

We’re been waiting quite a while.

Excuse me, this wine isn’t chilled properly.

I’m sorry but I ordered the salad not the vegetables.

Can I change my order please?

This tastes a bit off.

Cảm ơn, rất ngon!

Món của chúng tôi đã được làm chưa?

Đây không phải món tôi gọi.

Món này mặn quá!

Món này không đúng vị.

Anh/chị có thể hâm nóng món này lên được không?

Xin lỗi, nhưng món ăn của tôi nguội rồi.

Xin lỗi nhưng chúng tôi đã chờ đồ uống gần nửa tiếng rồi.

Ở đây có ớt không nhỉ?

Anh/chị có thể lấy giúp tôi chai tương cà được không?

Cho tôi xin thêm bánh mì.

Cho tôi xin cái thìa khác được không?

Xin lỗi nhưng món bít tết này làm chín quá rồi.

Anh/chị lấy giúp tôi lọ muối được không?

Chúng tôi đã chờ lâu rồi đấy.

Xin lỗi nhưng rượu này không đủ lạnh.

Tôi xin lỗi nhưng tôi gọi món sa lát, không phải món rau.

Tôi có thể đổi món được không?

Món này có vị lạ quá.

Bạn có thể nói với bạn bè câu này khi muốn chia nhau thanh toán: Let’s split it = Let’s share the bill!

Câu tiếng Anh giao tiếp yêu cầu thanh toán

Can I have my check/ bill please?

I would like my check please.

We’d like separate bills, please.

Is service included?

Can I get this to-go?

Can I pay by credit card?

No, please. This is on me.

Could you check the bill for me, please? It doesn’t seem right.

I think you’ve made a mistake with the bill.

Cho tôi thanh toán hóa đơn.

Cho tôi xin hóa đơn.

Chúng tôi muốn tách hóa đơn.

Nó đã bao gồm phí dịch vụ chưa bạn?

Gói giúp tôi cái này mang về được không?

Tôi thanh toán bằng thẻ tín dụng được không?

Vui lòng tính tiền cho mình tôi thôi. (sử dụng khi bạn muốn thanh toán cho tất cả mọi người)

Anh/ chị kiểm tra lại hóa đơn giúp tôi được không? Hình như có gì đó sai.

Tôi nghĩ là hóa đơn có sai sót gì đó rồi.

Chỉ cần bỏ ra 3 phút mỗi ngày là bạn có thể bỏ túi nhiều mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong nhà hàng phổ biến nhất.

Những câu tiếng Anh giao tiếp trong nhà hàng mà nhân viên phục vụ cần thành thạo

Các câu tiếng Anh giao tiếp khi đón khách và sắp xếp chỗ ngồi

Good morning/ afternoon/ evening, I’m Trang. I’ll be your server for tonight.

Would you like me to take your coat for you?

What can I do for you?

How many persons are there in your party, sir/ madam?

Do you have a reservation?

I’m afraid that area is under preparation.

I’ll show you to the table. This way, please.

Your table is ready.

I’m afraid that table is reserved.

Can I get your name?

Have you booked a table?

Can I take your coat?

How many are you?

Right this way.

Please come this way.

Follow me, please.

This way.

Would you follow me, please?

Table for two?

How large a group will be coming?

Please take a seat.

Special place for special people.

Xin chào quý khách, tôi là Trang. Tôi sẽ là người phục vụ của quý khách trong tối nay.

Quý khách muốn tôi cất giúp áo khoác không ạ?

Tôi có thể giúp gì cho quý khách?

Thưa quý khách, nhóm mình đi tổng cộng bao nhiêu người ạ?

Quý khách đã đặt trước chưa ạ?

Tôi rất tiếc là khu vực đó vẫn còn đang chờ dọn dẹp.

Tôi sẽ đưa quý khách đến bàn ăn. Xin mời quý khách đi lối này.

Bàn của quý khách đã sẵn sàng.

Tôi rất tiếc là bàn đó đã được đặt trước rồi.

Cho tôi xin tên của quý khách được không ạ?

Quý khách đã đặt bàn chưa ạ?

Tôi có thể giúp quý khách cất áo khoác chứ ạ?

Mình đi tổng cộng bao nhiêu người ạ?

Lối này ạ.

Mời quý khách đi lối này ạ.

Vui lòng đi theo tôi ạ.

Lối này ạ.

Quý khách đi theo tôi ạ.

Quý khách cần bàn 2 người phải không ạ?

Nhóm của mình có bao nhiêu người ạ?

Xin mời ngồi.

Chỗ ngồi dành cho người đặc biệt. (Sử dụng cho khách hàng thân thiết)

Các câu tiếng Anh giao tiếp khi khách gọi món

Here’s the menu.

Here’s the beverage/drinks list.

This is the menu of our restaurant, invite you to choose dishes.

Are you ready to order?

Can I take your order, sir/madam?

Do you need a little time to decide?

What would you like to start with?

What would you like to eat?

What would you like to drink?

Do you like something to drink?

Oh, I’m sorry. We’re all out of the beef.

Sorry, the steak are off.

Would you like some seafood?

Can I get your anything else?

You can try spicy chicken. That’s our special dish today.

Would you like anything else?

How would you like your steak?

Do you want a salad with it?

Can I get you something to drink?

What would you like to drink?

Still or sparkling?

What would you like for dessert?

Would you like any coffee or dessert?

I’ll be right back with your drinks.

How about a California chablis?

Would you like some tea or coffee whilst you wait?

Which do you prefer, fastfood or a la carte?

It’ll take about…minutes.

