91 động từ bất quy tắc thông dụng nhất

36
4401
động từ bất quy tắc

Trong tiếng Anh có hơn 600 động từ bất quy tắc khác nhau. Nhưng trong thực tế thì số từ được sử dụng chỉ khoảng gần 100 từ và các dạng của chúng cũng đa số giống nhau.

Trước khi bắt đầu luyện tập các động từ bất quy tắc, bạn cần biết luyện 44 âm như thế nào là khoa học nhất, mất ít thời gian, công sức nhất mà hiệu quả lại cao. Hãy tải ngay Lộ trình luyện phát âm tiếng Anh chuẩn giúp bạn thành thạo phát âm chỉ sau 32 ngày.

Bảng danh sách 91 động từ bất quy tắc thường dùng nhất và thường gặp nhất

 Nguyên mẫuQuá khứ đơnQuá khứ phân từÝ nghĩa thường gặp nhất
1awakeawokeawokentỉnh táo
2bewas, werebeenđược
3beatbeatbeatenđánh bại
4becomebecamebecometrở thành
5beginbeganbegunbắt đầu
6bendbentbentuốn cong
7betbetbetđặt cược
8bidbidbidthầu
9bitebitbittencắn
10blowblewblownthổi
11breakbrokebrokenđập vỡ
12bringbroughtbroughtmang lại
13broadcastbroadcastbroadcastphát sóng
14buildbuiltbuiltxây dựng
15burnburned/burntburned/burntghi
16buyboughtboughtmua
17catchcaughtcaughtbắt
18choosechosechosenchọn
19comecamecomeđến
20costcostcostphải trả, trị giá
21cutcutcutcắt
22digdugdugđào
23dodiddonelàm
24drawdrewdrawnvẽ
25dreamdreamed/dreamtdreamed/dreamt
26drivedrovedrivenlái xe
27drinkdrankdrunkuống
28eatateeatenăn
29fallfellfallengiảm
30feelfeltfeltcảm thấy
31fightfoughtfoughtchiến đấu
32findfoundfoundtìm
33flyflewflownbay
34forgetforgotforgottenquên
35forgiveforgaveforgiventha thứ
36freezefrozefrozenlàm đóng băng
37getgotgotcó được
38givegavegivencung cấp cho
39gowentgoneđi
40growgrewgrownphát triển
41hanghunghungtreo
42havehadhad
43hearheardheardnghe
44hidehidhiddenẩn
45hithithitnhấn
46holdheldheldtổ chức
47hurthurthurttổn thương
48keepkeptkeptgiữ
49knowknewknownbiết
50laylaidlaidđặt
51leadledleddẫn
52learnlearned/learntlearned/learnthọc
53leaveleftleftlại
54lendlentlentcho vay
55letletletcho phép
56lielaylainlời nói dối
57loselostlostmất
58makemademadelàm
59meanmeantmeantcó nghĩa là
60meetmetmetđáp ứng
61paypaidpaidtrả
62putputputđặt
63readreadreadđọc
64rideroderiddenđi xe
65ringrangrungvòng
66riseroserisentăng
67runranrunchạy
68saysaidsaidnói
69seesawseenthấy
70sellsoldsoldbán
71sendsentsentgửi
72showshowedshowed/shownchương trình
73shutshutshutđóng
74singsangsunghát
75sitsatsatngồi
76sleepsleptsleptngủ
77speakspokespokennói
78spendspentspentchi tiêu
79standstoodstoodđứng
80swimswamswumbơi
81taketooktaken
82teachtaughttaughtdạy
83teartoretorn
84telltoldtoldnói
85thinkthoughtthoughtnghĩ
86throwthrewthrownném
87understandunderstoodunderstoodhiểu
88wakewokewokenthức
89wearworewornmặc
90winwonwongiành chiến thắng
91writewrotewrittenviết

Tham khảo thêm bảng động từ bất quy tắc đầy đủ

 Nguyên mẫuQuá khứ đơnQuá khứ phân từNghĩa của động từ
1abideabode/abidedabode / abidedlưu trú, lưu lại
2arisearosearisenphát sinh
3awakeawokeawokenđánh thức, thức
4bewas/werebeenthì, là, bị, ở
5bearborebornemang, chịu dựng
6becomebecamebecometrở nên
7befallbefellbefallenxảy đến
8beginbeganbegunbắt đầu
9beholdbeheldbeheldngắm nhìn
10bendbentbentbẻ cong
11besetbesetbesetbao quanh
12bespeakbespokebespokenchứng tỏ
13bidbidbidtrả giá
14bindboundboundbuộc, trói
15bleedbledbledchảy máu
16blowblewblownthổi
17breakbrokebrokenđập vỡ
18breedbredbrednuôi, dạy dỗ
19bringbroughtbroughtmang đến
20broadcastbroadcastbroadcastphát thanh
21buildbuiltbuiltxây dựng
22burnburnt/burnedburnt/burnedđốt, cháy
23buyboughtboughtmua
24castcastcastném, tung
25catchcaughtcaughtbắt, chụp
26chidechid/ chidedchid/ chidden/ chidedmắng chửi
27choosechosechosenchọn, lựa
28cleaveclove/ cleft/ cleavedcloven/ cleft/ cleavedchẻ, tách hai
29cleaveclavecleaveddính chặt
30comecamecomeđến, đi đến
31costcostcosttrị giá, phải trả
32crowcrew/crewedcrowedgáy (gà)
33cutcutcutcắt, chặt
34dealdealtdealtgiao thiệp
35digdugdugdào
36divedove/ diveddivedlặn, lao xuống
37drewdrewdrawnvẽ, kéo
38dreamdreamt/ dreameddreamt/ dreamedmơ thấy
39drinkdrankdrunkuống
40drivedrovedrivenlái xe
41dwelldweltdwelttrú ngụ, ở
42eatateeatenăn
43fallfellfallenngã, rơi
44feedfedfedcho ăn, ăn, nuôi,
45feelfeltfeltcảm thấy
46fightfoughtfoughtchiến đấu
47findfoundfoundtìm thấy, thấy
48fleefledfledchạy trốn
49flingflungflungtung, quang
50flyflewflownbay
51forbearforboreforbornenhịn
52forbidforbade/ forbadforbiddencấm đoán, cấm
53forecastforecast/ forecastedforecast/ forecastedtiên đoán
54foreseeforesawforseenthấy trước
55foretellforetoldforetoldđoán trước
56forgetforgotforgottenquên
57forgiveforgaveforgiventha thứ
58forsakeforsookforsakenruồng bỏ
59freezefrozefrozen(làm) đông lại
60getgotgot/ gottencó được
61gildgilt/ gildedgilt/ gildedmạ vàng
62girdgirt/ girdedgirt/ girdedđeo vào
63givegavegivencho
64gowentgoneđi
65grindgroundgroundnghiền, xay
66growgrewgrownmọc, trồng
67hanghunghungmóc lên,  treo lên
68hearheardheardnghe
69heavehove/ heavedhove/ heavedtrục lên
70hidehidhiddengiấu, trốn, nấp
71hithithitđụng
72hurthurthurtlàm đau
73inlayinlaidinlaidcẩn, khảm
74inputinputinputđưa vào (máy điện toán)
75insetinsetinsetdát, ghép
76keepkeptkeptgiữ
77kneelknelt/ kneeledknelt/ kneeledquỳ
78knitknit/ knittedknit/ knittedđan
79knowknewknownbiết; quen biết
80laylaidlaidđặt; để
81leadledleddẫn dắt; lãnh đạo
82leapleaptleaptnhảy, nhảy qua
83learnlearnt/ learnedlearnt/ learnedhọc, được biết
84leaveleftleftra đi, để lại
85lendlentlentcho mượn (vay)
86letletletcho phép, để cho
87lielaylainnằm
88lightlit/ lightedlit/ lightedthắp sáng
89loselostlostlàm mất, mất
90makemademadechế tạo, sản xuất
91meanmeantmeantcó nghĩa là
92meetmetmetgặp mặt
93mislaymislaidmislaidđể lạc mất
94misreadmisreadmisreadđọc sai
95misspellmisspeltmisspeltviết sai chính tả
96mistakemistookmistakenphạm lỗi, lầm lẫn
97misunderstandmisunderstoodmisunderstoodhiểu lầm
98mowmowedmown/ mowedcắt cỏ
99outbidoutbidoutbidtrả hơn giá
100outdooutdidoutdonelàm giỏi hơn
101outgrowoutgrewoutgrownlớn nhanh hơn
102outputoutputoutputcho ra (dữ kiện)
103outrunoutranoutrunchạy nhanh hơn, vượt quá
104outselloutsoldoutsoldbán nhanh hơn
105overcomeovercameovercomekhắc phục
106overeatoverateovereatenăn quá nhiều
107overflyoverflewoverflownbay qua
108overhangoverhungoverhungnhô lên trên, treo lơ lửng
109overhearoverheardoverheardnghe trộm
110overlayoverlaidoverlaidphủ lên
111overpayoverpaidoverpaidtrả quá tiền
112overrunoverranoverruntràn ngập
113overseeoversawoverseentrông nom
114overshootovershotovershotđi quá đích
115oversleepoversleptoversleptngủ quên
116overtakeovertookovertakenđuổi bắt kịp
117overthrowoverthrewoverthrownlật đổ
118paypaidpaidtrả (tiền)
119proveprovedproven/provedchứng minh(tỏ)
120putputputđặt, để
121readreadreadđọc
122rebuildrebuiltrebuiltxây dựng lại
123redoredidredonelàm lại
124remakeremaderemadelàm lại, chế tạo lại
125rendrentrenttoạc ra, xé
126repayrepaidrepaidhoàn tiền lại
127resellretoldretoldbán lại
128retakeretookretakenchiếm lại, tái chiếm
129rewriterewroterewrittenviết lại
130ridridridgiải thoát
131rideroderiddencưỡi
132ringrangrungrung chuông
133riseroserisenđứng dậy, mọc
134runranrunchạy
135sawsawedsawncưa
136saysaidsaidnói
137seesawseennhìn thấy
138seeksoughtsoughttìm kiếm
139sellsoldsoldbán
140sendsentsentgửi
141sewsewedsewn/sewedmay
142shakeshookshakenlay, lắc
143shearshearedshornxén lông cừu
144shedshedshedrơi, rụng
145shineshoneshonechiếu sáng
146shootshotshotbắn
147showshowedshown/ showedcho xem
148shrinkshrankshrunkco rút
149shutshutshutđóng lại
150singsangsungca hát
151sinksanksunkchìm, lặn
152sitsatsatngồi
153slayslewslainsát hại, giết hại
154sleepsleptsleptngủ
155slideslidslidtrượt, lướt
156slingslungslungném mạnh
157slinkslunkslunklẻn đi
158smellsmeltsmeltngửi
159smitesmotesmittenđập mạnh
160sowsowedsown/ sewedgieo, rải
161speakspokespokennói
162speedsped/ speededsped/ speededchạy vụt
163spellspelt/ spelledspelt/ spelledđánh vần
164spendspentspenttiêu sài
165spillspilt/ spilledspilt/ spilledtràn đổ ra
166spinspun/ spanspunquay sợi
167spitspatspatkhạc nhổ
168spoilspoilt/ spoiledspoilt/ spoiledlàm hỏng
169spreadspreadspreadlan truyền
170springsprangsprungnhảy
171standstoodstoodđứng
172stavestove/ stavedstove/ stavedđâm thủng
173stealstolestolenđánh cắp
174stickstuckstuckghim vào, đính
175stingstungstungchâm, chích, đốt
176stinkstunk/ stankstunkbốc mùi hôi
177strewstrewedstrewn/ strewedrắc, rải
178stridestrodestriddenbước sải
179strikestruckstruckđánh đập
180stringstrungstrunggắn dây vào
181strivestrovestrivencố sức
182swearsworesworntuyên thệ
183sweepsweptsweptquét
184swellswelledswollen/ swelledphồng, sưng
185swimswamswumbơi, lội
186swingswungswungđong đưa
187taketooktakencầm, lấy
188teachtaughttaughtdạy, giảng dạy
189teartoretornxé, rách
190telltoldtoldkể, bảo
191thinkthoughtthoughtsuy nghĩ
192throwthrewthrownném, liệng
193thrustthrustthrustthọc, nhấn
19treadtrodtrodden/ trodgiẫm, đạp
195unbendunbentunbentlàm thẳng lại
196undercutundercutundercutra giá rẻ hơn
197undergounderwentundergonekinh qua
198underlieunderlayunderlainnằm dưới
199underpayundercutundercuttrả lương thấp
200undersellundersoldundersoldbán rẻ hơn
201understandunderstoodunderstoodhiểu
202undertakeundertookundertakenđảm nhận
203underwriteunderwroteunderwrittenbảo hiểm
204undoundidundonetháo ra
205unfreezeunfrozeunfrozenlàm tan đông
206unwindunwoundunwoundtháo ra
207upholdupheldupheldủng hộ
208upsetupsetupsetđánh đổ, lật đổ
209wakewoke/ wakedwoken/ wakedthức giấc
210waylaywaylaidwaylaidmai phục
211wearworewornmặc
212weavewove/ weavedwoven/ weaveddệt
213wedwed/ weddedwed/ weddedkết hôn
214weepweptweptkhóc
215wetwet / wettedwet / wettedlàm ướt
216winwonwonthắng, chiến thắng
217windwoundwoundquấn
218withdrawwithdrewwithdrawnrút lui
219withholdwithheldwithheldtừ khước
220withstandwithstoodwithstoodcầm cự
221workwrought / workedwrought / workedrèn (sắt)
222wringwrungwrungvặn, siết chặt
223writewrotewrittenviết

Nhớ động từ bất quy tắc qua Rap

Nếu bạn nhận được thông tin hữu ích từ bài viết này, vui lòng like hoặc share cho bạn bè của mình. Có bất kỳ thắc mắc hoặc phản hồi về những nội dung chia sẻ, vui lòng để lại comment bên dưới.

Trên đây là bảng danh sách 91 động từ bất quy tắc thường dùng nhất và thường gặp nhất, đi kèm là 1 video về các động từ đó. Bạn có thể sử dụng kỹ thuật nói đuổi khi xem video này để có được phát âm chuẩn xác nhất.

36 COMMENTS

    • Chào bạn
      Cám ơn phản hồi của bạn, trung tâm sẽ bổ sung thêm các bài viết hữu ích
      Trân trọng

    • Chào bạn,
      Từ Blown danh từ cũng có nghĩa là đòn, đây là lỗi do lúc đánh máy trung tâm bị nhầm .
      Ở động từ bất quy tắc thì chỉ dùng nghĩa động từ, có nghĩa là thổi.
      Cám ơn bạn đã chia sẻ với trung tâm, để bên mình sửa lại đúng.
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

    • Chào Mai Hương,
      Để có cách học nhanh thuộc nhớ lâu động từ bất quy tắc, các bạn hãy chia động từ bất quy tắc thành từng nhóm nhỏ có chung đặc điểm để dễ nhớ.
      Nhóm 1: Cả ba dạng đều giống nhau: Ví dụ: cost – cost – cost.
      Nhóm 2: Hai dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau:ví dụ: sell – sold – sold.
      Nhóm 3: Quá khứ đơn và quá khứ phân từ đều kết thúc bằng chữ “t”: cí dụ: feel – felt – felt.
      Nhóm 4: Nguyên âm thay đổi ở quá khứ đơn và quá khứ phân từ: ví dụ: hang – hung – hung.
      Nhóm 5: Chỉ thay đổi ở quá khứ đơn, quá khứ phân từ giữ nguyên: ví dụ : become – became – become.
      Nhóm 6: Cả dạng khác nhau: ví dụ : begin – began – begun.
      Nhóm 7: Nguyên âm đổi ở quá khứ đơn, nguyên âm ở quá khứ đơn đổi sang chữ “e”, quá khứ phân từ kết thúc bằng chữ “n”: ví dụ: blow – blew – blown.
      Nhóm 8: Nguyên âm ở quá khứ đơn đổi sang chữ “o”: ví dụ: break – broke – broken.
      Nhóm 9: Nguyên âm ở quá khứ đơn đổi sang chữ “oo”: ví dụ: mistake – mistook – mistaken.
      Nhóm 10: Nguyên âm ở quá khứ đơn đổi bất thường: ví dụ: bite – bit – bitten.
      Sau khi chia nhóm, bạn cần sử dụng động từ bất quy tắc nhiều lần để khắc ghi bằng cách ứng dụng vào các bài tập ngắn, đơn giản chỉ nhằm vào một điểm ngữ pháp duy nhất, thường khoảng một, hai, ba, bốn hoặc năm câu. Có thể đó là một bài tập nói, bài tập viết, hoặc bài tập trắc nghiệm… để các bạn làm quen được với nhiều dạng bài tập, ôn ngữ pháp và không bị lúng túng khi làm bài thi, bài kiểm tra.
      Chúc bạn học tốt!

    • Hi Tiến,
      Trung tâm rất vui khi bạn thấy các thông tin chia sẻ của trung tâm là hữu ích đối với bạn,
      Chúng tôi sẽ còn chia sẻ nhiều thông tin hữu ích hơn nữa cho bạn.
      Cám ơn bạn,
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

    • Chào bạn,
      Cám ơn bạn đã phản hồi lại trung tâm,
      Bạn có thể vui lòng nói rõ hơn về từ nào bạn đang thấy không giống với nghĩa google và sách để trung tâm kiểm tra lại ạ.
      Cần hỗ trợ thêm bất kỳ thông tin nào , bạn vui lòng liên hệ với trung tâm qua email : support@x3english.com hoặc gọi điện đến số điện thoại Hotline: (+84) 2473.055.899 để nhận được hỗ trợ từ trung tâm.
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

    • Chào bạn,
      Từ burn có 2 cách chia bạn nhé !
      Bạn có thể chia là Burnt/Burned đều đúng .
      Cần hỗ trợ thêm bất kỳ thông tin nào , bạn vui lòng liên hệ với trung tâm qua email : support@x3english.com hoặc gọi điện đến số điện thoại Hotline: (+84) 2473.055.899 để nhận được hỗ trợ từ trung tâm.
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

    • Chào bạn,
      Đây mới chỉ là các động từ bất quy tắc thông dụng bạn hay gặp nhất, còn rất nhiều các động từ bất quy tắc khác nữa bạn nhé,
      Bạn có thể copy lại vào word rồi lưu lại học dần,
      Cần hỗ trợ thêm bất kỳ thông tin nào , bạn vui lòng liên hệ với trung tâm qua email : support@x3english.com hoặc gọi điện đến số điện thoại Hotline: (+84) 2473.055.899 để nhận được hỗ trợ từ trung tâm.
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

    • Chào bạn,
      Trung tâm rất vui khi bạn thấy các thông tin chia sẻ của trung tâm là hữu ích đối với bạn,
      Chúng tôi sẽ còn chia sẻ nhiều thông tin hữu ích hơn nữa cho bạn.
      Cám ơn bạn,
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

    • Chào Hà,
      Trung tâm rất vui khi bạn thấy các thông tin chia sẻ của trung tâm là hữu ích đối với bạn,
      Chúng tôi sẽ còn chia sẻ nhiều thông tin hữu ích hơn nữa cho bạn.
      Cám ơn bạn,
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

    • Chào bạn,
      Đây chỉ là 91 động từ bất quy tắc thông dụng nhất thôi bạn nhé, nên sẽ còn có rất nhiều từ khác không nằm trong đây.
      Cần hỗ trợ thêm bất kỳ thông tin nào , bạn hãy liên hệ với trung tâm qua email : support@x3english.com hoặc gọi điện đến số điện thoại Hotline: (+84) 2473.055.899 để nhận được hỗ trợ từ trung tâm.
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

    • Chào bạn,
      Chúng tôi thực sự rất vui khi nhận được phản hồi của bạn.
      X3 English luôn nỗ lực nâng cao chất lượng với mục tiêu giúp nhiều học viên thành thạo tiếng Anh Giao tiếp.
      Chúc bạn sớm đạt được mục tiêu chinh phục Tiếng Anh
      Chân thành cám ơn bạn,

    • Hi Thiên
      Cám ơn phản hồi của bạn
      Chúng tôi hy vọng những chia sẻ của chúng tôi sẽ giúp ích nhiều cho các bạn trong việc chinh phục Tiếng Anh
      Trân trọng

  1. ơ sao có mấy từ em lên google dich với hỏi mấy thằng bạn lại có nghĩa khác ở đây vậy ?
    VD : break ad dịch là nghỉ còn google lại là phá vỡ

    • Hi Quang,
      1 từ trong tiếng Anh có rất nhiều nghĩa, bạn nên học từ vựng theo cụm từ, câu thay vì học các từ riêng lẻ. Sau mỗi từ/cụm từ mới, bạn hãy đặt lại câu với từ/cụm từ đó sẽ giúp nhớ từ lâu hơn
      Cụ thể từ “Break” có các nghĩa, ví dụ như sau:
      – Danh từ:
      sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt
      chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn
      sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn
      (ngôn ngữ nhà trường) giờ nghỉ, giờ ra chơi, giờ giải lao
      sự cắt đứt (quan hệ), sự tuyệt giao
      to make a break with somebody: cắt đứt quan hệ với ai
      sự lỡ lời; sự lầm lỗi
      sự vỡ nợ, sự bị phá sản
      sự thay đổi (thòi tiết)
      (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thụt giá thình lình
      (thông tục) dịp may, cơ hội
      to get the breaks: gặp cơ hội thuận lợi, gặp may
      (âm nhạc) sự đổi giọng; sự chuyển âm vực
      mục xen (vào chương trình đang phát) (rađiô, truyền hình)
      break in the clouds
      tia hy vọng
      break of day
      bình minh, rạng đông
      (bất qui tắc) ngoại động từ broke; broken, (từ cổ,nghĩa cổ) broke
      làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ
      to break one’s arm: bị gãy tay
      to break a cup: đập vỡ cái tách
      to break clods: đập nhỏ những cục đất
      to break ground: vỡ đất; bắt đầu một công việc, khởi công; bắt đầu bao vây
      cắt, ngắt, làm gián đoạn, ngừng phá
      to break a journey: ngừng cuộc hành trình
      to the silence: phá tan sự yên lặng
      to break the spell: giải mê, giải bùa
      to break a sleep: làm mất giấc ngủ
      to break the telephone communications: làm gián đoạn sự liên lạc bằng điện thoại
      to break a records: phá kỷ lục
      xua tan, làm tan tác
      to break the ranks: phá bỏ hàng ngũ
      to break the clouds: xua tan những đám mây

    • Chào bạn
      Có nhiều khách hàng của X3 English đã có thể giao tiếp thành thạo sau 3 tháng ở tuổi 78.
      Bạn có thể tham khảo thông tin qua nội dung dưới đây:
      https://www.youtube.com/watch?v=cVy5GzVs-jQ&t=32s
      Nếu có bất cứ thắc mắc gì bạn có thể liên lạc tới trung tâm X3 English qua số điện thoại 02473.055.899
      Chúng tôi rất sẵn lòng trợ giúp mọi phản hồi của bạn

    • Chào Hung
      Đây chỉ là 91 động từ THÔNG DỤNG NHẤT mà chúng tôi giới thiệu để học viên tham khảo
      Thực tế tiếng Anh là 1 ngôn ngữ cũng có sự phong phú riêng của nó, sẽ chẳng có cuốn sách hay tài liệu nào ghi được hết các động từ của tiếng Anh. Bản thân tiếng Anh cũng luôn có những từ mới qua từng thời đại mà con người luôn phải cập nhật
      Chúng tôi hy vọng những chia sẻ của chúng tôi phần nào giúp ích cho bạn trong việc học tiếng Anh
      Cám ơn bạn

    • Chào bạn
      Để nhớ và học thuộc từ bạn cần sử dụng từ, đồng nghĩa với việc bạn cần sử dụng tiếng Anh nhiều nhất có thể trong cuộc sống hàng ngày. Nhưng hiện tại bạn lại chưa giao tiếp được (chưa nghe-nói được). Như vậy bạn sẽ gặp khó khăn trong việc sử dụng Tiếng Anh hằng ngày, dẫn đến bạn cứ học, rồi bạn bỏ 1 chỗ, rồi bạn sẽ quên. Khóa học Eng Breaking của chúng tôi là khóa học giao tiếp Tiếng Anh cơ bản, giúp bạn cải thiện khả năng nghe, nói, học cách phản xạ tự nhiên, sau khi đã giao tiếp được, việc bạn học và nhớ từ vựng một cách tự nhiên và hiệu quả. Chúng tôi tin rằng Eng Breaking chính là thứ bạn đang cần cho việc học Tiếng Anh của bạn.
      Hơn nữa, bạn hoàn toàn có thể học từ vựng với Eng Breaking : bạn học từ vựng theo cụm từ, nhóm từ, câu, trong bối cảnh cụ thể. Điều này giúp bạn nhớ từ lâu và có thể học cả ngữ pháp, cách phát âm chuẩn của từ đó. Bạn hãy tạo cho mình một môi trường luôn có tiếng Anh với cách thể hiện càng vui nhộn, ấn tượng càng tốt.
      Chúng tôi hy vọng sớm được đồng hành cùng bạn. Chúc bạn sớm chinh phục Tiếng Anh
      Cám ơn bạn

    • Chào bạn
      Cám ơn phản hồi của bạn
      Chúng tôi hy vọng những chia sẻ của chúng tôi sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trên con đường chinh phục tiếng Anh
      Chúng tôi rất hân hạnh khi được đồng hành cùng bạn
      Trân trọng

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here