10

Những câu tiếng Anh thông dụng: 433 câu hay dùng [2017]

những câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng

Những câu tiếng Anh thông dụng là một trong quyển sổ tay không thể thiếu khi bạn học tiếng anh giao tiếp. Đây là tập hợp những câu giao tiếp được sử dụng nhiều nhất trong cuộc sống đời thường của người bản xứ.

Hiểu và áp dụng dụng những câu tiếng Anh giao tiếp trong bài viết này sẽ giúp quá trình học tiếng anh của bạn được hiệu quả hơn và giao tiếp của bạn được dễ dàng hơn.

Để tiện nhất cho bạn, tôi đã tiến hành lọc và sắp xếp lại dưới các danh sách khác nhau sẽ giúp cho bạn tiện lợi hơn trong việc tra cứu và sử dụng. Hãy chọn cho mình một chủ đề để bắt đầu.

Bạn muốn thành thạo Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản chỉ sau 3 tháng? Hãy luyện giao tiếp với người bản xứ cùng EngBreakingClick Vào Đây Để Khám Phá Ngay! 

50 câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng hay dùng nhất

  1. Chuyện đã qua rồi – It’s over.  
  2. Cái gì cũng được – Anything’s fine.
  3. Cái nào cũng tốt – Either will do.
  4. Trước sau như một – Always the same.  
  5. Gần xong rồi – Almost!
  6. Giống như mọi khi – The same as usual!
  7. Để tôi xem đã/ Để tôi nghĩ đã – Let me see.
  8. Cho vui thôi! – Just for fun!
  9. Chả thấy gì xảy ra cả – Nothing’s happened yet.
  10. Chúa mới biết được – The God knows.
  11. (Không) đáng giá – It’s (not) worth.
  12. Biết chết liền – I’ll be shot if I know
  13. Tôi đang bận – I’m in a hurry.
  14. Xin lỗi vì đã làm phiền – Sorry for bothering!
  15. Cho mình thêm thời gian – Give me a certain time!
  16. Đừng nhìn lén! – Don’t peep!
  17. Cứ liều thử đi! – Go for it!
  18. Thôi kệ nó! – Hell with haggling!
  19. Chán chết! – Bored to death!
  20. Cẩn thận lời nói của mình – Mind your mouth.
  21. Đừng dính mũi vào việc này – Don’t stick your nose into this.
  22. Thật là đáng ghét! – What a jerk!
  23. Tâm đầu hợp ý – Hit it off.
  24. Hoàn toàn đồng ý, hoàn toàn thích thú – I’ll say.
  25. Cơ hội ngàn năm có một – It’s a kind of once-in-life
  26. Thật vô dụng – It’s no use
  27. Vô ích – it’s no good.
  28. Lâu quá không gặp – Long time no see.
  29. Bạn thấy việc đó có được không? – How does that sound to you?  
  30. Ngay chóc, đã quá – Hit the spot
  31. Quá đúng! – Right on! (Great)  
  32. Đừng có giả vờ khờ khạo – Get your head out of your ass.
  33. Có thôi ngay đi không – Stop it right a way!
  34. Cãi nhau dữ dội, máu lửa- to argue hot and long
  35. Đáng đời mày! – It serves you right!
  36. Cái gì? Bạn dám nói thế với tôi à? – What? How dare you say such a thing to me .
  37. Xa mặt cách lòng – Out of sight out of mind!
  38. Mưa tầm tã – Rain cats and dogs.
  39. Ăn mày còn đòi xôi gấc! – Beggars can’t be choosers!
  40. Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng – Love me love my dog.
  41. Được chăng hay chớ – Hit or miss.
  42. Thêm dầu vào lửa – Add fuel to the fire.
  43. Ăn trắng mặc trơn – To eat well and can dress beautifully.
  44. Nó chỉ là trẻ con thôi mà! – Boys will be boys!
  45. Vạn sự khởi đầu nan – No business is a success from the beginning .
  46. Tôi sẽ chở bạn về – I’ll take you home.
  47. Chầu này tôi đãi! – I’ll treat!
  48. Cười lên nào ! (Khi chụp hình) – Say cheese!
  49. Ngoan nhá! (Nói với trẻ con) – Be good !
  50. Ăn ngon miệng nhé! – Enjoy your meal !

50 câu tiếng Anh sử dụng trong tình huống tích cực

  1. Làm tốt lắm! – Good job! = well done!
  2. Đi thôi nào – Here we go.
  3. Đi thẳng – Go straight ahead.
  4. Mời ngồi – Have a seat.
  5. Giữ liên lạc nhé – Keep in touch.
  6. Đi cẩn thận – Mind how you go.
  7. Không có chi – Don’t mention it! = You’re welcome = That’s all right! = Not at all.
  8. Không chẳng có gì – No, not a bit.
  9. Dễ thương quá! – How cute!  
  10. Làm sao đây nếu … – What I’m going to do if….
  11. Bạn tốt hơn hết là không nên la cà – You’d better stop dawdling.
  12. Đi đứng cẩn thận – Watch/mind your steps.
  13. Cái gì đến sẽ đến – Take as it comes.
  14. Chào mừng quay trở lại – Welcome back.
  15. Đừng sống trong quá khứ nữa – Stop living in the past.
  16. Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt – Women love through ears, while men love through eyes!
  17. Tội nghiệp bạn/tôi/anh ấy/cô ấy –Poor you/me/him/her!
  18. Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!) – Forget it! (I’ve had enough!)
  19. Bạn đi chơi có vui không? – Are you having a good time?
  20. Giữ vững tinh thần – Keep up your spirits.
  21. Vừa nói đã xuất hiện rồi – Speak of the devil.
  22. Đừng căng thẳng quá – Don’t be so stress out.
  23. Mọi người đã tới nơi rồi kìa – Here comes everybody else.
  24. Thật là ngớ ngẩn! – What nonsense!
  25. Tuỳ bạn thôi – Suit yourself.
  26. Thật là li kì! – What a thrill!
  27. Cám ơn đã nhường đường – Thanks for letting me go first.
  28. Anh đang làm cái quái gì thế kia? – What the hell are you doing?
  29. Xạo quá! – That’s a lie!
  30. Làm theo lời tôi – Do as I say.
  31. Không có gì đặc biệt cả – Nothing particular!
  32. Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không? – Have I got your word on that?
  33. Chờ một chút – Wait a minute.
  34. Nâng li – Cheer up.
  35. Hãy cho tôi lời khuyên – Give me some advice.
  36. Đi tìm nó đi – Go find it.
  37. Cứ làm những gì bạn muốn – Do what you want.
  38. Thế là ta lại gặp nhau phải không? – So we’ve met again, eh?
  39. Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau – Please go first. After you.
  40. Hãy giải thích cho tôi tại sao – Explain to me why.
  41. Cấm vứt rác – No litter.
  42. Của bạn chứ ai, cứ giả bộ không biết – Yours! As if you didn’t know.
  43. Mau khỏe nhé – Get well soon.
  44. Tự chăm sóc bản thân mình nhé – Take care of yourself.
  45. Nghe có vẻ hay đấy, thử xem sao – Sounds fun! Let’s give it a try!  
  46. Bằng mọi giá – No matter what
  47. Lạ thật! – That’s strange!
  48. Tôi không còn tâm trạng để … – I’m in no mood for …
  49. Bình tĩnh! Có gì phải lo đâu – Calm down! Nothing to worry about.
  50. Trông ông vẫn còn phong độ chán! – You haven’t changed a bit!  

50 câu tiếng Anh hàm ý tiêu cực

  1. Cút đi – Go along with you.
  2. Đừng ra ngoài – Don’t come out
  3. Đừng có lắm mồm – Don’t be talkative
  4. Đừng làm rối tung lên – Don’t mess up
  5. Đừng làm phiền tôi nữa – Don’t bother me anymore
  6. Đừng có buồn nha – Don’t get upset
  7. Bạn phải đi ngay – You’ll have to step on it.
  8. Nhớ lời tao đó – Mark my words!
  9. Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy? – What the hell is going on?  
  10. Tao hả? Không đời nào! – Me? Not likely!
  11. Cái quái gì thế này? – What on earth is this?
  12. Sến! – Prorincial!
  13. Bạn thật vô phương cứu chữa! – What a piece of work!
  14. Nặng quá, không xách nổi nữa – What I’m going to take!
  15. Cứ như thế này mãi thì … – Just sit here, …
  16. Đã bảo không là không! – No means no!
  17. Mấy giờ bạn phải về? – What time is your curfew?
  18. Chuyện đó còn tùy – It depends.
  19. Nếu chán, tôi sẽ về (nhà) – If it gets boring, I’ll go (home)
  20. Tùy bạn thôi – It’s up to you.
  21. Tiếc quá! – What a pity!
  22. Quá tệ! – Too bad!
  23. Cho tôi thấy con người thực của bạn – Show me your true colors.
  24. Biến khỏi đây – Get out of here.
  25. Có chuyện gì vậy? – What’s up?
  26. Dạo này ra sao rồi? –  How’s it going?
  27. Chắc chắn mà – You better believe it!
  28. Tôi không thể nói chắc – I can’t say for sure.
  29. Đến khi nào? – ‘Til when?
  30. Tin tôi đi – Take it from me.
  31. Dừng tay lại – Break it up.
  32. Cứ tự nhiên – Be my guest.
  33. Thật là nực cười! – What a dope!
  34. Thật là thảm hại! – What a miserable guy!
  35. Để tôi đem nó đi khoe với mọi người – I’ll show it off to 
  36. Cuộc sống thật là phức tạp – Life is tough!
  37. Cho tôi một lí do – Give me a reason.
  38. Nhìn xung quanh bạn – Look around you.
  39. Giá cắt cổ – Pay through the nose.
  40. Thành thật với chính mình – Be honest with you.
  41. Làm nản lòng tôi quá! – Discourage me much!
  42. Ngồi xích qua, ngồi dịch vào – Scoot over.
  43. Thế là xong – That’s done it.
  44. Tôi chỉ muốn nghỉ ngơi và thư giãn thôi. – I just wanna kick back and relax.
  45. Ai cũng nói thế – Everyone said that.
  46. Bạn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thích chưa?) – Are you in the mood?
  47. Dạo này mọi việc vẫn tốt hả? – Are you doing okay?
  48. Làm ơn chờ máy (điện thoại) – Hold on, please.
  49. Xin hãy ở nhà – Please be home.
  50. Nhiều rủi ro quá! – It’s risky!

50 câu tiếng Anh trao đổi thẳng thắn

  1. Lần tới bạn gặp…, cho tôi gửi lời chào tới cô ấy/anh ấy nhé – Next time you see …, please tell him/her I said “Hi”
  2. Chừng nào bạn còn ở đây, phiền bạn …- As long as you’re here, could you …
  3. Tôi đang trên đường về nhà – I’m on my way home.
  4. Chỉ khoảng (1/3) so với mọi khi (nói về chất lượng) – About a (third) as strong as usual.
  5. Dám đùa với tôi à – You played a prank on me.
  6. Đủ rồi đấy nhé! – Enough is enough!
  7. Để xem ai chịu ai nhé – Let’s see which of us can hold out longer.
  8. Anh đùa dí dỏm thật đấy – Your jokes are always witty.
  9. Muốn nghĩ gì thì nghĩ. – Whatever you think.
  10. Cám ơn vì tất cả – Thanks for everything.
  11. Đừng nói nữa. – Leave it out.
  12. Tôi đi ngủ đây. Tôi rất mệt. – I’m going to bed now. I’m beat .
  13. Đó là vấn đề thị hiếu. – It’s a matter of taste.
  14. Nhất định rồi – That’s for sure.
  15. Thành công nhé. – Make it big.
  16. 7 ngày/tuần (Không lúc nào nghỉ) – Twenty-four seven
  17. Bạn còn phải nói sao ( I agree) – You’re telling me
  18. Bạn diện đồ quá đẹp – You’ve dressed to kill
  19. Bạn nói cái đó quá đúng – You can say that again
  20. Cảm thấy muốn bệnh – Under the weather
  21. Chả có gì ngạc nhiên – That figures
  22. Cháy túi – Broke
  23. Chúc may mắn! – Good luck!
  24. Có chuyện gì vậy – What gives
  25. Còn không mau mà kể nghe đi – Do tell
  26. Cứ nói thẳng thắn với tôi – Give it to me straight
  27. Ghế bên phải của tài xế – Shotgun
  28. Giữ bình tĩnh (đừng nóng) – Keep your cool
  29. Hơi hơi – chút xíu – Sort of
  30. Kiếm gì ăn đi – Đi ăn – Grab a bite
  31. Nó hiện lên hết trên mặt bạn rồi – It’s written all over your face
  32. Quyết định vậy đi – It’s a deal
  33. Sao bạn im re vậy? – Cat got your tongue
  34. Thôi chia đôi nhé – Let’s go fifty-fifty
  35. Thư giãn/ nghỉ ngơi tí đi – Take it easy
  36. Tìm việc có ý nghĩa làm đi – Get a life
  37. Tôi chịu thua (tôi không biết) – Beats me
  38. Tôi không tin – I don’t buy it
  39. Tôi làm hỏng rồi – I blew it
  40. Tôi quên mất/ Tôi đãng trí quá – It totally slipped my mind
  41. Tôi đồng ý với những gì bạn nói – Fair enough
  42. Gửi lời chào của tôi tới bạn bè của của bạn – Say hello to your friends for me.
  43. Hân hạnh – My pleasure.
  44. Bình tĩnh nào! – Calm down!
  45. Tuyệt quá! – Awesome!
  46. Mình muốn đi lắm nhưng phải…. – I’d love to come, but I’m afraid I have to
  47. Chuyện gì đang xảy ra thế – What’s going on?
  48. Kỳ quái – Weird.
  49. Không vấn đề gì đâu – It doesn’t matter.
  50. Tiếc quá, lần sau nhé  – What a pity! Maybe next time.

50 câu tiếng Anh cần cân nhắc khi sử dụng

  1. Từ khi nào vậy – Since when
  2. Vậy tốt rồi – Good for you
  3. Vô dụng/Chả ra gì – Good for nothing
  4. Điên (luôn) – Maddening
  5. Đừng có mà mơ – You wish
  6. Đừng giỡn nữa – Don’t joke with me
  7. Đừng khác người – Go with the flow
  8. Đừng làm người xa lạ – Don’t be a stranger
  9. Đừng đổ mồ hôi/ Đừng lo lắng – Don’t sweat it
  10.  (Cái đó) tuỳ anh  – It’s up to you
  11.  Ai quan tâm? / Tôi chả quan tâm – Who cares
  12.  Bạn biết phải làm gì mà – You know better than that
  13.  Bạn hư quá (Bạn phải tự xấu hổ đi) – Shame on you
  14.  Bạn nói hay đấy  – Now you’re talking
  15.  Bất cứ cái gì (bạn cứ nói đi) – Just name it
  16.  Bị gạt / lừa – Bị hại – Has been burned
  17.  Bước qua xác của tôi trước – Over my dead body
  18.  Cái gì làm phiền bạn vậy  – What’s eating you?
  19.  Chắc chắn – Dĩ nhiên – You bet
  20.  Chết rồi! – Shoot
  21.  Cho tôi nợ ( ghi sổ ) nhé – I owe you
  22.  Chuyện gì vậy? – What’s going on?
  23.  Coi nào – Come on
  24.  Dậy đi thôi  – Rise and shine
  25.  Dừng lại/ Đừng làm vậy nữa – Stop It!
  26.  Đừng lo – Không sao – No worries
  27.  Hãy cố (chịu đựng) nhé – Hang in there
  28.  Hay(vì đã nhớ làm gì đó) – Good thinking
  29.  Không có gì – It’s nothing
  30.  Không gì quan trọng  – Nothing matters
  31.  Lên ngay (Đồ ăn) – Coming right up
  32.  Leo vô (xe) – Leo lên (xe 2 bánh) – Hop in – Hop on
  33.  Nếu bạn cứ nằng nặc – If you insist
  34.  Quên đi (Đừng bận tâm) – Never mind
  35.  Sao nhìn buồn vậy? – Why so blue
  36.  Tan tành mây khói – Pie in the sky
  37.  Thế giới nhỏ bé thật –  Trái đất tròn – What a small world
  38.  Tôi cần đi toilet (Tiếng gọi thiên nhiên ) – Nature calls
  39.  Tôi đã nói (cảnh báo) rồi mà – I told you so
  40.  Tôi không đồng ý  – I beg to differ
  41.  Tôi không thể nào cảm ơn bạn cho đủ – I can’t thank you enough
  42.  Tôi thất bại rồi/ Hỏng rồi – I mess up
  43.  Tưởng chuyện j to tát lắm/ Quan trọng quá nhỉ (mỉa mai)  – Big deal
  44.  Ý kiến của tôi – My two cents
  45. Bạn có hiểu tôi đang nói gì không? – Do you know what I mean?
  46. Cách này hay cách khác – One way or another
  47. Càng ít càng tốt – The less the better.
  48. Chỉ xem thôi mà! – Just browsing!
  49. Chờ xem – Wait and see.
  50. Cơ hội ngàn năm có một – Once in a lifetime chance

50 câu tiếng Anh giao tiếp thông thường

Nếu ngại các mẫu câu kiểu chọn người mới được nói thì bạn cứ ghi nhớ 50 câu sau đây và thoải mái xài mọi lúc, mọi nơi.

  1. Cứ từ từ! – Take your time!
  2. Giải thích đi – Explain yourself.
  3. Gian nan mới hiểu bạn bè – A friend in need is a friend indeed.
  4. Hãy thực tế đi! – Get real!
  5. Không dính dáng gì đến tôi! – That’s nothing to me!
  6. Không đùa đâu! – No kidding!
  7. Liệu cơm gắp mắm – Cut your coat according to your clothes.
  8. Mặc xác nó! – Let it be!
  9. Mình kẹt tiền rồi – I am in a tight spot.
  10. Nhàn cư vi bất thiện – Doing nothing is doing ill.
  11. Có gì mới nhớ báo cho tôi – Keep me in the loop
  12. Nó rất dễ – It’s a piece of cake.
  13. Sửa chữa sai lầm – Right the wrong.
  14. Tham thì thâm – Grasp all, lose all.
  15. Thắt dây an toàn của bạn vào đi – Keep your seat belt on.
  16. Thật thà là cha quỷ xứ – Honesty is the best policy.
  17. Thực tế đi! – Face it!
  18. Tôi cảm thấy buồn – I feel blue
  19. Tôi chết chắc rồi – I’m really dead
  20. Tôi không kiềm chế được – I just couldn’t help it.
  21. Tôi sẽ tham gia (bất cứ thứ gì) – Tôi đồng ý – I’ll be down (I’m in)
  22. Từng bước một – Step by step.
  23. Tư tưởng lớn gặp nhau – Great minds think alike.
  24. Vậy thì làm đi – So be it.
  25. Đây cũng vậy – Same here
  26. Đồ tồi! – You bastard!
  27. Đừng có nhúng mũi vào việc đó – Don’t stick your nose in there
  28. Đừng cố sức quá! – Don’t kill yourself!
  29. Đừng thô lỗ – Don’t be crude.
  30. Vào vấn đề chính đi – Get to the point.
  31. Anh có thể nói rõ hơn được không? – Could you be more specific?
  32. Bạn có thể giúp tôi một tay được không? – Could you give me a hand?
  33. Biến khỏi đây thôi – Get the hell out of here.
  34. Chúc may mắn lần sau – Better luck next time.
  35. Có ảnh hưởng gì đến anh đâu! – It has no effect on you!
  36. Dễ như ăn cháo – It’s a piece of cake
  37. Có còn hơn không – It’s better than nothing.
  38. Dịch có đúng/chính xác không? – Is your translation correct?
  39. Hắn đang tán tỉnh cô ấy – He’s hitting on her
  40. Hoạ vô đơn chí – It never rains but it pours
  41. Không biết bạn còn nhớ tôi không – I’m not sure if you remember me.
  42. La lớn; la rống lên – At the top of one’s lung.
  43. Thật là xui quá! – Just my luck!
  44. Nếu công việc của bạn tệ quá thì bỏ nó đi – If your job really sucks, leave it.
  45. Nếu cứ cư xử kỳ cục như vậy, mày chẳng bao giờ tìm được bạn gái đâu! – If you keep acting so dorky, you’ll never get a girlfriend!
  46. Nếu không làm việc cật lực, bạn sẽ trở thành người vô dụng – If you don’t work hard, you’ll end up a zero.
  47. Nó không đi đến đâu đâu. – It comes to nothing
  48. Ông ấy cho tôi một lời khuyên hữu ích – He gave me a hot tip
  49. Ông ấy nói nói tốt (ca) về bạn dữ lắm – He has spoken so highly of you
  50. Thành công rực rỡ; thành công mỹ mãn – Come through with flying colors
Bạn muốn thành thạo Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản chỉ sau 3 tháng? Hãy luyện giao tiếp với người bản xứ cùng EngBreakingClick Vào Đây Để Khám Phá Ngay! 

50 câu tiếng Anh hàm ý yêu cầu, không hài lòng

  1. Thêm một chuyện nữa… – And another thing…
  2. Thỉnh thoảng nó làm như thằng ngu đần – He sometimes acts like an airhead.
  3. Tôi chưa bao giờ bỏ lỡ dịp nào – I never miss a chance.
  4. Tôi quay lại ngay – I’ll be right back
  5. Tôi sẽ chờ đến ngày mai, thưa ông, nếu ông không phiền – I’d rather wait until tomorrow, sir, if it’s all the same to you
  6. Tôi thì gì cũng được – It’s all the same to me.
  7. Tôi đang phát điên lên đây! – I’m going out of my mind!
  8. Tôi đang thèm một ly cà phê – I’m dying for a cup of coffee.
  9. Tôi đã nói với bạn nhiều lần lắm rồi – I’ve told you umpteen times.
  10. Tôi đi ngủ đây – tôi rất mệt – I’m going to bed now – I’m beat
  11. Tôi đi đây. Tôi không chịu được những thứ vớ vẩn ở đây nữa! – I’m leaving. I’ve had enough of all this nonsense!
  12. Với tôi nó chẳng/không là gì cả – He’s nothing to me.
  13. Có gì ghê gớm đâu. – There’s nothing to it.
  14. Điếc không sợ súng – He who knows nothing, doubts nothing.
  15. Sớm bình phục nhé – Get better soon
  16. Cẩn thận – Look out
  17. Đi chỗ khác chơi – Beat it
  18. Tùy bạn … – It’s up to you
  19. Tớ ganh vơi bạn – I envy you
  20. Làm cách nào để tớ liên lạc với bạn? – How can I get in touch with you?
  21. Rửa tay ở đâu nhỉ? – Where can I wash my hands?
  22. Hôm nay thời tiết sẽ ra sao nhỉ – What’s the weather like today?
  23. Bạn định đến địa điểm nào đấy (bạn đang chỉ tớ việc gì đấy ?) –Where are you headed ?
  24. Có phải tớ mới sinh ra đời hôm qua đâu mà tớ không biết chuyện gì ? – I wasn’t born yesterday.
  25. Bạn làm gì để thư giãn – What do you do for relaxation?
  26. Tới đãi cậu lần này – It’s my treat this time
  27. Càng sớm càng tốt – The sooner the better
  28. Lúc nào thì tiện cho cậu (cũng có thể là lời trách) … – When is the most convenient time for you?
  29. Bạn tên là gì ? … – How do I address you?
  30. Quên mất ! bạn tên là gì nhở ? – What was your name again?
  31. Bạn dùng một tách cà phê nhé? – Would you care for a cup of coffee?
  32. Cho đến lúc này thì đang tốt đấy – So far so good
  33. Nó đang làm tớ điên đầu – It drives me crazy
  34. Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng – Last but not least
  35. Từng li, từng tý – Little by little
  36. Để tôi đi – Let me go
  37. Kệ tôi – Let me be
  38. Cứ tự nhiên như ở nhà – Make yourself at home
  39. Cứ tự nhiên – Make yourself comfortable
  40. Gần đây hơn – More recently
  41. Tận dụng tối đa – Make best use of
  42. Không có sự lựa chọn – No choice
  43. Không giận chứ – No hard feeling
  44. Chẳng bao giờ – Not a chance
  45. Now or never – Bây giờ hoặc không bao giờ
  46. Không lối thoát, cùng đường – No way out/dead end
  47. Không hơn, không kém – No more, no less
  48. Dễ thôi – No problem
  49. Không phản đối – No offense
  50. Cách đây không lâu – Not long ago

50 câu tiếng Anh mang ý cảnh báo, thắc mắc

  1. Hư, hỏng – Out of order
  2. Không may – Out of luck
  3. Không thể được – Out of question
  4. Bất ngờ, bất thình lình – Out of the blue
  5. Không còn liên lạc – Out of touch
  6. Hết chuyện này đến chuyện khác – One thing lead to another
  7. Thật tội nghiệp – Poor thing
  8. Thường thôi – So so
  9. Vậy thì sao? – So what?
  10. Giữ liên lạc – Stay in touch
  11. Sớm hay muộn – Sooner or later
  12. Im ngay! – Shut up!
  13. Có vậy thôi – That’s all
  14. Không thể chối cãi là… – There is no denial that…
  15. Càng sớm càng tốt – The sooner the better
  16. Nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau – Viewed from different angles…
  17. Điều đáng nói là …. – What is mentioning is that…
  18. Nguy hiểm hơn là – What is more dangerous…
  19. Vậy thì – Well then
  20. Ai biết – Who knows
  21. Khá lắm, được lắm – Way to go
  22. Sao lại không? – Why not ?
  23. Anh thấy đó – You see
  24. Cứ can đảm lên! – Keep up your courage
  25. Khu vực nguy hiểm – tránh xa ra! – Danger zone – keep out
  26. Tôi tránh xa anh ta mỗi khi anh ta nổi cáu – I keep away from him when he’s moody
  27. Đừng làm ồn nữa! Các bạn làm phiền hàng xóm đấy – Keep the noise down! You’ll disturb the neighbors
  28. Tôi không thể theo kịp anh – I can’t keep up with you
  29. Chúng tôi đã không đc phép vào club bởi vì chúng tôi còn quá trẻ –We were kept out of the club because we were too young
  30. Xin đi bên phải – Keep to the right, please
  31. Cô ấy không cho anh ta ra ngoài vì anh ta sốt cao – She kept him in because he had a high temperature
  32. Cấm đi trên cỏ! – Keep off the grass!c
  33. Bạn cứ nói tiếp đi, tôi đang lắng nghe đây – Keep on talking, I‘m listening
  34. Thời gian trôi nhanh quá – How time flies
  35. Sao lại không? – Why not ?
  36. Anh thấy đó – You see
  37. Cứ can đảm lên! – Keep up your courage
  38. Khu vực nguy hiểm – tránh xa ra! – Danger zone – keep out
  39. Tôi tránh xa anh ta mỗi khi anh ta nổi cáu – I keep away from him when he’s moody
  40. Đừng làm ồn nữa! Các bạn làm phiền hàng xóm đấy – Keep the noise down! You’ll disturb the neighbors
  41. Tôi không thể theo kịp anh – I can’t keep up with you
  42. Chúng tôi đã không đc phép vào club bởi vì chúng tôi còn quá trẻ –We were kept out of the club because we were too young
  43. Xin đi bên phải – Keep to the right, please
  44. Cô ấy không cho anh ta ra ngoài vì anh ta sốt cao – She kept him in because he had a high temperature
  45. Cấm đi trên cỏ! – Keep off the grass!c
  46. Bạn cứ nói tiếp đi, tôi đang lắng nghe đây – Keep on talking, I‘m listening
  47. Thời gian trôi nhanh quá – How time flies
  48. Cứ tự nhiên nhé! – Help yourself!
  49. Chắc chắn rồi! – Absolutely!
  50. Dạo này đang làm gì? – What have you been doing?

33 câu tiếng Anh được sử dụng đủ mọi trường hợp

  1. Không có gì mới cả – Nothing much
  2. Bạn đang lo lắng (nghĩ) gì vậy? – What’s on your mind?
  3. Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi – I was just thinking
  4. Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi – I was just daydreaming
  5. Không phải là chuyện của bạn – It’s none of your business
  6. Vậy hả? – Is that so?
  7. Làm thế nào vậy? – How come?
  8. Đủ rồi đó! – This is the limit!
  9. Quá đúng! – Definitely!
  10. Dĩ nhiên! – Of course!
  11. Thật là đúng lúc – In the nick of time
  12. Tôi đoán vậy – I guess so
  13. Làm sao mà biết được – There’s no way to know
  14. Tôi không thể nói chắc – I can’t say for sure
  15. Chuyện này khó tin quá! – This is too good to be true!
  16. Thôi đi (đừng đùa nữa) – No way! (Stop joking!)
  17. Tôi hiểu rồi – I got it
  18. Đừng đi vội – Don’t go yet
  19. Tôi thành công rồi! – I did it! (I made it!)
  20. Có rảnh không? – Got a minute?
  21. Sẽ không mất nhiều thời gian đâu. – It won’t take but a minute
  22. Hãy nói lớn lên – Speak up!
  23. Có thấy Minh Hằng không? – Seen Minh Hang?
  24. Đến đây – Come here
  25. Ghé chơi – Come over
  26. Thật là nhẹ nhõm – What a relief
  27. Bạn đúng là cứu tinh – You’re a life saver
  28. Trúng quả – Strike it
  29. Nghĩ muốn nát óc – Scratch one’s head
  30. Chịu thì lấy, không chịu thì thôi! – Take it or leave it!
  31. Càng đông càng vui – The more, the merrier!
  32. Sôi nổi lên nào! – Make some noise!
  33. Đừng hiểu sai ý tôi – Don’t get me wrong.  

Lời kết

Tôi có tiến hành tổng hợp 433 câu tiếng anh giao tiếp thông dụng dưới dạng một quyển sổ tay. Rất tiện lợi trong việc in, chia sẻ cho bạn bè, hoặc có thể xem lại trong thời gian rảnh.

Để có phát âm chuẩn, bạn có thể đưa câu này lên google translate và áp dụng kỹ thuật nói đuổi vào đó.

P.s: Nếu có bất kỳ thắc mắc hoặc phản hồi về những nội dung chia sẻ, vui lòng để lại comment bên dưới.

Nếu bạn thấy hay, chia sẻ ngay trên facebook nhé! →
Như Phương - 25/07/2017

Rất hay ạ. Không biết có link để down quyển sổ tay này không ạ, cho em xin với ạ.

Reply
    Ban Giáo Vụ - 26/07/2017

    Chào bạn,

    Quyển sổ tay kế hoạch hành động không có link down. Bạn nên làm theo các bước hướng dẫn chi tiết trong cuốn sổ tay kế hoạch hành động để có thể học một cách hiệu quả nhất chương trình học Eng Breaking.
    Trong quá trình học nếu có vướng mắc bạn vui lòng liên hệ qua email: support@x3english.com hoặc số điện thoại: 02473.055.899 để chúng tôi hỗ trợ cho bạn.

    Chúng tôi sẽ luôn đồng hành và hỗ trợ bạn.

    Cám ơn bạn,

    Reply
Luyn - 01/06/2017

Rat hay va Bo ich . Hi vong se tiep nhan them nhieu thong tin Bo ich hon vay nua . Chan thanh cam on

Reply
lê thị ngọc diệp - 06/04/2017

Rất mong được có thêm nhiều kiến thức bổ ích

Reply
thơm vũ - 29/03/2017

hay quá ạ

Reply
    Ban Giáo Vụ - 29/03/2017

    Cám ơn bạn đã gửi phản hồi cho chúng tôi.
    Chúc bạn một ngày tràn đầy năng lượng và sớm chinh phục tiếng Anh nhé,

    Reply
Nguyễn Thị Hà Ly - 28/03/2017

Rất hay!

Reply
    Ban Giáo Vụ - 29/03/2017

    Chào bạn,
    Cám ơn bạn đã gửi phản hồi cho chúng tôi.
    Trung tâm vẫn đang nỗ lực hàng ngày để đưa những thông tin giá trị nhất cho các bạn và đồng hành cùng các bạn trong hành trình chinh phục tiếng Anh.
    Chúc bạn một ngày nhiều niềm vui,

    Reply
Justin - 27/02/2017

Rất hữu ích cho những ai ham học hỏi.

Reply

Bình luận: