Câu tiếng Anh thông dụng: 509 mẫu câu hay dùng nhất

92
24383
câu tiếng anh thông dụng

Nếu bạn đang tìm những câu tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp thì chắc chắn bạn sẽ thích 509 mẫu câu giao tiếp này.

Đây là tập hợp những câu giao tiếp được sử dụng nhiều nhất trong cuộc sống đời thường của người bản xứ.

​Điều tuyệt vời nhất là...

Tôi đã tiến hành lọc và sắp xếp lại tất cả 509 câu tiếng Anh này thành 44 chủ đề thông dụng nhất, tiện lợi hơn cho bạn trong việc tra cứu và sử dụng.

Cho nên nếu bạn muốn tự tin bắn tiếng Anh như gió với Tây, thì áp dụng những câu tiếng Anh này ngay.

​Hãy tiếp tục theo dõi.

More...

Không có thời gian đọc hết toàn bộ 509 câu giao tiếp này ngay bây giờ?

Hãy để tôi gửi bạn bản copy vô cùng thuận tiện cho việc tra cứu và sử dụng. Chỉ cần cho tôi biết nơi cần gửi (mất 5 giây thôi):

1

Hello - Xin Chào

English

1. Hey man.

2. How’s it going? or How are you doing?

3. What’s up?, What’s new?, or What’s going on?

4. How’s everything ?, How are things?, or How’s life?

5. How's it going?

6. How do you do?

7. How’s your day? or How’s your day going?

8. Haven't seen you for ages.

9. Long time no see or It’s been a while

10. Whazzup?

11. Great to see you again.

12. How's tricks?

13. Heeey

14. Whatcha doin'? = What are you doing?

15. Nice to meet you.

Vietnamese

1. Ê anh bạn, hoặc Chào.

2. Dạo này bạn thế nào?

3. Có chuyện gì đó? Có gì mới không? Có chuyện gì vậy ạ?

4. Mọi chuyện như thế nào rồi? Cuộc sống của bạn như thế nào rồi?

5. Dạo này bạn thế nào rồi?

6. Rất hân hạnh được gặp bạn... cuộc sống của bạn ổn chứ?

7. Một ngày của bạn như thế nào?

8. Lâu lắm rồi không gặp bạn.

9. Lâu rồi không gặp/ Đã lâu lắm rồi.

10. Có chuyện gì đó?

11. Rất vui khi gặp lại bạn.

12. Bạn có khỏe không?

13. Chào!

14. Bạn đang làm gì đó?.

15. Rất vui khi gặp bạn.

2

Goodbye - Tạm Biệt

English

1. Bye!

2. Goodbye!

3. Bye for now!

4. See you! / See ya!

5. Be seeing you!

6. See you soon!

7. I'm off.

8. Catch you later!

9. Good night!

10. Farewell.

11. So long.

12. Alright then.

13. Have a good one.

14. See you later. / Talk to you later.

15. Later!

16. Smell you later.

17. Peace!

Vietnamese

1. Tạm biệt!

2. Tạm biệt nhé!

3. Tạm biệt nhé!

4. Tạm biệt bạn.

5. Hẹn gặp lại!

6. Mong sớm gặp lại bạn!

7. Tôi đi đây.

8. Gặp lại bạn sau!

9. Buổi tối vui vẻ, tốt lành!

10. Tạm biệt!

11. Tạm biệt!

12. Tạm biệt!

13. Chúc một ngày tốt lành.

14. Gặp lại bạn sau. / Nói chuyện với bạn sau nhé!

15. Gặp lại sau!

16. Hẹn gặp lại bạn sau.

17. Tạm biệt!

3

Thank You - Cảm Ơn

English

1. Thanks.

2. Cheers.

3. Thank you very much.

4. I really appreciate it.

5. You've made my day.

6. How thoughtful.

7. You shouldn't have.

8.That's so kind of you.

9. I am most grateful.

10. We would like to express our gratitude.

11. That's very kind of you.

12. Thanks a lot.

Vietnamese

1. Cảm ơn.

2. Cảm ơn.

3. Cảm ơn rất nhiều.

4. Tôi thật sự ghi nhận sự giúp đỡ của bạn.

5. Bạn đã làm nên một ngày tuyệt vời cho tôi.

6. Bạn thật chu đáo.

7. Bạn không cần làm vậy đâu.

8. Bạn thật tốt với tôi.

9. Tôi thật sự biết ơn vì điều này.

10. Chúng tôi muốn bày tỏ sự biết ơn tới...

11. Bạn thật tốt với tôi.

12. Cảm ơn rất nhiều.

4

Respond To "Thank You" - Đáp Lại Lời Cảm Ơn

English

1. Sure.

2. No sweat.

3. No problem.

4. You're welcome.

5. Don't worry about it.

6. Don't mention it.

7. You're quite welcome.

8. No, not at all.

9. It's my pleasure.

10. It's the least I could do.

Vietnamese

1. Không có gì.

2. Không sao, không hề gì (không đổ mồ hôi).

3. Không có gì.

4. Không có gì.

5. Đừng bận tâm về điều đó.

6. Đừng nhắc đến việc đó, không có gì phải bận tâm đâu.

7. Không có gì.

8. Không, không có gì cả.

9. Giúp đỡ bạn là niềm vinh hạnh của tôi.

10. Đó là điều nhỏ bé tôi có thể làm cho bạn.

5

Sorry - Xin Lỗi

English

1. Sorry.

2. I'm (so / very / terribly) sorry.

3. (I',) Ever so sorry.

4. How stupid / careless / thoughtless of me.

5. Pardon (me).

6. That's my fault.

7. Sorry. It was all my fault.

8. Please excuse my (ignorance).

9. Please don't be mad at me.

10. Please accept our (sincerest) apologies.

11. My mistake.I had that wrong.

12. I was wrong on that.

13. My bad.

14. My fault.

Vietnamese

1. Xin lỗi.

2. Tôi thật sự xin lỗi.

3. Rất xin lỗi.

4. Sao tôi lại ngớ ngẩn/ bất cẩn/ thiếu suy nghĩ như vậy.

5. Thứ lỗi cho tôi.

6. Đó là lỗi của tôi.

7. Xin lỗi. Mọi lỗi lầm điều do tôi.

8. Xin hãy bỏ qua sự thiếu sót của tôi.

9. Làm ơn, đừng giận tôi nhé.

10. Xin hãy nhận lời xin lỗi (chân thành) của tôi.

11. Lỗi của tôi. Tôi đã làm không đúng.

12. Tôi đã làm không đúng.

13. Lỗi của tôi.

14. Lỗi của tôi.

6

Talking About Good Idea - Nói Về Ý Tưởng Hay

English

1. That's a great idea.

2. That's an idea.

3. I think that's a fantastic idea.

4. I like that idea.

5. I like the idea of that.

6. That's not a bad idea.

7. You know what? That's a good idea.

8. Cool!

Vietnamese

1. Đó là ý tưởng tuyệt vời.

2. Đó là một ý tưởng.

3. Tôi nghĩ đó quả là một ý tưởng tuyệt vời.

4. Tôi thích ý tưởng đó.

5. Tôi thích ý tưởng đó.

6. Đó không phải ý kiến tồi.

7. Bạn biết không? Đó là một ý tưởng hay.

8.Tuyệt!

7

Surprise - Ngạc Nhiên

English

1. Really?

2. What?

3. What a surprise!

4. No way!

5. That's the last thing I expected.

6. You're kidding!

7. I don't believe it! / Are you serious?

8. I'm speechless!

9. I'd never have guessed.

10. You don't say!

11. This is such a nice surprise, thanks so much for this.

12. Unbelievable, I never expected it.

13. Oh my gosh, this is wild, I didn't have a clue about this.

14. Wow, how awesome is that?! I was completely surprised.

Vietnamese

1. Thật ư?

2. Cái gì cơ?

3.Thật đáng kinh ngạc!

4. Không thể nào.

5. Đó là điều cuối cùng tôi mong đợi.

6. Bạn đùa à!

7. Tôi không tin! / Bạn nghiêm túc chứ?

8. Tôi không thể thốt nên lời nữa rồi!

9. Tôi chưa bao giờ nghĩ đến điều đó.

10. Thật bất ngờ!

11. Đó thật sự là một điều bất ngờ, cảm ơn rất nhiều vì điều đó.

12. Không thể nào tin được, tôi chưa bao giờ mong đợi nó.

13. Ôi trời ơi, nó thật lạ. Tôi chưa bao giờ nghe gì về nó.

14. Òa.. Nó thật quá tuyệt. Tôi hoàn toàn bị kinh ngạc.

8

Supermarket Phrases - Câu Sử Dụng Khi Đi Mua Sắm

English

1. Where can I find the chocolate chip cookies? / Excuse me, where can I find the chocolate chip cookies?

2. They're on aisle 7 (next to the cakes).

3. Sorry, it's out of stock at the moment.

4. I'm afraid it's been discontinued.

5. How would you like to pay?

6. Do you need any help packing?

7. I can manage myself thank you. Would you like a bag for ten cent extra?

8. How much is this dress?

9. Please enter your PIN number.

10. Would you like a receipt?

11. Do you have non-fat milk?

12. Is this on sale?

13. Please sign here.

14. Here’s your change.

15. How may I help you?

16. Sorry, it’s out of stock.

17. How much would you like?

18. What times are you open?

19. What time do you close?

Vietnamese

1. Tôi có thể tìm bánh quy sô cô la ở đâu? / Xin lỗi, tôi có thể tìm bánh quy sô cô la ở đâu?

2. Chúng đang ở gian số 7 (Cạnh gian bánh ngọt).

3. Xin lỗi, hiện giờ hàng đã hết.

4. Tôi e rằng nó không hoạt động nữa.

5. Bạn muốn trả bằng hình thức nào?

6. Bạn có cần giúp gói đồ lại không?

7. Tôi có thể tự lo liệu được, cảm ơn. Bạn có muốn thêm 10 xu để có chiếc túi không?

8. Cái váy này bao nhiêu tiền?

9. Vui lòng nhập mã PIN của bạn.

10. Bạn có cần hóa đơn không?

11. Có còn sữa không béo không?

12. Nó đang giảm giá phải không?

13. Vui lòng ký vào đây.

14. Đây là đồ mà bạn muốn đổi.

15. Tôi có thể giúp gì cho bạn?

16. Xin lỗi, nó đã hết hàng.

17. Bạn muốn bao nhiêu chiếc/cái?

18. Thời gian mở cửa là khi nào?

19. Thời gian đóng cửa là khi nào?

9

Don't Know - Khi Không Biết Điều Gì

English

1. Sorry. I don't know.

2. (I'm afraid,) I've no idea.

3. (Sorry,) I can't help you there.

4. I don't know anything about...(cars)

5. I don't know the first thing about (cars).

6. I haven't got a clue.

7. Search me.

8. Don't ask me.

9. How the hell should I know? / How should I know?

Vietnamese

1. Xin lỗi, tôi không biết.

2. (Tôi e rằng). Tôi không biết.

3. Xin lỗi, Tôi không thể giúp bạn.

4. Tôi không biết bất cứ điều gì về...

5. Tôi không biết chút gì về...

6. Tôi không biết một tí gì (về việc đang nhắc đến).

7. Tôi không biết.

8. Đừng hỏi tôi.

9. Thế quái nào mà tôi biết được / Sao mà tôi biết được?

(Note: Cần 1 bản kho 509 mẫu câu giao tiếp thông dụng bằng tiếng Anh? Hãy để tôi gửi tặng bạn bản copy vô cùng thuận tiện mà bạn có thể sử dụng bất cứ lúc nào. Đăng ký ngay!)

10

Say Things Are Good - Nói Về Những Điều Tốt Đẹp

English

1. It's great.

2. It's fantastic.

3. It's excellent.

4. It's better than average.

5. It's not bad.

6. I'd recommend it.

7. I'm very impressed.

8. It's better than I expected.

9. It's the best I've ever seen / tasted.

10. I could ___ till the cows come home.

11. Awesome!

12. That's right!

13. That's good.

14. Good for you!

Vietnamese

1. Nó thật tuyệt.

2. Nó thật tuyệt.

3. Xuất sắc.

4. Nó trên mức trung bình.

5. Không tồi.

6. Tôi muốn giới thiệu nó cho bạn.

7. Thật ấn tượng.

8. Tốt hơn những gì tôi mong đợi.

9. Nó là thứ tốt nhất tôi từng thấy/ thưởng thức.

10. Tôi làm điều gì đó một cách đủng đỉnh, chậm rãi.

11. Tuyệt vời!

12. Đúng rồi!

13. Tốt lắm.

14. Tốt lắm!

11

Say Things Are Easy - Nói Về Những Thứ Đơn Giản

English

1. It's a breeze.

2. Easy peasy.

3. It's a cinch.

4. There's nothing to it.

5. Anyone can do it.

6. It's child's play.

7. It's a walk in the park.

8. It's not rocket science.

9. It's easy as pie / easy as a,b,c. It's a piece of cake!

10. I can do it with my eyes shut.

Vietnamese

1. Nó quá dễ.

2. Quá dễ.

3. Đó là một điều dễ dàng.

4. Đơn giản thôi mà.

5. Bất cứ ai cũng có thể làm được.

6. Dễ như chơi ấy mà.

7. Dễ ợt ấy mà.

8. Không khó tới mức ấy đâu.

9. Nó dễ như ăn bánh vậy.

10. Nhắm mắt tôi cũng làm được.

12

Say Something Is Difficult - Nói Về Những Thứ Khó Khăn

English

1. It's not so easy...

2. It's a bit tricky...

3. It's not the easiest ___ in the world...

4. It's quite tough at times...

5. It's (quite/ a bit) hard going../ It's kinda tough.

6. It's nearly impossible..

7. The course is really demanding / The course is quite demanding.

8. The course can be gruelling at times.

9. It's not a walk in the park

10. It's a bear / It's a real bear..

Vietnamese

1. Nó không quá dễ để...

2. Cái này hơi rắc rối một chút.

3. Đó không phải là điều...dễ nhất trên đời.

4. Đôi lúc cũng rất khó khăn.

5. Nó khá khó nhằn.

6. Nó gần như là điều không thể.

7. Cách này đòi hỏi rất nhiều công sức.

8. Cách này đôi khi sẽ làm bạn mệt lử.

9. Việc này không (dễ) như đi dạo trong công viên đâu.

10. Thực sự rất khó.

13

Say Something Is Correct - Nói Về Những Điều Đúng

English

1. Yes, that's right / Yeah, that's right.

2. You're quite right.

3. Yes, that's correct.

4. Right on! / That's right on

5. You're dead right.

6. Absolutely.

7. You've hit the nail on the head.

Vietnamese

1. Đúng, chính xác.

2. Bạn khá đúng.

3. Đúng, chính xác.

4. Chính là nó.

5. Bạn (hoàn toàn) đúng.

6. Chính xác là thế.

7. Bạn đã đánh rất trúng vấn đề.

14

Say Something Is Wrong - Nói Về Những Điều Sai

English

1. You could say so.

2. I'm afraid so. / I'm afraid not.

3. (I'm) sorry to say so.

4. I'm afraid that's not quite right.

5. Actually, I think you'll find that...

6. I'm afraid you're mistaken.

7. I don't think you're right about...

8. Actually, I don't think...

9. No, you've got it wrong.

10. No, that's all wrong.

11. Bologna! / What a bunch of bologna! / That's bologna!

12. Where did you hear that?

13. If you check your facts, you'll find...

Vietnamese

1. Có thể nói như vậy.

2. Tôi e là vậy.

3. Tôi rất tiếc phải nói như vậy.

4. Tôi e rằng nó chưa đúng.

5. Thực ra, tôi nghĩ bạn sẽ thấy rằng...

6. Tôi e rằng bạn đã mắc lỗi.

7. Tôi không nghĩ bạn đã đúng về...

8. Thực sự, tôi không nghĩ rằng...

9. Không, bạn hiểu sai rồi.

10. Không, điều đó sai hoàn toàn.

11. Nhảm! Vô lý! / Bạn đang nói bậy nói bạ.

12. Bạn nghe được điều đó ở đâu?

13. Nếu bạn kiểm tra lại thực tế bạn sẽ thấy ...

15

Hoping For Something - Hy Vọng Vào Điều Gì Đó

English

1. I hope it's sunny tomorrow.

2. I'm hoping it'll be sunny tomorrow.

3. Hopefully, it'll be sunny tomorrow.

4. Let's hope it's sunny tomorrow.

5. Here's hoping we have a sunny day.

6. If we're lucky, it'll be sunny tomorrow.

7. With any luck, it'll be sunny tomorrow.

8. If only it would be sunny.../ I wish it would be sunny

9. I'm keeping my fingers crossed for...

10. I'm (really) counting on it being sunny.

Vietnamese

1. Tôi hy vọng ngày mai sẽ là một ngày nắng.

2. Tôi đang hy vọng ngày mai sẽ là một ngày nắng.

3. Hy vọng ngày mai sẽ là một ngày nắng.

4. Hãy hy vọng ngày mai sẽ là một ngày nắng.

5. Hy vọng chúng ta sẽ có một ngày nắng.

6. Nếu chúng ta may mắn, mai sẽ là một ngày nắng.

7. May mắn thì mai sẽ là một ngày nắng.

8. Tôi hy vọng ngày mai sẽ là một ngày nắng.

9. Tôi hy vọng ... sẽ suôn sẻ theo ý muốn.

10. Tôi (thực sự) tin tưởng vào việc trời sẽ nắng.

16

Giving An Opinion - Đưa Ra Quan Điểm

English

1. I reckon...

2. I'd say...

3. Personally, I think...

4. My take on it is...

5. If you ask me...

6. The way I see it...

7. As far as I'm concerned...

8. If you don't mind me saying...

9. I'm utterly convinced that...

10. In my humble opinion...

11. In my experience…

12. Speaking for myself…

13. I’d say that…

14. I’d like to point out that…

Vietnamese

1. Tôi đoán/ cho là...

2. Tôi muốn nói là...

3. Cá nhân tôi cho rằng...

4. Điều tôi tìm ra đó là...

5. Nếu bạn hỏi tôi...

6. Cách tôi nhìn vấn đề là...

7. Theo những gì tôi biết...

8. Nếu không phiền tôi xin nói rằng...

9. Tôi hoàn toàn bị thuyết phục rằng...

10. Trong suy nghĩ nhỏ bé của tôi thì...

11. Theo kinh nghiệm của tôi...

12. Theo riêng tôi...

13. Tôi muốn nói rằng...

14. Tôi muốn chỉ ra rằng...

17

Ask Somebody's Opinion - Hỏi Quan Điểm Ai Đó

English

1. What do you think of...?

2. What do you think about...?

3. How d'you feel (about...)?

4. What d'you reckon (about...)?

5. What's your opinion of...?

6. (What do think about) that?

7. What are your views on...?

8. Where do you stand (on...)?

9. What would you say to... / if we...?

10. Are you aware of.....?

11. What’s your view?

12.How do you see the situation?

Vietnamese

1. Bạn nghĩ gì về...?

2. Bạn nghĩ gì về...?

3. Bạn cảm thấy như thế nào về...?

4. Bạn nghĩ như thế nào về...?

5. Bạn có ý kiến gì về...?

6. Bạn nghĩ sao về điều đó?

7. Quan điểm của bạn về...là gì?

8. Ý kiến của bạn về... là?

9. Bạn muốn nói gì về.../ nếu chúng ta...?

10. Bạn có biết về...?

11. Ý kiến của bạn như nào về...?

12. Bạn thấy tình huống này như thế nào?

18

Ask For Information - Hỏi Thăm Tin Tức

English

1. Can you tell me...?

2. Could you tell me...?

3. I'd like to know...

4. D'you know...

5. Have you got any idea...?

6. Could anyone tell me...?

7. (Do / Would) you happen to know...?

8. I don't suppose you (would) know...?

9. I wonder if you could tell me...?

10. I wonder if someone could tell me...?

11. I wonder if you could + tell me/explain/provide information on...

12. Would you mind + verb + ing...?

Vietnamese

1. Bạn có thể nói cho tôi biết...?

2. Làm ơn nói cho tôi...?

3. Tôi muốn biết...?

4. Bạn có biết...?

5. Bạn có ý tưởng nào cho...?

6. Ai đó làm ơn nói cho tôi...?

7. Bạn có tình cờ biết rằng...?

8. Tôi không nghĩ bạn sẽ biết....?

9. Tôi tự hỏi rằng nếu bạn có thể nói cho tôi...?

10. Tôi tự hỏi ai đó có thể cho tôi biết...?

11. Tôi tự hỏi bạn có thể nói/ giải thích/ cung cấp thông tin về...?

12. Bạn có phiền khi...?

19

Ask About Health/Life - Hỏi Thăm Sức Khỏe/Cuộc Sống

English

1. How are you?

2. How are things?

3. How's things?

4. How's it going?

5. How are you getting on?

6. How have you been?

7. What have you been (getting) up to?

8. I hope everything's okay?

9. Alright?

10. How have you been keeping?

Vietnamese

1. Bạn khỏe không?

2. Mọi thứ ổn chứ?

3. Mọi thứ ổn chứ?

4. Mọi chuyện thế nào rồi?

5. Dạo này công việc sao rồi?

6. Dạo này thế nào? / Hồi này sao rồi?

7. Dạo này cậu làm gì?

8. Tôi hy vọng mọi chuyện sẽ ổn?

9. Ổn chứ?

10. Dạo này bạn thế nào?

20

Making Suggestions - Đưa Ra Lời Gợi Ý

English

1. Why don't we go to the cinema?

2. Let's go to the cinema. What do you think?

3. How about going to the cinema?

4. How do you feel about seeing a film?

5. Fancy seeing a film?

6. I'd like to see a film. How about you?

7. We could always see a film.

8. Why not go and see a film?

9. Seeing a film's a good idea.

10. It would be nice to see a film.

Vietnamese

1. Tại sao chúng ta lại không đi xem phim nhỉ?

2. Đi xem phim đi, bạn nghĩ sao?

3. Thế xem phim thì sao?

4. Bạn thấy sao nếu chúng ta đi xem phim?

5. Bạn có phải là người cuồng phim không?

6. Tôi thích xem phim. Còn bạn thì sao?

7. Chúng tôi có thể xem phim suốt luôn.

8. Tại sao không đi và xem phim?

9. Xem phim cũng là 1 ý hay đấy.

10. Sẽ rất tuyệt khi đi xem một bộ phim.

21

Having A Guess - Phỏng Đoán

English

1. Off the top of my head, I think she's 26.

2. Knowing (the English), he likes football.

3. If I had to take a guess, I'd say she's 26.

4. I'd say she's 26.

5. Chances are she's 26.

6. At a guess, I'd say she's 26.

7. Probably about 26.

8. We're talking maybe late twenties.

9. About 6-ish.

10. Around about 6 o'clock.

Vietnamese

1. Hiện ra ngay trong đầu tôi lúc đó là ý nghĩ cô ấy 26 tuổi.

2. Được biết, anh ấy thích bóng đá.

3. Nếu bảo đoán, tôi sẽ nói cô ấy 26 tuổi.

4. Tôi sẽ đoán cô ấy 26 tuổi.

5. Cũng cỡ 26 tuổi.

6. Theo phán đoán, tôi sẽ nói cô ấy 26 tuổi.

7. Có lẽ khoảng 26.

8. Chúng ta đang nói có thể là cuối những năm 20.

9. Cỡ 6 giờ.

10. Khoảng khoảng 6 giờ.

22

On The Phone - Khi Nghe Điện Thoại

English

1. I'll call you later.

2. Leave a message.

3. Hi Simon, it's Anna.

4. Did you get my message?

5. Can I speak to Rob, please?

6. Hi, Jenny. Where are you?

7. Thanks for getting back to me.

8. Leave a message after the beep.

9. What's your number?

10. I'm returning your call.

11. I’m sorry, she/he’s not here today. Can I take a message?

12. Could I ask who’s calling, please?

13. Could you please take a message? Please tell her/him that…

14. When is a good time to call?

Vietnamese

1. Gọi lại cho bạn sau.

2. Để lại tin nhắn.

3. Chào Simon, đây là Anna.

4. Bạn có nhận được tin nhắn không?

5. Làm ơn, tôi có thể nói chuyện với Rob không?

6. Chào Jenny. Bạn ở đâu?

7. Cảm ơn vì đã gọi lại với tôi.

8. Để lại tin nhắn sau tiếng bíp.

9. Số điện thoại của bạn là gì?

10. Tôi sẽ gọi lại.

11. Tôi rất tiếc, cô/anh ấy không ở đây. Tôi có thể ghi lại lời nhắn giúp bạn không?

12. Tôi có thể hỏi ai đang gọi đó không?

13. Bạn có thể nhắn dùm tôi không? Hãy nói với cô ấy/ anh ấy rằng...?

14. Khi nào có thể gọi?

(Note: Cần 1 bản kho 509 mẫu câu giao tiếp thông dụng bằng tiếng Anh? Hãy để tôi gửi tặng bạn bản copy vô cùng thuận tiện mà bạn có thể sử dụng bất cứ lúc nào. Đăng ký ngay!)

23

Possibility - Nói Về Những Điều Có Khả Năng Xảy Ra

English

1. It's probably going to rain tomorrow.

2. There's a (good) chance it'll rain...

3. In all probability, it'll rain...

4. The odds are it'll rain tomorrow.

5. I wouldn't be surprised if it rained...

6. There's a fifty-fifty chance of rain...

7. It's quite likely it'll rain...

8. It may / might / could rain tomorrow.

9. Maybe it'll rain tomorrow.

10. There's (just) a chance it'll rain.

Vietnamese

1. Chắc chắn trời sẽ mưa vào ngày mai.

2. Có rất nhiều khả năng trời sẽ mưa.

3. Hầu như chắc chắn, trời sẽ mưa.

4. Sẽ có sự bất thường là trời sẽ mưa vào ngày mai.

5. Sẽ chẳng có gì ngạc nhiên nếu ngày mai trời mưa...

6. Khả năng mưa là 50/50...

7. Có khả năng là trời sẽ mưa...

8. Có thể mưa vào ngày mai.

9. Có thể mưa vào ngày mai.

10. Chỉ có một khả năng là mai sẽ mưa.

24

In The Airport - Ở Sân Bay

English

1. What is the purpose of your trip?

2. Did you pack this bag yourself?

3. Please do not leave any bags unattended.

4. Do you have anything to declare?

5. Flight BA333 is now boarding.

6. Flight UA666 has been cancelled.

7. Flight SA999 has been delayed.

8. Would passenger Jo Page please come to...

9. This is the final call for flight BA111 to...

10. ...please make your way to Gate 99.

11. Excuse me, where is the American Airlines check-in desk?

12. Will my luggage go straight through, or do I need to pick it up in [Chicago]?

13. How much is the fee?

14. Please mark this bag as ‘fragile.’

Vietnamese

1. Mục đích chuyến đi này của bạn là gì?

2. Bạn tự soạn đồ đạc trong túi này đúng không?

3. Xin vui lòng đừng bỏ sót hành lý.

4. Bạn có cần khai báo gì không?

5. Chuyến bay BA333 đã có thể bắt đầu lên máy bay.

6. Chuyến bay UA666 đã bị hủy.

7. Chuyến bay SA999 đã bị hoãn.

8. Hành khách Jo Page xin vui lòng tới…

9. Đây là cuộc gọi cuối cùng của chuyển bay BA111 tới...

10. ...xin vui lòng đến cửa số 99.

11. Làm phiền bạn, đâu là nơi kiểm tra vé vào của American Airlines?

12. Hành lý của tôi có thể đi thẳng qua hay tôi phải mang nó ở Chicago?

13. Phí là bao nhiêu?

14. Hãy đánh dấu cái túi chứa "đồ dễ vỡ".

25

Reminding People To Do Things - Nhắc Mọi Người Làm Việc 

English

1. Don't forget to do it.

2. Remember to do it.

3. You will remember to do it.

4. You won't forget to do it, will you?

5. Can / Could I remind you to...?

6. I'd like to remind you about...

7. You haven't forgotten about __, have you?

8. I hope you haven't forgotten to...

9. Sorry to be a bore but do you remember to...

10. May I remind you / all passengers that...

Vietnamese

1. Đừng quên làm điều đó.

2. Nhớ làm điều đó.

3. Bạn có nhớ phải làm nó không?

4. Bạn sẽ không quên làm việc đó chứ, đúng không?

5. Tôi có thể nhắc bạn...?

6. Tôi muốn nhắc bạn điều này...

7. Bạn đã không quên về...chứ?

8. Tôi hi vọng bạn đã không quên...

9. Xin lỗi vì đã làm phiền, nhưng bạn có nhớ...

10. Tôi có thể nhắc nhở bạn/ tất cả các hành khách rằng...

26

Talking About Rain - Nói Về Trời Mưa

English

1. Is that rain?

2. It's only a shower.

3. It's pouring.

4. It's bucketing down.

5. We'd better run for it.

6. It's been raining all day.

7. I'm soaked to the skin.

8. I'm drenched.

9. Looks like rain.

10. We could do with some rain.

Vietnamese

1. Trời mưa đúng không?

2. Đó chỉ là cơn mưa nhỏ. (Nó sẽ nhanh tạnh)

3. Mưa như trút nước.

4. Mưa xối xả như trút nước.

5. Chúng ta nên đi trốn mưa thì hơn.

6. Trời mưa cả ngày hôm nay rồi đấy.

7. Tôi ướt như chuột lột.

8. Tôi ướt như chuột lột rồi.

9. Có vẻ như trời sắp mưa.

10. Sẽ rất tuyệt nếu có mưa. (Mong trời mưa)

27

Talking About Weather - Nói Về Thời Tiết

English

1. It's freezing outside!

2. It's kinda chilly. Wrap up warm.

3. It's cold.

4. It's like the Arctic out there.

5. It's chilly. Take a sweater

6. You can see your breath.

7. It's below zero.

8. It must be minus five or more.

9. It's pretty frosty today.

10. I've gotta scrape the windsheild, it's that cold..

Vietnamese

1. Bên ngoài trời lạnh cóng.

2. Trời hơi lạnh đó. Nhớ mặc áo ấm.

3. Lạnh thật.

4. Ngoài kia lạnh như Bắc cực.

5. Trời lạnh đấy. Mặc áo len đi.

6. Bạn có thể thấy hơi thở của mình luôn.

7. Dưới 0 độ. Nhiệt độ âm.

8. Nhiệt độ hiện nay chỉ khoảng năm độ hoặc thấp hơn.

9. Hôm nay là một ngày nhiều sương.

10. Tôi phải cạo kính chắn gió rồi. Lạnh thật.

28

Jobs - Công Việc

English

1. I'm a hairdresser.

2. I'm in hairdressing.

3. I work as a hairdresser.

4. I'm a professional hairdresser.

5. I'm a hair stylist.

6. I'm in the hairdressing business.

7. I cut hair (for a living).

8. I work for a hairdresser.

9. My day job is hairdressing.

10. I earn my living as a hairdresser.

Vietnamese

1. Tôi là thợ cắt tóc.

2. Tôi đang làm tóc.

3. Tôi làm nghề cắt tóc.

4. Tôi là thợ cắt tóc chuyên nghiệp.

5. Tôi là nhà tạo mẫu tóc.

6. Tôi kinh doanh về ngành làm tóc.

7. Tôi kiếm sống bằng nghề cắt tóc.

8. Tôi làm việc cho một người cắt tóc.

9. Công việc hàng ngày của tôi là làm tóc.

10. Tôi kiếm sống bằng nghề cắt tóc.

29

Like - Thích

English

1. I'm really into it.

2. I'm stoked on it.

3. I'm fond of it.

4. It appeals to me.

5. It goes down well (with people).

6. I like it / I'm partial to it.

7. I'm crazy about it.

8. I'm mad about it.

9. I'm attached to it.

10. I'm passionate about it.

11. I'm addicted to it.

12. I've grown to like it.

Vietnamese

1. Tôi thực sự thích nó.

2. Tôi hứng thú với nó... muốn hiểu thêm về nó.

3. Tôi thích nó.

4. Nghe có vẻ hay.

5. Những người khác thích điều đó.

6. Tôi thích nó. / Tôi là một phần của nó.

7. Tôi rất thích cái gì đó, nó luôn là sở thích của tôi.

8. Tôi thích nó phát điên.

9. Tôi thích nó phát điên.

10. Tôi bị bắt mắt bởi nó.

11. Tôi đam mê nó.

12. Tôi nghiện nó, say mê nó.

NOTE: Download Kho 509 mẫu câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng nhất giúp bạn tự tin bắn tiếng Anh như gió ngay lần đầu gặp mặt, được chia làm 44 chủ đề thông dụng cực kỳ dễ sử dụng. Đăng Ký Nhận Miễn Phí Ngay!

30

Dislike - Không Thích

English

1. I don't really like cheating.

2. Cheating is not very me.

3. Cheating is not my style.

4. Cheating doesn't do anything for me.

5. Cheating is not my thing.

6. I'm not into cheating.

7. Cheating sucks.

8. I'm not a big fan of cheating.

9. I never listen to cheating.

10. You can keep cheating.

11. I'm not fond of it.

12. I'm not crazy about it.

13. I don't appreciate that.

14. That's not for me.

Vietnamese

1. Tôi thật sự không thích gian lận.

2. Lừa dối không hợp với tôi.

3. Lừa dối không phải là phong cách của tôi.

4. Việc gian lận chẳng có tác dụng gì với tôi.

5. Lừa dối không phải thứ mà tôi có.

6. Tôi không thích gian lận.

7. Lừa dối thật tệ.

8. Tôi không phải là fan của sự lừa dối.

9. Tôi không bao giờ muốn nghe một lời nói dối.

10. Bạn cứ nói dối đi.

11. Tôi không thích nó.

12. Tôi không thích nó.

13. Tôi không đánh giá cao điều đó.

14. Nó không dành cho tôi.

31

Saying No - Nói Không

English

1. In a word, no.

2. Not on your life.

3. Not likely.

4. Over my dead body.

5. Count me out.

6. I'd rather not (if you don't mind).

7. I'd love to, but...

8. No chance.

9. Nuh ahh / Hell no!

10. No way!

Vietnamese

1. Một từ thôi, không.

2. Đương nhiên là không!

3. Không bao giờ! Không đời nào!

4. Không đời nào! (Bước qua xác tôi đã)

5. Cho tôi rút / Đừng tính tôi vào.

6. Tôi không muốn (nếu bạn không giận).

7. Tôi rất thích, nhưng...

8. Không có khả năng xảy ra.

9. Không nhé!

10. Không đời nào!

32

Saying When Being Angry - Khi Tức Giận

English

1. I don't believe it!

2. What a pain!

3. It's driving me up the wall.

4. I've had it up to here with...

5. I've had all I can take of...

6. It really gets on my nerves.

7. I'm sick and tired of...

8. I'm fed up with it.

9. I could really do without it.

10. Is it possible?

Vietnamese

1. Tôi không tin điều đó!

2. Thật đau xót!

3. Điều đó làm tôi rất khó chịu và bực tức.

4. Tôi chịu hết nối rồi...

5. Tôi chịu hết nối rồi...

6. Nó thật sự làm tôi bực mình.

7. Tôi phát bệnh vì...

8. Tôi chán ngấy với nó.

9. Tôi có thể làm nếu không có nó.

10. Nó có thể ư?

33

Wanting Things - Muốn Thứ Gì Đó

Vietnamese

1. I'd really like / I'd love a day off.

2. I wouldn't mind a...

3. I could (really) do with a...

4. I could use a...

5. What I'd really like / love is a...

6. All (that) we need is a day off.

7. Ideally, what I'd like is a day off.

8. A (bunch of red roses) would be (much) appreciated.

9. A _____ would go down well.

10. I'm dying for / longing for...

Vietnamese

1. Tôi thực sự muốn có một ngày nghỉ.

2. Tôi sẽ không ngại...

3. Tôi thật sự thích làm gì đó với một...

4. Tôi cần dùng... (vì nó rất có ích)

5. Điều tôi thật sự thích là một...

6. Tất cả những thứ tôi cần là một ngày nghỉ.

7. Thật lý tưởng, tôi thật sự thích một ngày nghỉ.

8. Một (bó hoa hồng đỏ) sẽ được đánh giá cao hơn.

9. Một (cái gì đó) sẽ được tán thành.

10. Tôi thèm...quá đi mất.

34

Way To Say That You're Well - Các Cách Nói Rằng Bạn Khỏe

English

1. I'm fine thank you.

2. I feel great / marvellous / fine.

3. Couldn't be better.

4. Fit as a fiddle.

5. Very well, thanks.

6. Okay.

7. Alright.

8. Not bad.

9. Much better.

10. All the better for seeing you.

Vietnamese

1. Tôi ổn, cảm ơn.

2. Tôi cảm thấy tuyệt/ kỳ diệu/ tốt.

3. Không thể tốt hơn.

4. Rất khỏe, rất sung sức.

5. Rất tốt, cảm ơn.

6. Được.

7. Được/ Tốt.

8. Không tồi.

9. Tốt hơn nhiều.

10. Tuyệt vời hơn hết là được gặp lại bạn.

35

Advice And Suggestions - Đưa Ra Lời Khuyên Và Đề Nghị

English

1. I reckon you should stop now.

2. Why don't you stop now?

3. How about stopping now?

4. If I were you, I'd stop now.

5. I suggest you stop now.

6. You'd (really) better stop right now.

7. I would strongly advise you to stop.

8. My advice would be to stop now.

9. It might be a good idea to stop.

Vietnamese

1. Tôi nghĩ bạn nên ngừng lại ngay.

2. Tại sao bạn không dừng ngay nó đi?

3. Nếu dừng lại bây giờ thì sao?

4. Nếu tôi là bạn, tôi sẽ dừng lại ngay.

5. Tôi đề nghị bạn ngừng lại ngay.

6. Tốt hơn hết là ngừng lại ngay đi.

7. Tôi thực sự khuyên bạn hãy dừng lại.

8. Lời khuyên của tôi là bạn nên dừng lại ngay.

9. Dừng lại có lẽ là một ý tưởng tốt.

36

Asking For Help - Hỏi Xin Giúp Đỡ

English

1. Can you give me a hand with this?

2. Could you help me for a second?

3. Can I ask a favour?

4. I wonder if you could help me with this?

5. I could do with some help, please.

6. I can't manage. Can you help?

7. Give me a hand with this, will you?

8. Lend me a hand with this, will you?

9. Could you spare a moment?

10. I need some help, please.

11. Would you mind helping me?
12. Could you help me?
13. Could you help me out?
14. Could you do me a favor?
15. Could you give me a hand?

Vietnamese

1. Bạn có thể giúp tôi một tay không?

2. Bạn có thể giúp tôi trong giây lát được không?

3. Tôi có thể nhờ bạn giúp không?

4. Tôi tự hỏi bạn có thể giúp tôi điều này được không?

5. Tôi sẽ có thể làm được nếu có được sự giúp đỡ.

6. Tôi không thể giải quyết được. Bạn có thể giúp tôi được không?

7. Bạn có thể giúp tôi một tay được không?

8. Giúp tôi một tay nhé?

9. Cho tôi xin một vài phút được không?

10. Làm ơn, tôi cần sự giúp đỡ.

11. Bạn có thể giúp tôi không?

12. Bạn có thể giúp tôi không?

13. Bạn có thể giúp tôi không?

14. Bạn có thể làm cho tôi một việc được không?

15. Bạn có thể giúp tôi một tay không?

37

Suggest Giving Help - Đề Nghị Giúp Đỡ

English

1. Would you mind showing me ____?

2. Do you know anything about ____?

3. Do you have any free time on/at ____(day, date, time)?

4. I am having a problem with ____. Do you think you can help me?

5. I heard that you have a lot of experience with ____, and I could really use your help.

6. Would you mind showing me ____?

Vietnamese

1. Bạn có thể chỉ cho tôi...?

2. Bạn có biết chút gì về...?

3. Bạn có thời gian rảnh vào ...(ngày, giờ)?

4. Tôi có vấn đề với... Bạn có nghĩ rằng bạn có thể giúp tôi không?

5. Tôi được biết bạn có rất nhiều kinh nghiệm về... và tôi thực sự muốn sự giúp đỡ của bạn.

6. Cảm phiền bạn chỉ cho tôi....

38

Being An Expert In English - Nói Ai Đó Là Chuyên Gia Trong Lĩnh Vực Gì

English

1. He knows all about photography.

2. He's a camera expert.

3. He's an expert on digital cameras.

4. There's nothing he doesn't know about X.

5. He knows photography inside out.

6. You wouldn't believe what he knows about X.

7. He's a walking encyclopaedia of X.

8. Photography's his subject.

9. He knows it from A - Z.

10. He's an authority on digital cameras.

Vietnamese

1. Anh ấy biết tất tần tật về nhiếp ảnh.

2. Anh ấy là một chuyên gia về máy ảnh.

3. Anh ấy là một chuyên gia về máy ảnh kỹ thuật số.

4. Không có cái gì là anh ấy không biết về X.

5. Anh ấy biết rất sâu về nhiếp ảnh.

6. Bạn sẽ không thể tin những gì anh ấy biết về X đâu.

7. Anh ta là một bộ bách khoa toàn thư về X.

8. Nhiếp ảnh là chuyên ngành của anh ấy.

9. Anh ấy biết về nó từ A đến Z.

10. Anh ấy là chuyên gia trong máy ảnh kỹ thuật số.

39

Being Relieved - Thể Hiện Cảm Giác Nhẹ Nhõm

English

1. Phew!

2. Thank God (for that)!

3. What a relief!

4. I'm so relieved to hear that.

5. You had me worried (there / for a moment).

6. That's a weight off my mind.

7. You've no idea what a relief it is to hear.

8. That's one less thing to worry about.

9. What a stroke of luck!

10. (Oh well.) All's well that ends well!

Vietnamese

1. Phù!

2. Cảm ơn chúa!

3. Thật là nhẹ nhõm!

4. Thật sự nhẹ nhõm khi nghe điều đó.

5. Bạn khiến tôi lo lắng trong giây lát.

6. Điều đó khiến tôi thở phào nhẹ nhõm.

7. Bạn không biết tôi nhẹ nhõm thế nào khi nghe điều đó đâu.

8. Đó là một điều ít phải lo lắng.

9. Thật là một sự may mắn bất ngờ!

10. (Oh tuyệt) Mọi thứ tốt từ đầu đến cuối!

NOTE: Download Kho 509 mẫu câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng nhất giúp bạn tự tin bắn tiếng Anh như gió ngay lần đầu gặp mặt, được chia làm 44 chủ đề thông dụng cực kỳ dễ sử dụng. Đăng Ký Nhận Miễn Phí Ngay!

40

Being Worried - Thể Hiện Lo Lắng

English

1. I'm (so) worried about...

2. I'm afraid...

3. I can't help thinking...

4. I can't stop thinking about it.

5. I've been worried sick about....

6. It's been keeping me awake at night.

7. I'm scared stiff / to death that...

8. I'm really nervous.

9. I've got butterflies in my stomach.

10. I'm absolutely dreading...

Vietnamese

1. Tôi thật sự lo lắng về...

2. Tôi e rằng/ Tôi sợ rằng...

3. Tôi không thể không nghĩ...

4. Tôi không thể ngừng suy nghĩ về nó.

5. Tôi lo lắng phát ốm về...

6. Điều đó làm cho tôi mất ngủ cả đêm.

7. Sợ chết đi được...

8. Tôi vô cùng lo lắng.

9. Tôi thấy bồn chồn lo lắng.

10. Tôi vô cùng kinh sợ...

41

Tell Someone Not To Be Worried - Nói Ai Đó Không Cần Lo Lắng

English

1. Suck it up.

2. Cheer up.

3. Forget it / Forget about it.

4. Never mind.

5. No harm done.

6. Don't panic / No worries..

7. Everything will be ok.

Vietnamese

1. Cố mà chịu đựng đi!

2. Phấn khởi lên, vui lên (đừng buồn nữa).

3. Quên nó đi.

4. Đừng bận tâm.

5. Không có gì đâu = It doesn't matter.

6. Đừng sợ.

7. Mọi chuyện rồi sẽ ổn.

42

Boring - Chán Nản

English

1. How boring / tedious / dull !

2. What a bore!

3. It bores me to tears.

4. It leaves me cold.

5. It does nothing for me.

6. It's as dull as ditch-water.

7. I can't see what all the fuss is about.

8. It's as interesting as watching paint dry.

9. I'm afraid I don't share your enthusiasm.

10. I can't say that I find it interesting.

Vietnamese

1. Thật nhàm chán/ tẻ nhạt/ ngu ngốc làm sao!

2. Thật chán quá!

3. Nó làm tôi buồn phát khóc.

4. Nó chẳng mang lại cho tôi cảm hứng/ hứng thú gì.

5. Nó chẳng có ý nghĩa gì với tôi.

6. Nó quá là nhàm chán.

7. Tôi chẳng hiểu tại sao người ta cứ phải nói đi nói lại chuyện đó.

8. Thật là buồn tẻ/ nhàm chán.

9. Tôi e là tôi không có cùng hứng thú với bạn.

10. Tôi không thể nói là tôi thấy nó thú vị.

43

Ways To Say Well Done - Các Cách Khen Ai Đó Làm Tốt

English

1. Good for you!

2. That’s really nice.

3. Great!

4. That’s the best ever.

5. You did that very well.

6. That’s great!

7. You’ve got it made.

8. Way to go!

9. Terrific!

10. That’s the way to do it!

11. That’s not bad!

12. That’s quite an improvement.

13. Couldn’t have done it better myself.

14. Good thinking.

15. Marvelous.

16. You really are going to town.

17. You’re doing fine.

18. Keep up the good work.

19. You’re really improving.

20. That’s it!

21. You’re on the right track now!

22. That’s better.

Vietnamese

1. Chúc mừng, tốt lắm đó.

2. Điều đó thật sự rất tuyệt.

3. Tuyệt vời, xuất sắc!

4. Tốt hơn bao giờ hết.

5. Bạn làm rất tốt.

6. Thật tuyệt vời!

7. Bạn đã làm được nó rồi.

8. Làm tốt lắm, làm khá lắm!

9. Xuất sắc!

10. Đó chính là cách làm nên cái gì đó!

11. Đúng là không tồi!

12. Thực sự là một bước tiến bộ.

13. Không thể nào tốt hơn được nữa.

14. Ý tưởng tuyệt vời.

15. Rất tuyệt.

16. Làm một cái gì thật nhanh chóng và chu đáo.

17. Bạn đang làm rất tốt.

18. Hãy luôn giữ công việc tốt như bây giờ.

19. Bạn thực sự đang tiến bộ.

20. Chính là nó!

21. Giờ bạn đang đi đúng đường rồi đó!

22. Tốt hơn rồi đó.

44

Cheering People Up - Khích Lệ Mọi Người

English

1. Cheer up!

2. Smile!

3. It's not the end of the world.

4. Worse things happen at sea.

5. Look on the bright side...

6. Every cloud (has a silver lining).

7. Practice makes perfect.

8. There are plenty more fish in the sea.

9. Lighten up!

10. There's no use crying over spilt milk.

11. Chin up!

Vietnamese

1. Vui lên nào!

2. Cười đi nào!

3. Chưa phải là ngày tận thế mà.

4. Như vậy còn may chán = “IT COULD BE WORSE“.

5. Hãy nhìn mặt tốt của vấn đề gì đó.

6. Sau cơn mưa trời lại sáng.

7. Kiên trì (luyện tập) tạo nên thành công.

8. Còn nhiều lựa chọn khác nữa mà.

9. Vui lên nào!

10. Khóc / Kêu ca cũng bằng thừa.

11. Hãy ngẩng cao đầu lên, tự tin lên.

Nguồn: International House Bristol

Bước tiếp theo: Có ngay quà tặng!

Tôi đã tổng hợp lại toàn bộ 509 câu tiếng Anh thông dụng ở bên trên qua quà tặng ở bên dưới.

​Những mẫu câu này sẽ giúp cuộc hội thoại của bạn trở nên thú vị hơn, biến bạn trở thành người giao tiếp tiếng Anh chuyên nghiệp chỉ trong nháy mắt.

​Hãy click vào ảnh hoặc nút "Yes! Gửi tôi kho mẫu câu ngay!" màu đỏ ở bên dưới đây và nhập tên, email để có ngay toàn bộ 44 chủ đề với 509 câu tiếng Anh thông dụng này.

P.s: Nếu có bất kỳ thắc mắc hoặc phản hồi về những nội dung chia sẻ, vui lòng để lại comment ở bên dưới. ​

Và nếu thấy bài viết này hữu ích, hãy LikeShare cho bạn bè ngay!

Tải bản PDF "Kho 509 mẫu câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng nhất" miễn phí...

Bản PDF chứa đầy đủ 509 câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng nhất...

...tặng kèm audio cho bạn dễ dàng luyện tập theo bất cứ lúc nào.

92 COMMENTS

    • Chào Trinh,
      Bạn có thể tham gia vào khóa học luyện phát âm chuyên sâu Ulti Pronun của trung tâm.
      Ulti Pronun là khóa học luyện phát âm hằng ngày với 3 kỹ thuật luyện phát âm độc quyền chuẩn Anh – Mỹ của trung tâm
      Khóa Ulti Pronun luyện phát âm bạn học trên tài khoản online với 32 video của thầy giáo bản xứ
      Bạn sẽ học luyện phát âm 44 âm tiết trong tiếng anh, 8 âm cốt lõi.
      Luyện 3 bí mật :
      – Nguyên Lý 80/20
      – Kỹ Thuật 3 Giai Đoạn
      – Kỹ Thuật Mài Âm
      Video bạn sẽ được nghe và xem khẩu hình miệng của thầy JAME người mỹ, bạn sẽ biết được rõ cách phát âm từng từ, âm đuôi, và dễ dàng nhận ra những từ mình đã phát âm chưa chuẩn. Hơn nữa, bạn sẽ biết cách người bản ngữ đọc nối âm, ngữ điệu của câu, từ đó bạn sẽ nói tiếng Anh rất chuẩn và tự nhiên.
      Bạn có thể tham khảo thêm khóa học tại đây: https://x3english.com/ulti-pronun/
      Cần hỗ trợ thêm bất kỳ thông tin nào , bạn vui lòng liên hệ với trung tâm qua email : support@x3english.com hoặc gọi điện đến số điện thoại Hotline: (+84) 2473.055.899 để nhận được hỗ trợ từ trung tâm.
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

  1. Rat cam on x3english da goi 509 cau gia tiep tieng anh .Nho chuong trinh nay kien thuc hieu biet da tang len rat nhieu .Cam on

    • Chào bạn,
      Trung tâm rất vui khi bạn thấy các thông tin chia sẻ của trung tâm là hữu ích đối với bạn,
      Chúng tôi sẽ còn chia sẻ nhiều thông tin hữu ích hơn nữa cho bạn.
      Cám ơn bạn,
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

    • Chào bạn,
      Trung tâm rất vui khi bạn thấy các thông tin chia sẻ của trung tâm là hữu ích đối với bạn,
      Chúng tôi sẽ còn chia sẻ nhiều thông tin hữu ích hơn nữa cho bạn.
      Cám ơn bạn,
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

  2. Cảm ơn bạn đã có những bài học hay cho mọi người. Rất mong bạn có nhiều bài hay như thế này nữa.

    • Chào bạn,
      Trung tâm rất vui khi bạn thấy các thông tin chia sẻ của trung tâm là hữu ích đối với bạn,
      Chúng tôi sẽ còn chia sẻ nhiều thông tin hữu ích hơn nữa cho bạn.
      Cám ơn bạn,
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

    • Chào bạn,
      Trung tâm rất vui khi bạn thấy các thông tin chia sẻ của trung tâm là hữu ích đối với bạn,
      Chúng tôi sẽ còn chia sẻ nhiều thông tin hữu ích hơn nữa cho bạn.
      Cám ơn bạn,
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

    • Hi Linh,
      Bạn vào link https://x3english.com/cau-tieng-anh-thong-dung/
      Sau đó đăng ký để nhận tài liệu miễn phí, sẽ có cả bài nghe cho bạn trong đó bạn nhé!
      Cần hỗ trợ thêm bất kỳ thông tin nào , bạn vui lòng liên hệ với trung tâm qua email : support@x3english.com hoặc gọi điện đến số điện thoại Hotline: (+84) 2473.055.899 để nhận được hỗ trợ từ trung tâm.
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

    • Chào bạn,
      Bạn vui lòng nói rõ hơn vấn đề bạn đang gặp phải để trung tâm có thể hỗ trợ bạn được 1 cách chính xác.
      Hoặc bạn vui lòng liên hệ với trung tâm qua email : support@x3english.com hoặc gọi điện đến số điện thoại Hotline: (+84) 2473.055.899 để nhận được hỗ trợ từ trung tâm.
      Cám ơn bạn,
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

    • Chào Bảo Châu,
      Trung tâm rất vui khi bạn thấy các thông tin chia sẻ của trung tâm là hữu ích đối với bạn,
      Chúng tôi sẽ còn chia sẻ nhiều thông tin hữu ích hơn nữa cho bạn.
      Cám ơn bạn,
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

    • Chào Châu,
      Trung tâm rất vui khi bạn thấy các thông tin chia sẻ của trung tâm là hữu ích đối với bạn,
      Chúng tôi sẽ còn chia sẻ nhiều thông tin hữu ích hơn nữa cho bạn.
      Cám ơn bạn,
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

    • Hi Minh,
      Để phát âm chuẩn bạn nên luyện tập nhiều lần, bạn có thể ghi âm lại để nghe phát âm của bạn với phát âm của người bản xứ đã giống nhau chưa.
      Hoặc bạn có thể tham gia vào 1 khóa luyện phát âm để hiểu rõ cách phát âm từng âm, cách nhấn trọng âm ra sao, nó sẽ giúp bạn dễ dàng phát âm được chuẩn hơn.
      Cần hỗ trợ thêm bất kỳ thông tin nào , bạn vui lòng liên hệ với trung tâm qua email : support@x3english.com hoặc gọi điện đến số điện thoại Hotline: (+84) 2473.055.899 để nhận được hỗ trợ từ trung tâm.
      Chúc bạn học tốt!

    • Hi Thiện,
      Trung tâm rất vui khi bạn thấy các thông tin chia sẻ của trung tâm là hữu ích đối với bạn,
      Chúng tôi sẽ còn chia sẻ nhiều thông tin hữu ích hơn nữa cho bạn.
      Cám ơn bạn,
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

    • Chào bạn,
      Trung tâm rất vui khi bạn thấy các thông tin chia sẻ của trung tâm là hữu ích đối với bạn,
      Chúng tôi sẽ còn chia sẻ nhiều thông tin hữu ích hơn nữa cho bạn.
      Cám ơn bạn,
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

    • Chào bạn,
      Trung tâm rất vui khi bạn thấy các thông tin chia sẻ của trung tâm là hữu ích đối với bạn,
      Chúng tôi sẽ còn chia sẻ nhiều thông tin hữu ích hơn nữa cho bạn.
      Cám ơn bạn,
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

    • Chào bạn,
      Trung tâm rất vui khi bạn thấy các thông tin chia sẻ của trung tâm là hữu ích đối với bạn,
      Chúng tôi sẽ còn chia sẻ nhiều thông tin hữu ích hơn nữa cho bạn.
      Cám ơn bạn,
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

  3. Mới chỉ đọc lướt qua qua, tôi cũng đã rất thích. Thật hữu ích. Hy vọng sẽ có thời gian để nghiền ngẫm. Xin cám ơn rất nhiều!

    • Chào bạn,
      Trung tâm rất vui khi bạn thấy các thông tin chia sẻ của trung tâm là hữu ích đối với bạn,
      Chúng tôi sẽ còn chia sẻ nhiều thông tin hữu ích hơn nữa cho bạn.
      Cám ơn bạn,
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

  4. Bạn có file mp3 “509 mẫu câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng nhất” không cho mình xin với. Thanks…

    • Hi Chí Hiển Huỳnh,
      Bạn vào link sau đó đăng ký, trung tâm sẽ gửi dữ liệu về cho bạn, có cả file nghe nằm luôn trong đó rồi bạn nhé!
      Cần hỗ trợ thêm bất kỳ thông tin nào , bạn hãy liên hệ với trung tâm qua email : support@x3english.com hoặc gọi điện đến số điện thoại Hotline: (+84) 2473.055.899 để nhận được hỗ trợ từ trung tâm.
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

    • Hi Khánh,
      Trung tâm rất vui khi bạn thấy các thông tin chia sẻ của trung tâm là hữu ích đối với bạn,
      Chúng tôi sẽ còn chia sẻ nhiều thông tin hữu ích hơn nữa cho bạn.
      Cám ơn bạn,
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

    • Chào bạn,
      Trung tâm rất vui khi bạn thấy các thông tin chia sẻ của trung tâm là hữu ích đối với bạn,
      Chúng tôi sẽ còn chia sẻ nhiều thông tin hữu ích hơn nữa cho bạn.
      Cám ơn bạn,
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

    • Chào Ngọc Giàu,
      Trung tâm rất vui khi bạn thấy các thông tin chia sẻ của trung tâm là hữu ích đối với bạn,
      Chúng tôi sẽ còn chia sẻ nhiều thông tin hữu ích hơn nữa cho bạn.
      Cám ơn bạn,
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

    • Chào bạn,
      Trung tâm rất vui khi bạn thấy các thông tin chia sẻ của trung tâm là hữu ích đối với bạn,
      Chúng tôi sẽ còn chia sẻ nhiều thông tin hữu ích hơn nữa cho bạn.
      Cám ơn bạn,
      Chúc bạn một ngày vui vẻ!

    • Đúng rồi bạn,
      Bạn đăng ký theo link, trung tâm sẽ tặng bạn tập tài liệu miễn phí bạn nhé.
      Chúc bạn tràn đầy năng lượng để chinh phục mục tiêu tiếng Anh.

    • Chào Phong
      Bạn vui lòng truy cập đường link sau để đăng ký nhận tài liệu: https://x3english.com/509-common-expressions
      Trong quá trình học nếu cần hỗ trợ bất kỳ thông tin gì bạn vui lòng liên hệ qua email: support@x3english.com hoặc tổng đài: 02473.055.899 để chúng tôi hỗ trợ cho bạn.
      Chúng tôi sẽ luôn đồng hành và hỗ trợ bạn.
      Chúc bạn luôn tràn đầy năng lượng và sớm chinh phục Tiếng Anh
      Cám ơn bạn,

    • Chào bạn
      Eng Breaking là khóa học giao tiếp Tiếng Anh tập trung vào kỹ năng nghe, kỹ năng nói và kỹ năng phản xạ trong Tiếng Anh. Bản chất của phương pháp Eng Breaking là học bằng phương pháp nghe nói. Trong phương pháp Eng Breaking, trung tâm đã sử dụng 3 kỹ thuật nền tảng: Nghe ngấm – Nói đuổi – Phản xạ đa chiều. Đây là 3 kỹ thuật cơ bản và hiệu quả nhất trong giao tiếp, đặc biệt là kỹ thuật phản xạ đa chiều giúp bạn luyện cách giao tiếp và phản xạ Tiếng Anh một cách tự nhiên.
      Eng Breaking không quá tập trung vào kỹ năng đọc – viết. Tuy nhiên, sau khi bạn có thể nghe nói, giao tiếp, bạn hoàn toàn có thể tự luyện tập thông qua giáo trình của Eng Breaking.
      Eng Breaking là phương pháp học tiếng Anh hướng dẫn bạn theo đúng trình tự học 1 ngôn ngữ: Nghe – nói trước, đọc – viết sau. Đây là Quy luật tự nhiên của việc học ngôn ngữ nói chung và học tiếng Anh nói riêng.
      Trong suốt quá trình học, trung tâm sẽ luôn đồng hành, hướng dẫn, nhắc nhở và giải đáp mọi thắc mắc của học viên cho đến khi hoàn thành khóa học thông qua hệ thống email và tổng đài
      Nếu bạn cần thêm bất kỳ thông tin gì, bạn vui lòng liên hệ qua email: support@x3english.com hoặc tổng đài: 02473.055.899 để chúng tôi hỗ trợ cho bạn.
      Hoặc bạn có thể đặt hàng tại đây bằng cách cung cấp: Họ tên, số điện thoại, email và địa chỉ. Bên trung tâm sẽ liên hệ qua email hoặc điện thoại để xác nhận đơn hàng của bạn trong thời gian sớm nhất
      Chúng tôi hy vọng sớm được đồng hành cùng bạn trong khóa học này
      Cám ơn bạn

    • Chào Trang
      Cám ơn phản hồi của bạn
      Hy vọng những chia sẻ của chúng tôi giúp bạn sớm chinh phục Tiếng Anh
      Cám ơn bạn

  5. Cho em hỏi dịch câu “Tôi chỉ biết được một chút ít tiếng anh căn bản để mà nói thôi” dịch như nào ạ

    • Chào Nhân
      Tiếng Anh cũng như bất cứ 1 ngôn ngữ nào. Mỗi ý đều có cách biểu thị khác nhau tùy vào từng phong cách của người nói, bạn nên tự trau dồi và tham khảo thêm qua các công cụ dịch và từ điển để có phong cách biểu thị riêng của mình
      Trong quá trình học nếu cần hỗ trợ bất kỳ thông tin gì bạn vui lòng liên hệ qua email: support@x3english.com hoặc tổng đài: 02473.055.899 để chúng tôi hỗ trợ cho bạn.
      Chúng tôi sẽ luôn đồng hành và hỗ trợ bạn.
      Chúc bạn luôn tràn đầy năng lượng và sớm chinh phục Tiếng Anh
      Cám ơn bạn,

    • Chào bạn
      Bạn vui lòng click đường link sau: https://x3english.com/509-common-expressions#dang-ky
      Sau đó bạn vui lòng điền đầy đủ thông tin để đăng ký nhận tài liệu
      Trong quá trình học nếu cần hỗ trợ bất kỳ thông tin gì bạn vui lòng liên hệ qua email: support@x3english.com hoặc tổng đài: 02473.055.899 để chúng tôi hỗ trợ cho bạn.
      Chúng tôi sẽ luôn đồng hành và hỗ trợ bạn.
      Chúc bạn luôn tràn đầy năng lượng và sớm chinh phục Tiếng Anh
      Cám ơn bạn,

    • Chào Hoang Hai,
      Tiếng Anh cũng như bất cứ 1 ngôn ngữ nào. Mỗi ý đều có cách biểu thị khác nhau, bạn nên tự trau dồi và tham khảo thêm qua các công cụ dịch để có phong cách nói riêng của mình
      Trong quá trình học nếu cần hỗ trợ bất kỳ thông tin gì bạn vui lòng liên hệ qua email: support@x3english.com hoặc tổng đài: 02473.055.899 để chúng tôi hỗ trợ cho bạn.
      Chúng tôi sẽ luôn đồng hành và hỗ trợ bạn.
      Chúc bạn luôn tràn đầy năng lượng và sớm chinh phục Tiếng Anh
      Cám ơn bạn,

    • Chào Diệp,
      Với câu này bạn có thể nói: Could you tell me about that?
      Tuy nhiên, mỗi ý đều có cách biểu thị khác nhau trong tiếng Anh, bạn nên tự trau dồi và tham khảo thêm qua các công cụ dịch để có phong cách nói riêng của mình
      Nếu cần hỗ trợ bất kỳ thông tin gì bạn vui lòng liên hệ qua email: support@x3english.com hoặc tổng đài: 02473.055.899 để chúng tôi hỗ trợ cho bạn.
      Chúng tôi sẽ luôn đồng hành và hỗ trợ bạn.
      Chúc bạn luôn tràn đầy năng lượng và sớm chinh phục Tiếng Anh
      Cám ơn bạn,

  6. cho em hỏi trong tiếng anh chữ ‘ sân si soi mói ‘ thì verb của nó là gì ạ
    vd: mọi người bàn tán soi mói cô ca sĩ đó

    • Chào Trí,
      Với những nội dung như thế này, chúng tôi khuyến khích bạn tự tra cứu cách sử dụng bằng cách sử dụng Google.
      Google là công cụ rất đơn giản và hiệu quả hiện đang được rất nhiều học viên sử dụng. Bạn có thể dùng Google Dịch để hiểu nghĩa và cách phát âm, Google Hình Ảnh để nhớ nghĩa của từ, và Google Tin Tức để biết cách sử dụng từ này trong thực tế như thế nào?
      Phương pháp này giúp bạn tăng khả năng tự nghiên cứu, tự học và giúp bạn nhớ bài lâu hơn
      Chúc bạn luôn tràn đầy năng lượng và sớm chinh phục tiếng Anh.
      Trân trọng,

  7. bài rất hữu ích…cám ơn rất nhiều.
    anh chị giúp em chuyển câu này sag tiếng Anh vs: ” bạn có thể trả lời 1 vài câu hỏi của mình được không?”

    • Chào bạn
      Mỗi câu, mỗi ý trong tiếng Việt có thể có rất nhiều cách diễn đạt trong tiếng Anh, chúng tôi khuyến khích học viên tự tra cứu từ điển hoặc sử dụng các công cụ dịch để tìm ra cách diễn đạt của riêng mình
      Với câu này chúng tôi gợi ý cho bạn cách dịch như sau: Can you answer some my question?
      Chúc bạn luôn biết tận dụng các công cụ để tìm cho mình những cách diễn đạt hay nhất nhé
      Cám ơn bạn

    • Hi Vi,
      Cám ơn phản hồi của bạn
      Chúng tôi hy vọng những lời động viên của chúng tôi sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trên con đường chinh phục tiếng Anh
      Chúng tôi rất hân hạnh khi được đồng hành cùng bạn
      Trân trọng

    • Chào Thanh Lan
      Cám ơn phản hồi của bạn
      Chúng tôi hy vọng những chia sẻ của chúng tôi sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trên con đường chinh phục giao tiếp tiếng Anh
      Chúng tôi rất hân hạnh khi được đồng hành cùng bạn
      Trân trọng

    • Chào bạn
      Cám ơn phản hồi của bạn
      Chúng tôi hy vọng những chia sẻ của chúng tôi sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trên con đường chinh phục tiếng Anh. Chúng tôi sẽ luôn nỗ lực nâng cao chất lượng với mục tiêu giúp khách hàng thành thạo tiếng Anh Giao tiếp.
      Chúng tôi rất hân hạnh khi được đồng hành cùng bạn
      Trân trọng

  8. còn câu vui là chính thì sao ạ? em muốn nói 1 câu khẩu hiệu vui là chính nhưng thắng vẫn là điều hiển nhiên thì nói như thế này được ko ạ Fun is the main but winning is the must

    • Chào bạn
      Bạn có thể nói như vậy, hoặc bạn có thể nói: Fun is the key, but win is still obvious
      Tuy nhiên, mỗi ý đều có cách biểu thị khác nhau, bạn nên tự trau dồi và tham khảo thêm qua các công cụ dịch để có phong cách nói riêng của mình
      Trong quá trình học nếu cần hỗ trợ bất kỳ thông tin gì bạn vui lòng liên hệ qua email: support@x3english.com hoặc tổng đài: 02473.055.899 để chúng tôi hỗ trợ cho bạn.
      Chúng tôi sẽ luôn đồng hành và hỗ trợ bạn.
      Chúc bạn luôn tràn đầy năng lượng và sớm chinh phục Tiếng Anh
      Cám ơn bạn,

    • Chào Hà My,
      Với câu này, bạn có thể dịch là: Can you guess it?
      Tuy nhiên, với 1 ý có thể có nhiều cách diễn đạt khác nhau nên bạn có thể tự tìm hiểu thêm
      Chúc bạn học tốt và luôn yêu thích tiếng Anh
      Cám ơn bạn

    • Chào Phúc,
      Cám ơn phản hồi của bạn, chúng tôi hy vọng những gợi ý của chúng tôi giúp học viên dễ dàng hơn trong việc chinh phục tiếng Anh
      Chúc bạn học tốt

  9. anh chị có thể giúp em dịch nghĩa từ “tôi xin hết cảm ơn mọi người đã lắng nghe” sang tiếng anh

    • Chào bạn
      Với câu này bạn có thể nói ” That’s all. Thank everyone for listening”
      Cám ơn bạn

    • Chào Hà,
      Đối với vấn đề bạn đang vướng mắc, Eng Breaking hoàn toàn có thể giúp bạn.
      Eng Breaking là phương pháp tự học tiếng Anh giao tiếp dành tập trung vào 3 kỹ thuật nền tảng: Nghe ngấm – Nói đuổi – Phản xạ đa chiều. Đây là 3 kỹ thuật cơ bản và hiệu quả nhất trong giao tiếp, đặc biệt là kỹ thuật phản xạ đa chiều giúp bạn luyện cách giao tiếp và phản xạ Tiếng Anh một cách tự nhiên. Bạn hoàn toàn có thể cải thiện kỹ năng nghe
      Để tăng khả năng dịch bạn cần tăng vốn từ vựng của mình.
      Bạn không nên học từ vựng theo cách học thuộc từng từ riêng lẻ mà nên học theo cụm từ và câu.
      Với Eng Breaking : “Bạn sẽ học từ vựng theo cụm từ, nhóm từ, câu, trong bối cảnh cụ thể. Điều này giúp bạn nhớ từ lâu và có thể học cả ngữ pháp, cách phát âm chuẩn của từ đó”
      Nếu bạn cần thêm bất kỳ thông tin gì, bạn vui lòng liên hệ qua email: support@x3english.com hoặc tổng đài: 02473.055.899 để chúng tôi hỗ trợ cho bạn.
      Hoặc bạn có thể đặt hàng tại đây bằng cách cung cấp: Họ tên, số điện thoại, email và địa chỉ nhận hàng. Hoặc gửi các thông tin này về email: support@x3english.com. Bên trung tâm sẽ liên hệ qua email hoặc điện thoại để xác nhận đơn hàng của bạn trong thời gian sớm nhất
      Chúng tôi hy vọng sớm được đồng hành cùng bạn trong khóa học này
      Cám ơn bạn

  10. Em nghe không được rõ. Em nghe rất kém. Muốn nói chuyện vs người nước ngoài lắm. Làm ơn giup em cải thiện trong giao tiep dc tot hơn.

    • Chào bạn,
      Kỹ năng nghe của bạn kém, dẫn đến bạn không hiểu người khác nói gì, và cũng không nói được với họ. Chào Thanh,
      Để hiểu được Tiếng Anh, bạn phải có khả năng nghe tốt, khi nói chuyện với người nước ngoài bạn phải có vốn từ vựng tốt, bạn cần biết cách phát âm các từ đó. Để cải thiện những vấn đề của bạn, bạn phải cải thiên kỹ năng nghe – nói tốt, khả năng phản xạ linh hoạt, và biết cách phát âm các từ trong Tiếng Anh. Trung tâm X3 English có một số khóa học phù hợp với bạn như sau:
      – Khóa học Eng Breaking:là khóa học giao tiếp Tiếng Anh cơ bản, giúp bạn cải thiện khả năng nghe, nói, học cách phản xạ tự nhiên, sau khi đã giao tiếp được, việc bạn học và nhớ từ vựng một cách tự nhiên và hiệu quả.
      – Khóa học Ulti Pronun là Khóa học hướng dẫn toàn diện phát âm chuẩn tiếng Anh – Mỹ. Bạn sẽ được học chính xác cách phát âm mà người Mỹ đang phát âm hàng ngày. Ngoài ra, khóa học này còn giúp bạn phát âm chuẩn tiếng Anh – Mỹ, xóa bỏ thói quen nói tiếng Anh theo kiểu Việt Nam với 2 kỹ thuật luyện phát âm độc quyền của X3English
      Sau khi kết thúc kháo học bạn sẽ sử dụng thành thạo các âm tiếng Anh, nói chuẩn tiếng Anh – Mỹ, từ đó giúp bạn nghe chuẩn và có thể giao tiếp một cách tự nhiên với người nước ngoài ; biết cách sử dựng môi, lưỡi, hơi thở để phát âm một cách chính xác; thành thạo việc nối âm, nói chuẩn ngữ điệu, giúp bạn giao tiếp như người bản ngữ
      Chúng tôi tin rằng đây chính là 2 khóa học bạn đang cần cho việc học Tiếng Anh của bạn. Hiện nay có rất nhiều học viên kết hợp song song khóa này cùng với khóa học Eng Breaking để đạt hiệu quả tốt nhất, để vừa học giao tiếp đến đâu, vừa có thể phát âm chuẩn đến đó. Điều này rất có lợi cho việc học Tiếng Anh và tiết kiệm chi phí cũng như thời gian học
      Khóa học Ulti Pronun bạn sẽ học qua video để biết cách tạo khẩu hình miệng, đặt lưỡi, thực hành cơ miệng…
      Nếu bạn cần thêm bất kỳ thông tin gì, bạn vui lòng liên hệ qua email: support@x3english.com hoặc tổng đài: 02473.055.899 để chúng tôi hỗ trợ cho bạn.
      Hoặc bạn có thể đặt hàng tại đây bằng cách cung cấp: Họ tên, số điện thoại, email và địa chỉ. Hoặc gửi các thông tin này về email: support@x3english.com. Bên trung tâm sẽ liên hệ qua email hoặc điện thoại để xác nhận đơn hàng của bạn trong thời gian sớm nhất
      Chúng tôi hy vọng sớm được đồng hành cùng bạn trong khóa học này
      Cám ơn bạn

  11. thêm cái loa để nói đi ạ nhìn thôi chưa ăn thua ạ thêm loa với cái bảng ghỉ cần từ gì ghi vô hay đoạn văn gì ghi vô để dễ học hơn ạ giống google nhưng google dịch toàn sai

    • Chào Kiểm,

      Cám ơn bạn đã đóng góp ý kiến. Trung tâm xin ghi nhận và sẽ có thêm nhiều nội dung hấp dẫn, có kèm theo phần đọc chuẩn trong thời gian tới. Bạn thường xuyên truy cập để cập nhật bài mới nhé.

      Chúc bạn một ngày tốt lành.

    • Chào bạn,

      Cám ơn bạn đã đóng góp ý kiến. Trung tâm xin ghi nhận và sẽ có thêm nhiều nội dung hấp dẫn, có kèm theo phần đọc chuẩn trong thời gian tới. Bạn thường xuyên truy cập để cập nhật bài mới nhé.

      Chúc bạn một ngày tốt lành.

    • Chào bạn,

      Quyển sổ tay kế hoạch hành động không có link down. Bạn nên làm theo các bước hướng dẫn chi tiết trong cuốn sổ tay kế hoạch hành động để có thể học một cách hiệu quả nhất chương trình học Eng Breaking.
      Trong quá trình học nếu có vướng mắc bạn vui lòng liên hệ qua email: support@x3english.com hoặc số điện thoại: 02473.055.899 để chúng tôi hỗ trợ cho bạn.

      Chúng tôi sẽ luôn đồng hành và hỗ trợ bạn.

      Cám ơn bạn,

    • Cám ơn bạn đã gửi phản hồi cho chúng tôi.
      Chúc bạn một ngày tràn đầy năng lượng và sớm chinh phục tiếng Anh nhé,

    • Chào bạn,
      Cám ơn bạn đã gửi phản hồi cho chúng tôi.
      Trung tâm vẫn đang nỗ lực hàng ngày để đưa những thông tin giá trị nhất cho các bạn và đồng hành cùng các bạn trong hành trình chinh phục tiếng Anh.
      Chúc bạn một ngày nhiều niềm vui,

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here