Would you like to taste the wine?

May I bring you a salad?

May I bring you some dessert?

Would you like a cup of coffee?

It will take about 15 minutes for the dish to be finished, please wait a moment!

I’ll take care of everything.

Enjoy yourself!

Dishes are ready, enjoy your meal!

If you have more request, you can call me at any time.

Thực đơn đây ạ.

Đây là danh sách đồ uống ạ.

Đây là thực đơn của nhà hàng chúng tôi, mời quý khách chọn món.

Quý khách đã sẵn sàng gọi món chưa ạ?

Quý khách gọi món chưa ạ?

Quý khách có cần thêm thời gian để chọn món không ạ?

Quý khách muốn khai vị bằng món gì ạ?

Quý khách muốn ăn món gì ạ?

Quý khách muốn uống gì ạ?

Quý khách có muốn uống gì không ạ?

Ôi tôi xin lỗi. Chúng tôi hết món thịt bò rồi.

Xin lỗi quý khách, món bít tết đã hết rồi.

Quý khách có thích đồ biển không ạ?

Quý khách gọi món khác được không ạ?

Quý khách có thể thử món gà cay. Đó là món đặc biệt của chúng tôi ngày hôm nay.

Quý khách có gọi gì nữa không ạ?

Quý khách muốn món bít tết như thế nào ạ?

Quý khách có muốn ăn kèm món sa lát không ạ?

Quý khách có muốn gọi đồ uống gì không ạ?

Quý khách muốn uống gì ạ?

Nước không ga hay có ga?

Quý khách muốn dùng món tráng miệng gì ạ?

Quý khách có muốn gọi cà phê hay đồ tráng miệng không ạ?

Tôi sẽ mang đồ uống lại ngay.

California chablis được không ạ?

Quý khách có muốn uống trà hoặc cà phê trong lúc chờ không ạ?

Quý khách thích thức ăn sẵn hay thức ăn trong thực đơn?

Khoảng…phút.

Quý khách có muốn thử rượu không ạ?

Tôi mang món sa lát lên cho quý khách nhé?

Tôi mang một vài món tráng miệng lên cho quý khách được không ạ?

Quý khách có muốn một tách cà phê không ạ?

Sẽ mất khoảng 15 phút để món ăn được hoàn thành, quý khách vui lòng đợi một lát ạ.

Tôi sẽ lo liệu ngay.

Xin mời thưởng thức món ăn!

Món ăn đã sẵn sàng, chúc quý khách ăn ngon miệng!

Nếu quý khách muốn yêu cầu thêm, quý khách có thể gọi tôi bất cứ lúc nào.

Các câu tiếng Anh giao tiếp phục vụ trong bữa ăn

Your spaghetti, salad and wine, sir. Please enjoy your dinner!

Could you move along one seat, please?

Excuse me, but may I pass?

Excuse me, may I take your plate, sir?

Mì Ý sốt thịt băm cà chua, sa lát và rượu vang của quý khách. Chúc quý khách ngon miệng!

Cảm phiền quý khách ngồi vào ghế trong được không?

Xin lỗi, tôi có thể đi qua được không?

Xin lỗi, tôi dọn đĩa của ông được chứ?

Câu tiếng Anh giao tiếp khi khách thanh toán

This is your bill. Would you like to pay by cash or credit cash?

Do you have a voucher of the restaurant today?

Here is your change.

Are you satisfied with the service of our restaurant today?

Đây là hóa đơn của quý khách. Quý khách muốn thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ tín dụng ạ?

Quý khách có phiếu ưu đãi giảm giá của nhà hàng hôm nay không ạ?

Đây là tiền thừa của quý khách.

Quý khách có cảm thấy hài lòng với dịch vụ của nhà hàng chúng tôi hôm nay không ạ?

Câu tiếng Anh giao tiếp tiễn khách ra về

Thank you for dining at our restaurant. See you again soon!

Thank you for coming!

Have a nice day!

Cảm ơn quý khách đã dùng bữa tối tại nhà hàng chúng tôi. Mong sớm được gặp lại quý khách!

Cảm ơn quý khách đã đến! (dùng bữa tại nhà hàng)

Chúc một ngày tốt lành!

Một số lưu ý khi sử dụng tiếng Anh giao tiếp trong nhà hàng

1. Khách nước ngoài đến dùng bữa của nhà hàng thường đến từ nhiều quốc gia khác nhau và không phải ai cũng giao tiếp tiếng Anh tốt. Vậy nên bạn hãy dùng những câu tiếng Anh giao tiếp trong nhà hàng đơn giản, tránh dùng những câu/từ phức tạp. Hãy phát âm rõ ràng, nhấn đúng trọng âm của câu/từ.

2. Khi giao tiếp với khách, bạn nên sử dụng dạng câu có tính lịch sự như: Would you like…, Could I…, May I…

3. Đừng sử dụng những từ ngữ thân mật như: Ok, Yeah,… mà nên dùng những từ: Yes, Of course…

4. Nếu chưa nghe kịp hoặc chưa nghe rõ khách nói gì, bạn có thể lịch sự yêu cầu khách nhắc lại: I’m sorry, I have not heard yet (I didn’t catch that). Could you please repeat that?

Trên đây là những câu giao tiếp tiếng Anh trong nhà hàng, quán ăn rất thông dụng. Bạn có thể lưu lại trên điện thoại, hoặc in ra, bỏ túi mang theo để sử dụng khi cần thiết.

Chúc bạn có những trải nghiệm thú vị và những bữa ăn tuyệt vời, đầm ấm bên gia đình, bạn bè nhé!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *